Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ ~ うちに:trong Lúc – Trong Khi ❣️ Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ ~ うちに:trong Lúc – Trong Khi ❣️ Top Trend

Xem 6,831

Cập nhật thông tin chi tiết về ~ うちに:trong Lúc – Trong Khi mới nhất ngày 28/09/2022 trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,831 lượt xem.

Ngữ Pháp Chân Kinh N2/ Phân Biệt ~上で・~上に・~上は

Ngữ Pháp Jlpt N3: … のうえで(は)

Would You Mind/ Do You Mind

Giỏi Ngay Cấu Trúc Would You Like Trong 5 Phút

Perbedaan Preferensi: Like, Prefer, Would Prefer, Would Rather

① 若わかいうちに勉強べんきょうしておきなさい。

→ Trong lúc còn trẻ thì hãy học đi.

② 雨あめが降ふらないうちに帰かえりましょう。

→ Trước khi trời mưa thì hãy về nhà thôi.

③ 日本にほんにいるうちに富士山ふじさんに登のぼりましょう。

→ Trong khi còn ở Nhật thì hãy leo núi Phú Sĩ đi.

④ 元気げんきなうちに海外旅行かいがいりょこうしようと思おもっています。

→ Tôi sẽ đi du lịch nước ngoài khi còn khỏe mạnh.

⑤ 熱あついうちに早はやく食たべましょう。

→ Hãy ăn ngay khi còn nóng.

⑥ 気きがつかないうちに、30歳さいになった。

→  Trước khi kịp nhận ra thì đã bước sang tuổi 30 rồi.

⑦ クーポン の有効期限ゆうこうきげんが切きれないうちに使つかってください。

→ Hãy dùng phiếu giảm giá (coupon) trước khi hết hạn.

⑧ 20代だいのうちに、やりたいこと を やりましょう。

→ Trong độ tuổi 20 hãy làm những gì mình thích đi.

 

⑩ 暗くらくなら

ないうちに

いえ

かえ

りましょう!

→ Chúng ta hãy về nhà trước khi trời tối.

⑪ 

あか

ちゃんが

るうちに

ひる

はん

べましょうか?

→ Trong khi bé còn đang ngủ, chúng ta hãy ăn trưa chứ?

⑫ 

日本

にほん

にいるうちに、

一度京都

いちどきょうと

たず

ねたいと

おも

っている

→ Tôi muốn một lần đến thăm Kyoto trong khi còn ở Nhật.

⑬ 

子供

こども

ているうちに、

掃除

そうじ

をしてしまいましょう。

→ Trong khi con còn đang ngủ thì chúng ta hãy dọn dẹp cho xong nào.

⑭ 

わか

いうちに、いろいろ

経験

けいけん

したほうがいい。

→ Khi còn trẻ thì nên trải nghiệm nhiều.

⑮ 

はな

がきれいなうちに、

花見

はなみ

きたい。

→ Tôi muốn đi ngắm hoa khi hoa vẫn còn đang đẹp.

⑯ 

今日

きょう

のうちに、

旅行

りょこう

準備

じゅんび

をしておこう。

→ Trong hôm nay chúng ta hãy chuẩn bị cho chuyến du lịch cho xong.

⑰ 

めないうちに、どうぞ

がってください。

→ Xin mời anh ăn trước khi đồ ăn nguội.

⑱ まだ

つからないうちに

証拠

しょうこ

かく

さないといけない。

→ Chúng tôi phải giấu bằng chứng trong khi họ còn chưa tìm ra.

⑲ ママが

らないうちに

いえ

そう!

→ Hãy lẻn ra khỏi nhà trước khi mẹ phát hiện.

⑳ 

わか

いうちに

一生懸命勉強

いっしょうけんめいべんきょう

しなさい。

→ Hãy học thật nhiều trong khi vẫn còn trẻ.

㉑ ラーメンが

つめ

たくならないうちに

べなさい。

→ Con hãy ăn đi trước khi mì ramen nguội.

㉒ 

かれ

は「さっさといけ、おれの

わらないうちに」と

わたし

った。

→ Ông ta đã nói là “Hay đi mau, trước khi tôi đổi ý!”

㉓ 

警察

けいさつ

がこないうちに

げよう!

→ Chúng ta hãy chạy khỏi đây trước khi cảnh sát đến.

㉔ 

あつ

いうちに

はや

べましょう。

→ Chúng ta hãy ăn trong khi vẫn còn nóng.

㉕ ではまたそのうちに

!

→ Hẹn sớm gặp lại!

㉖ 

今日

きょう

のうちに、これを

わらせましょう。

→ Chúng ta hãy hoàn tất việc này nội trong ngày hôm nay.

㉗ 

わたし

はその

のうちに

もど

らなければいけません。

→ Tôi phải trở quay trở lại nội trong ngày hôm đó.

㉘ その

報告書

ほうこくしょ

はその

のうちに

おく

られた。

→ Bài báo cáo đó đã được gửi trong ngày.

 

今年

ことし

の疲れ、

今年

ことし

のうちに!

→ Mệt mỏi của năm nay hãy xóa hết trong năm (đừng để sang năm sau)

 

わたし

はそれを

来週

らいしゅう

はや

いうちにそちらに

おく

ります。

→ Tôi sẽ gửi cái đó sớm trong tuần tới.

 お

さんと

一緒

いっしょ

に、

前日

ぜんじつ

のうちにご

準備下

じゅんびくだ

さい。

Cách Sử Dụngうちに Và うちは, Ngữ Pháp うちに Và うちは

Học Lập Trình Java Từ Đâu Và Như Thế Nào?

Vòng Lặp While Và Do … While Trong Java

Vòng Lặp While Trong Java

Java Cơ Bản – Phần 5: Lập Trình Giao Diện Với Java Swing

Bạn đang xem bài viết ~ うちに:trong Lúc – Trong Khi trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2819 / Xu hướng 2909 / Tổng 2999 thumb
🌟 Home
🌟 Top