Xem Nhiều 2/2023 #️ 101 Cấu Trúc Động Từ To V Và Ving Thường Gặp # Top 4 Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 2/2023 # 101 Cấu Trúc Động Từ To V Và Ving Thường Gặp # Top 4 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 101 Cấu Trúc Động Từ To V Và Ving Thường Gặp mới nhất trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANHCẤU TRÚC VỚI TO V VÀ V_INGDạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ Oto afford to V + Ocố gắng làm gì

to agree V + Ođồng ý làm gì

to agree with sođồng ý với ai

to appear to V + Odường như

to ask to V + Oyêu cầu làm gì

to ask sb to V sthyêu cầu ai làm gì

to decide to V + Oquyết định làm gì

to expect to V + Ohi vọng

to learn to V + Ohọc làm gì

to manage to V + Oxoay xở

to offer to V + Ođề nghị làm gì cho ai

to plan to V + Ođặt kế hoạch

to promise to V + Ohứa

to encourage to V + Okhuyến khích

to refuse to V + Otừ chối

to threaten to V + Ođe dọa

to doubt whether S + (V) + Onghi ngờ về cái gì đó

to want to V + Omuốn làm gì

to want sb to V sthmuốn ai làm gì

to intend to V + Ocó ý định

to allow sb to V + Ocho phép ai làm gì

to beg sb to V + Ocầu xin ai

to forbid to V + Ocấm làm gì

to invite to V + Omời

to invite sb to V + Omời ai làm gì

to persuade sb to V + Othuyết phục ai làm gì

to remind sb to V + Onhắc ai làm gì

to teach sb to V + Odạy

to tell sb to V + Obảo

to urge sb to V + Ohối thúc

to have sb V + Onhờ

to make sb V + Obắt ép

S + would like to V + Othích

S + used to V + Ođã từng làm gì (nay không làm nữa)

to + encourage sb to V sthkhuyến khích ai làm gì

to remind sb of about sth/sogợi nhớ về điều gì

It + (take) + sb + (time) + to V sthai mất bao nhiêu thời gian để làm gì

Dạng 2: S + (V) + Ving + Oto admit Ving Ochấp nhận đã làm gì

to avoid Ving Otránh

to delay Ving Otrì hoãn

to deny Ving Ophủ nhận

to enjoy Ving Othích

to finish Ving Ohoàn thành

to keep Ving Otiếp tục, duy trì

to mind Ving Obận tâm

to suggest Ving Ogợi ý

to like Ving Othích

to hate Ving Oghét

to love Ving Othích

S + can’t bear Ving Okhông thể chịu được

S + can’t stand Ving Okhông thể chịu được

S + can’t help Ving Okhông thể tránh được

to look forward to Ving Otrông mong

to accuse sb of Ving Obuộc tội ai

to insist sb on Ving Onài nỉ ai làm gì

to remind sb of Ving Ogợi nhớ

to remind sb about Vingnhắc ai về việc gì

to be afraid of Ving Osợ

to be amazed at Ving Ongạc nhiên

to be angry about/at Ving Ogiận/ bực mình

to be good/bad at Ving Ogiỏi/ kém

to be bored with Ving Obuồn chán

to be dependent on sth/ Ving Ophụ thuộc

to be different fromkhác biệt

to be excited aboutháo hức

to think of sth/Ving sthnhớ về cái gì đó

to thank to sth/so/Ving sthnhờ vào cái gì, vào ai gì đó

to thank sb for Ving sthcảm ơn ai vì đã làm gì

to apologize (to so) for Ving sthxin lỗi ai vì cái gì đó

to confess to Ving sththú nhận

to congratulate sb on Ving sthchúc mừng ai vì điều gì đó

to be friendly withthân thiện với

to be familiar withquen thuộc với

to be popular withphổ biến/ưa chuộng

to be based ondựa trên

to be capable of

Các Cấu Trúc Trắc Nghiệm Dạng Động Từ Ving/ To V: (Structures)

1. to afford to V: cố gắng làm gì

2. to agree V: đồng ý làm gì

3. to agree with sb: đồng ý với ai

4. to appear to V: dường như

5. to ask to V: yêu cầu làm gì

6. to ask sb to V: yêu cầu ai làm gì

7. to decide to V: quyết định làm gì

8. to expect to V: hi vọng làm gì

9. to learn to V: học

10. to manage to V: xoay xở

11. . to offer to V: đề nghị làm gì cho ai

12. to plan to V: đặt kế hoạch làm gì

CÁC CẤU TRÚC TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐỘNG TỪ Ving/ to V: (STRUCTURES) 1. Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O 1. to afford to V: cố gắng làm gì 2. to agree V: đồng ý làm gì 3. to agree with sb: đồng ý với ai 4. to appear to V: dường như 5. to ask to V: yêu cầu làm gì 6. to ask sb to V: yêu cầu ai làm gì 7. to decide to V: quyết định làm gì 8. to expect to V: hi vọng làm gì 9. to learn to V: học 10. to manage to V: xoay xở 11. . to offer to V: đề nghị làm gì cho ai 12. to plan to V: đặt kế hoạch làm gì 13. to promise to V: hứa làm gì 14. to encourge to V: khuyến khích làm gì 15. to refuse to V: từ chối làm gì 16. to threaten to V: đe dọa làm gì 17. to doubt whether S + (V): nghi ngờ về cái gì đó 18. S +used to V: đã từng làm gì (nay k làm nữa) 19. to + encourage sb to V sthkhuyến khích ai làm gì 20. to want to V: muốn làm gì 21. to want sb to V: muốn ai làm gì 22. to intend to V: có ý định làm gì 24. to allow sb to V: cho phép ai làm gì 25. to beg sb to V: cầu xin ai 26. to forbid to V: cấm làm gì 27. to invite to V: mời 28. to invite sb to V: mời ai làm gì 29. to persuade sb to V: thuyết phục ai làm gì 30. to remind sb to V: nhắc ai làm gì 31. to teach sb to V: dạy 32. to tell sb to V: bảo ai làm gì 33. to urge sb to V: hối thúc ai làm gì 34. to have sb V: nhờ ai làm gì 35. to make sb V: bắt ép ai làm gì 36. S + would like to V: thích làm gì 37. to remind sb of about st/so: gợi nhớ ai về điều gì 38. It + (take) + sb + (time) + to V: dành t/g làm gì 2. Dạng 2: S + (V) + Ving + O: 39. to admit Ving: chấp nhận đã làm gì 40. to avoid Ving: tránh làm gì 41. to delay Ving: trì hoãn làm gì 42. to deny Ving: phủ nhận làm gì 43. to enjoy Ving: thích làm gì 44. to finish Ving: hoàn thành 45. to keep Ving: tiếp tục, duy trì 46. to mind Ving: bận tâm 47. to suggest Ving: gợi ý 48. to like Ving: thích làm gì 49. to hate Ving: ghét làm gì 50. to love Ving: thích làm gì 51. S + can't bear Ving: không thể chịu được 52. S + can't stand Ving: không thể chịu được 53. S + can't help Ving: không thể tránh được 54. to look forward to Ving: trông mong 55. to accuse sb of Ving: buộc tội ai 56. to insist sb on Ving: nài nỉ ai làm gì 57. to remind sb of Ving: gợi nhớ 58. to be afraid of Ving: sợ làm gì 59. to be amazed at Ving: ngạc nhiên 60. to be angry about/at Ving: giận/ bực mình 61. to be good/bad at Ving/ giỏi/ kém 62. to be bored with Ving: buồn chán 63. to be interested in: thích, quan tâm 64. to be keen on: đam mê làm gì 65. to be nervous of: lo lắng 66. to be responsible for: có trách nhiệm 67. to be satisfied with: hài lòng 68. to be successful in: thành công 69. to be tired of +N/V-ing mệt mỏi vì 70. to be used to N/Ving: đã quen làm gì 71. to thank sb for N/Ving : cảm ơn ai vì đã làm gì 72. to dream of/about sth/so/Ving: mơ về 73. to stop/prevent/protect sb/st from Ving sth: ngăn cản ai/cái gì làm gì 74. to look for ward to Ving sth: trông mong ai làm gì 75. to be thankful/grateful to sb for Ving : biết ơn ai vì đã.. 76. to think about st/Ving sth: suy nghĩ về cái gì đó 77. to insist on Ving sth: khăng khăng làm gì 78. to give sb sth: đưa cho ai cái gì 79. to give sth to sb: đưa cái gì cho ai 80. to buy sb sth: mua cho ai cái gì 81. to be dependent on st/ Ving: phụ thuộc 82. to be different from: khác biệt 83. to be excited about: háo hức 84. to think of st/Ving: nhớ về cái gì đó 85. to thank to st/so/Ving: nhờ vào cái gì, vào ai gì đó 86. to thank sb for Ving: cảm ơn ai vì đã làm gì 87. to apologize (to so) for Ving: xin lỗi ai vì cái gì đó 88. to comfess to Ving: thú nhận 89. to congratulate sb on Ving: chúc mừng ai vì gì 90. to be friendly with: thân thiện với 91. to be familiar with: quen thuộc với 92. to be popular with: phổ biến/ưa chuộng 93. to be based on: dựa trên 94. to be capable of: có khả năng 95. to be doubtful about: nghi ngờ 96. to take part in = join = paticipate: tham gia 97. to join st: tham gia cái gì 98. to join in Ving: tham gia làm gì 99. to be famous for: nổi tiếng vì 100. to be fed up with: chán 101. to be fond of Ving: thích 102. to be grateful to sb for Ving: biết ơn ai vì đã làm gì 103. to be worried about: lo lắng 104. to be surprised at: ngạc nhiên 105. to warn sb about /of st/Ving: cảnh báo ai việc 106. agrec to do sth: đồng ý làm gì 107. expect to do sth: mong đợi 108. offer to do sth: đề nghị 109. hope to do sth: hi vọng 110. mention doing sth: đề cập 111. count on doing sth: phụ thuộc 112. hante to do: phải làm 113. to prevent sb/st from: ngăn cản ai/cái gì làm gì 114. to apply for: nộp đơn 115. to look for: tìm kiếm 116. it (is/was) not until+time+ that+ S+Ved (mãi cho đếnthì mới) 117. force to do sth: yêu cầu, bắt chước 118. mean to do sth: định làm gì 119. clemand to do sth: yêu cầu/ 120. want to do st: muốn làm gì 121. to buy st for sb: mua cái gì cho ai 122. to bring sb sth: mang cho ai cái gì 123. to bring st to sb: mang cái gì cho ai * Một số cấu trúc cần phân biệt : 124. To remember Ving: nhớ đã làm gì 125. To forget Ving: quên 1 việc đã làm 126. To stop Ving: dừng làm gì 127. To try Ving: thử làm gì 128. To regret Ving : hối tiếc vì đã làm gì 129. To mean Ving: thích làm gì 130. To be used to Ving: đã quen làm gì 132. To remember to V: nhớ làm gì (chưa làm) 133. To forget to V: quên làm gì (chưa làm) 134. To stop to V: dừng để làm gì 135. To try to V: cố gắng làm gì 136. To regret to V: tiếc phải làm gì 137. To mean to V: có ý định làm gì 138. Used to V: đã từng làm gì 139. To go on to Vsth: tiếp tục làm việc gì (việc khác)

Tài liệu đính kèm:

V-ing và chúng tôi

PHẮT ÂM CHUẨN BẢNG CHỮ CÁI + ĐTNX TIẾNG chúng tôi

Cấu Trúc ” Like To Là Gì – Cấu Trúc Like To V Và Like Ving _

I ’d like (I would like) được dùng diễn đạt một ý muốn, sở thích, điều kiện cho một hành động cụ thể của bản thân ở hiện tại hoặc ở tương lai. Cụm từ would like có nghĩa là mong muốn và có cách dùng giống với động từ Want, tuy nhiên Would like mang tính lịch sự hơn. Would like được sử dụng với ý nghĩa khi diễn đạt mong muốn, đặc biệt khi đưa ra lời mời mọc, đề nghị. Bài học lần này chính là cấu trúc và cách dùng I ’d like trong tiếng Anh!

1. Cấu trúc và cách dùng I ’d like – Đưa ra lời đề nghị và cách trả lời với would like.

Đang xem: Like to là gì

Chúng ta thường sử dụng cấu trúc câu cùng với từ để hỏi “What” để hỏi về ước muốn, mong muốn, sở thích của ai đó một cách lịch sự hơn, trang trọng hơn so với khi dùng “want”:

Công thức chung:

What + would + S + like( + to + V (infinitive))?

Với cấu trúc này, ta chỉ cần thay vào vị trí chủ ngữ (S) bằng các đại từ như: I, You, We, They, She, He, It hoặc danh từ riêng như Nam, Jack, v.v là xong một câu hỏi.

Dùng I ’d like để thể hiện mong muốn

Ví dụ:

– What would you like to do? (Bạn muốn làm gì?)

So sánh với Want:

– What do you want to do? (Không lịch sự bằng would like)

– What would he like? (Anh ta muốn gì thế?)

Cách trả lời cho câu hỏi này như sau:

S + would like (’d like) + N / to – Verb(infinitive)

Sau “would like” là một danh từ (N) hay động từ nguyên mẫu có “to” (to + Verb (infinitive)). Would like có thể được rút gọn thành: ’d like: I would like có thể được viết tắt thành I ’d like

Ví dụ:

– I ’d like a cup of coffe. (Tôi muốn một tách cà phê.)

– I ’d like to go to the cinema tonight. (Tối nay anh ấy muốn đi xem phim.)

Cách dùng này của would like thường được thấy sử dụng để gọi món trong nhà hàng.

Ví dụ:

– I ’d like a beefsteak with salad. (Tôi muốn ăn bít tết với rau trộn.)

Ngoài ra, chúng ta còn có thể sử dụng cú pháp I would like ( I ’d like) + to have + Verb – ed khi muốn nói một việc mà chúng ta đã bỏ lỡ trong quá khứ:

Ví dụ

– I ’d like to have watched the football but I had to go out. (I wanted to watch the football, but I didn’t.) (Tôi đã muốn xem trận đấu bóng, nhưng tôi đã phải có việc ra ngoài (bỏ lỡ).)

2 . Cấu trúc và cách dùng I ’d like – Đề nghị hoặc đưa ra lời mời một cách lịch sự:

Cấu trúc chung:

Would you like + N / to – Verb(infinitive)…?

Theo sau would like là một Danh từ hoặc cụm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu có “to” (to + Verb (infinitive)).

Ví dụ:

– Would you like a sandwich? (Anh có muốn ăn bánh mì xăng uých không?)

Để đáp lại lời mời “Would you like”, ta thường nói:

Chấp nhận:

– Yes, I ’d like to…

Từ chối:

– I’m sorry. I can’t. I ’d like to … but …

Dùng I ’d like để thể hiện mong muốn

So sánh cách sử dụng would like và like

Do you like rice?

Would you like some rice?

Do you like dancing?

Would you like to dance?

Hỏi ai đó về thích/ không thích sự vật, sự việc khác

Đưa ra lời đề nghị

Hỏi ai đó về thích/ không thích sự vật, sự việc khác

Đưa ra một lời mời

Chú ý: Khi từ chối lời mời của người khác, để lịch sự, bạn không nói “No”, nhưng hãy xin lỗi (hoặc cho biết là bạn cũng muốn lắm nhưng không thể) và đưa ra một lý do hợp lý.

Ví dụ:

– Would you like to have dinner with me tonight? (Tối nay, Em có muốn dùng cơm tối với anh không?)

Một Số Cấu Trúc Ving Hay Gặp

Một số cấu trúc Ving hay gặp

2. To give up: từ bỏ Ex: I gave up chasing her. Tôi đã từ bỏ theo đuổi cô ấy. 3. To avoid: tránh là gì He often avoids talking to me. Anh ta thường tránh nói chuyện với tôi. 4. To delay: trì hoãn The delayed running the project. Họ đã trì hoãn chạy dự án. 5. To deny: phủ nhận. He denied breaking the door. Anh ấy phủ nhận phá hỏng cánh cửa. 6. To finish : hoàn thành, kết thúc. Did you finish doing the exercise? Bạn đã làm xong bài tập chưa? 7. To keep: tiếp tục, duy trì keep going. 8. To mind : bận tâm 9. To suggest : gợi ý 10. To like : thích. I like riding a bicycle. Tôi thích đi xe đạp. 11. To hate: ghét I hate staying at home alone. Tôi ghét ở nhà một mình. 12. To love: yêu I love reading cooking. Tôi yêu nấu ăn. 13. To look forward : trông mong. 14. To be familiar with + v-ing: quen thuộc I’m familiar with getting up late. Tôi quen với việc dậy muộn. 15. To insist sb on + V-ing: nài nỉ ai làm gì. She insisted me on helping her. Cô ấy nài nỉ tôi giúp. 16. To remind sb of + v-ing: gợi nhớ 17. To be afraid of v-ing: sợ. I’m afraid of cooking. 18. To be amazed at + v-ing: ngạc nhiên. The children were amazed at seeing the tiger. 19. To be angry about/at + v-ing: giận, bực mình 20. To be good/bad at + v-ing: giỏi/kém I’m good at cooking. Tôi giỏi nấu ăn. 21. To be bored with + v-ing : buồn chán. I was bored at watching television. Tôi chán việc xem phim. 22. To be depend on st +V-ing : phụ thuộc 23. To be different from + v-ing : khác biệt 24. To be excited about : háo hức về cái gì đó. I’m excited about watching the film. Tôi háo hức xem bộ phim. 25. To think of + v-ing : nhớ về cái gì đó 26. To thank to + v-ing : nhờ vào ai, cái gì 27. To congratulate sb on + v-ing: chúc mừng ai vì điều gì đó. He congratulatedme on winning the contest. Anh ấy chúc mừng tôi đã chiến thắng cuộc thi.

Bạn đang xem bài viết 101 Cấu Trúc Động Từ To V Và Ving Thường Gặp trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!