Xem Nhiều 2/2023 #️ Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 2/2023 # Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hàm mềm sẽ được méo, thực sự giảm lực lượng kẹp

The soft jaws will be distorted, actually decreasing grip force

QED

Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh Cornwall và Delhi ngăn chặn.

In the Bight of Benin, the French force was intercepted by the British cruisers Cornwall and Delhi.

WikiMatrix

Các hacker đại diện cho một lực lượng đặc biệt cho sự chuyển dịch trong thế kỳ 21.

Hackers represent an exceptional force for change in the 21st century.

ted2019

Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa (một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.

In 1921, the Troops for the Internal Defense of the Republic (a branch of the Cheka) numbered at least 200,000.

WikiMatrix

Thi đậu trắc nghiệm luật vào năm’04, quay trở lại lực lượng cảnh sát.

Passed the bar in’04, gave up to go back on the force.

OpenSubtitles2018.v3

Nó bắn trúng các vị trí tập trung lực lượng, doanh trại và các chiến hào.

They created dummy camps, guns positions and horses.

WikiMatrix

Chính vì thế chúng tôi thành lập lực lượng đặc nhiệm này:

Which is why we’ve assembled this task force:

OpenSubtitles2018.v3

Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

OpenSubtitles2018.v3

Hai lực lượng đối địch đã giao chiến với nhau trong trận Tassafaronga.

The two opposing task forces clashed in the Battle of Tassafaronga.

WikiMatrix

Chúng ta là lực lượng cảnh sát lớn nhất, đồn thứ ba đó.

We’re the third biggest precinct in the force.

OpenSubtitles2018.v3

Các lực lượng tự phát thích ép dân làng Hutu giết người khu vực xung quanh… bằng dao.

The militia liked to force Hutu villagers to murder their neighbors… with machetes.

OpenSubtitles2018.v3

Chiếc tàu tuần dương tiếp tục nằm trong lực lượng hộ tống đi đến tận Auckland, New Zealand.

The cruiser remained in the escort force as far as Auckland, New Zealand.

WikiMatrix

Lực lượng này giải tán vào năm 1945 sau khi Hồng Quân kéo vào Ba Lan.

He was able to dig up the box in January 1945, after the Red Army liberated Poland.

WikiMatrix

Dù lực lượng hắc ám đã tuyên thệ sẽ tru diệt cậu, cậu vẫn sẽ tiếp tục chứ?

Though the forces of evil have sworn to bring about your death, still will you go on?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cần xem xét lại các lực lượng mà chúng ta đang có.

We would review whatever forces we have at our disposal.

OpenSubtitles2018.v3

Có các lực lượng hữu hình lẫn vô hình ảnh hưởng đến những điều chúng ta lựa chọn.

There are both seen and unseen forces that influence our choices.

LDS

Kẻ địch đã triệu tập toàn bộ lực lượng của hắn.

Our enemy has summoned his full strength.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng người nắm quyền điều hành lực lượng cảnh sát là thống đốc.

But who’s in control of the Police is the Governor.

OpenSubtitles2018.v3

Rất tiếc về Lực lượng 10.

Sorry about Force 10.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có tạo ra một thế giới với lực lượng lao động được tham gia toàn diện

Are they going to create a world where there is really an inclusive work force?

ted2019

Lĩnh vực công nghiệp thu hút gần 14% lực lượng lao động và đóng góp 30% GDP.

The industrial sector employs around 14% of the workforce and accounts for 30% of GDP.

WikiMatrix

Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ đã đánh chìm nó bằng khẩu pháo 25 mm vào ngày 5 tháng 4 năm 2012.

The United States Coast Guard sunk it with 25 millimetres (0.98 in) cannon fire on 5 April 2012.

WikiMatrix

Lực lượng đặc nhiệm rút lui khỏi chiến trường về hướng quần đảo Tonga.

The task force retired from the scene of battle toward the Tonga Islands.

WikiMatrix

Họ đã tăng gấp đôi lực lượng hải quân xung quanh đảo Yonaguni.

They’re doubling their naval presence off the coast of Yonaguni.

OpenSubtitles2018.v3

Hàng không hạm đội 1 trở thành lực lượng chính của kế hoạch này.

The 1st Air Fleet became the main force of this plan.

WikiMatrix

Năng Lượng Mặt Trời Trong Tiếng Tiếng Anh

Đây là một con sên biển hấp thụ năng lượng mặt trời.

This is a solar–powered sea slug.

ted2019

Một điều thực tế là tất cả sự sống trên đất phụ thuộc vào năng lượng mặt trời.

Practically all life on earth depends on energy from the sun.

jw2019

Năng lượng mặt trời có khả năng và chúng ta nhất định phải phát triển nó.

Solar can do it, and we certainly have to develop solar.

ted2019

Tiếp theo, hay xem xét năng lượng mặt trời.

Next, let’s look at solar power.

QED

Đường cong hàm mũ về năng lượng mặt trời thậm chí dốc hơn và ngày càng rõ rệt.

The exponential curve on solar is even steeper and more dramatic.

ted2019

Nhờ đó mà chúng tôi có 60 bữa cơm 2 lần mỗi ngày. được nấu bằng năng lượng mặt trời.

And we have 60 meals twice a day of solar cooking.

ted2019

Thế giới đang nghèo đói, anh nên chuyển qua năng lượng mặt trời.

Oh the world’s poor should move to solar, and,

OpenSubtitles2018.v3

Cho tới những năm 1970, sự sống được cho là hoàn toàn phụ thuộc vào năng lượng Mặt trời.

Until the 1970s, life was thought to be entirely dependent on energy from the Sun.

WikiMatrix

Và ví dụ cuối cùng là những pin sử dụng năng lượng mặt trời.

The last example are solar cells.

QED

” Bà thấy có những ích lợi gì từ năng lượng mặt trời? ”

” What was the benefit you had from solar electricity? “

QED

Điều đáng chú ý là chỉ khoảng một phần tỉ năng lượng mặt trời đi đến trái đất.

Remarkably, only about one billionth of the sun’s energy strikes the earth.

jw2019

TQ đang đầu tư vào năng lượng mặt trời nhiều hơn, so với Hoa Kỳ.

China is doing much more investment in solar today than the U.S. is.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cố gắng xác định– có thể năng lượng mặt trời ngày càng hấp dẫn.

I tried to figure out –– maybe solar’s become attractive.

ted2019

Tôi bắt đầu quan tâm đến lĩnh vực năng lượng mặt trời khi mới 15 tuổi

Right when I was 15 was when I first got interested in solar energy.

ted2019

FarmBot với tấm năng lượng mặt trời 100 watt, pin và thùng phân trộn.

A FarmBot with a 100 watt solar panel, battery pack and compost bin.

WikiMatrix

Đó là ngôi trường duy nhất hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.

It’s the only college which is fully solar–electrified.

ted2019

Công viên năng lượng mặt trời, vì khoảng cách ngắn giữa các tấm, cho ra ít hơn.

Solar parks, because of the gaps between the panels, deliver less.

QED

Ý tôi là năng lượng mặt trời là gián tiếp thôi.

I mean, it’s really indirect fusion, is what it is.

QED

Tất cả năng lượng được lấy từ năng lượng mặt trời.

All the power comes from the sun.

QED

Vanguard 1 là vệ tinh đầu tiên có năng lượng mặt trời.

Vanguard 1 was the first satellite to have solar electric power.

WikiMatrix

Nước của trái đất luôn tuần hoàn nhờ năng lượng mặt trời và trọng lực.

Earth’s water is in a constant state of circulation powered by the energy of the sun and by gravity.

jw2019

Dù dùng công nghệ sạch, như máy bơm năng lượng mặt trời cũng không có ích gì.

But suppose you use the green technology, solar pumps — they are of no use in this area.

QED

Dầu hoả nhân tạo có thể giúp các ông đẩy năng lượng mặt trời ra khỏi thị trường.

The oil sheiks will pay you just to keep solar energy off the market.

OpenSubtitles2018.v3

Anh đang làm việc với công ty năng lượng mặt trời SolarCity.

You’ve been working on this solar company SolarCity.

ted2019

Tính Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

Để bật tính năng ghi đè tự động gắn thẻ:

To turn on auto-tagging override:

support.google

Bạn có thể phân phối các mô-đun tính năng động theo một số cách khác nhau:

You can deliver dynamic feature modules in a few different ways:

support.google

Nó sẽ thay thế Street View và tính năng xem bản đồ vệ tinh trên Google Maps .

It would replace Google Maps ” Street View or satellite view feature .

EVBNews

The Las Vegas Strip có nhiều tính năng arcology để bảo vệ những người từ 45 °C (113 °F) nhiệt.

The Las Vegas Strip has many arcology features to protect people from the 45 °C (113 °F) heat.

WikiMatrix

Để sử dụng tính năng xem trước trong ứng dụng, hãy làm như sau:

To use In-app preview:

support.google

Một số tính năng nhất định của Google Pay chỉ có ở một số quốc gia nhất định.

Certain Google Pay features are available in certain countries.

support.google

Here are some examples of category-specific features:

support.google

Chính sách này áp dụng cho các tính năng sau:

This policy applies to the following features:

support.google

Bạn có thể bật tính năng Tìm kiếm an toàn cho:

SafeSearch can be turned on for:

support.google

Thiết bị Các thiết bị GPS Pioneer Avic, bao gồm các tính năng TMC.

The GPS device Pioneer Avic, includes TMC features.

WikiMatrix

Bạn không thể tắt tính năng DVR khi phát trực tiếp qua webcam và thiết bị di động.

Disabling DVR is not supported for webcam and mobile streaming.

support.google

Premiere Pro cũng có thể hỗ trợ rất nhiều tính năng bổ sung của After Effects.

Premiere Pro also supports many After Effects plug–ins.

WikiMatrix

no (không) nếu chỉ có thể xem video khi tính năng Tìm kiếm an toàn tắt.

no if the video should be available only with SafeSearch off.

support.google

Tính năng Sự kiện cho phép bạn chọn giữa Sự kiện trực tiếp nhanh và tùy chỉnh.

Events lets you choose between Quick and Custom.

support.google

Nếu đã bật các tính năng trò chuyện trong Tin nhắn, bạn có thể:

If chat features within Messages are turned on, you can:

support.google

Voice mail: Tính năng cho phép hệ thống nhận các thông điệp tin nhắn thoại.

Relay: A node able to retransmit messages.

WikiMatrix

Hãy bật “Quyền truy cập thử nghiệm” để thử khi có các tính năng mới.

Keep your ‘Experimental access’ turned on to try new features as they become available.

support.google

Chúng tôi đang cố gắng để đưa những tính năng này đến các quốc gia khác.

We’re working to bring many of these features to other countries.

support.google

Google Analytics cho Firebase là một trong nhiều tính năng có trong Firebase.

Google Analytics for Firebase is one of the many features included in Firebase.

support.google

Đầu của Cane Corso được cho là tính năng quan trọng nhất của nó.

The head of the Cane Corso is arguably its most important feature.

WikiMatrix

Càng sát lại càng có thêm các tính năng mới được phát hiện ra.

The closer one gets, the more new features one discovers.

QED

(Lưu ý rằng chiến dịch của bạn phải đủ điều kiện cho tính năng này).

(Note that your campaign must be eligible for the feature).

support.google

Ví dụ tính năng Add or Remove Programs được lưu trữ tại chúng tôi trong thư mục SYSTEM32.

For example, the Add or Remove Programs applet is stored under the name chúng tôi in the SYSTEM32 folder.

WikiMatrix

Tính năng này không áp dụng cho Mạng tìm kiếm.

It doesn’t apply to the Search Network.

support.google

Đặc Trưng Trong Tiếng Tiếng Anh

Các tòa nhà nho nhỏ xung quanh quảng trường có cấu trúc ba tầng đặc trưng..

The buildings around the square are all small three storied structures.

WikiMatrix

Tất cả các loài trong họ Psilotaceae đều chia sẻ một vài đặc trưng chung.

All Psilotaceae share a few characteristics.

WikiMatrix

Có một đặc trưng mới trong công việc này.

There’s a new quality in this work.

ted2019

Động vật bao gồm nhiều loài đặc trưng của thảo nguyên châu Phi.

One clade contains mostly African species.

WikiMatrix

Ngôn ngữ thực sự là đặc trưng hữu dụng nhất từng tiến hóa.

Language really is the most potent trait that has ever evolved.

ted2019

Một số hình ảnh chuyển động có đặc trưng của Iguanodon.

Several motion pictures have featured Iguanodon.

WikiMatrix

Heineken nổi tiếng với chai màu xanh lá cây đặc trưng và ngôi sao đỏ.

Heineken is well known for its signature green bottle and red star.

WikiMatrix

Mỗi loại vật liệu cho ra một âm sắc đặc trưng khác nhau.

Each material produces a distinctive sound.

WikiMatrix

Đó chẳng phải là đặc trưng của tôi sao?

That’s my specialty.

OpenSubtitles2018.v3

Ko, nó đặc trưng quá.

No, still too ethnic.

OpenSubtitles2018.v3

Thuật ngữ civilis mang một ý nghĩa rất đặc trưng là “Công dân La Mã”.

The term civilis here had the very specific meaning of ‘Roman citizen’.

WikiMatrix

Ông khẳng định: “[Lòng tin] là đặc trưng của con người…

“It is, in fact, one of the distinguishing features of the human species,” Kosfeld states.

jw2019

Nó là động vật quốc gia của Guyana, và được đặc trưng trong huy hiệu của nó.

It is the national animal of Guyana, and is featured in its coat of arms.

WikiMatrix

Có khoảng 300 mạch nước phun tại Yellowstone và tổng cộng ít nhất 10.000 điểm đặc trưng địa nhiệt.

Yellowstone contains at least 10,000 thermal features altogether.

WikiMatrix

Các cường quốc cũng có một phần ý tưởng đặc trưng cho riêng họ.

The major powers also have a section of ideas specific to them.

WikiMatrix

Các pháo đài trên đỉnh đồi là một điểm đặc trưng của thành phố.

Hilltop fortresses are a characteristic feature of the city.

WikiMatrix

Ngày nay, bánh mì pita là một loại bánh đặc trưng của Bết-lê-hem.

jw2019

Cái này quá đặc trưng.

This is so typical.

OpenSubtitles2018.v3

Đặc trưng của gia đình mà.

It’s a family trait.

OpenSubtitles2018.v3

” Hãy nhìn những nét đặc trưng tuyệt vời kia. ” Và Verizon như,

” Look at these cool features. ” And Verizon is like, ” Hmm, no.

QED

Innherred là một khu vực quan trọng trong thời kỳ Viking và đặc trưng cho Trận Stiklestad.

Innherred was an important area during the Viking Age and featured the Battle of Stiklestad.

WikiMatrix

Tuy nhiên, hội họa La Mã có các đặc trưng độc đáo quan trọng.

However, Roman painting does have important unique characteristics.

WikiMatrix

Ma cô có hành vi chống xã hội đặc trưng và, trong nhiều trường hợp, bạo dâm.

Pimps are characteristically sociopathic and, in many cases, sadistic.

OpenSubtitles2018.v3

Nước này sẽ vẫn giữ được những đặc trưng rất cơ bản rất khác biệt

It will remain in very fundamental respects very different.

QED

Chúng còn có cả tính đặc trưng hay sự giống nhau về điện tích và từ tính.

They have either identical or very similar electrical and magnetic properties.

ted2019

Bạn đang xem bài viết Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!