Xem Nhiều 2/2023 #️ Sự Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 2/2023 # Sự Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Sự Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ông có sống với họ vào lúc những thợ bạc gây ra sự rối loạn không?

Was he staying with them at the time of the tumult of the silversmiths?

jw2019

Đến mùa hè, sự rối loạn từng hồi từng lúc ảnh hưởng đến sự nhận thức của ông.

In summer the disorder seemed at times to affect his understanding.

WikiMatrix

Đây là một sự rối loạn di truyền.

This is an inherited disorder.

QED

Chứng động kinh là sự rối loạn não gây ra cơn động kinh ngắn.

Epilepsy is a brain disorder that produces brief attacks called seizures.

jw2019

Sự rối loạn thần kinh có thể xảy ra cho bất kể ai.

It can happen to anyone.

OpenSubtitles2018.v3

Quy luật này nói rằng sự rối loạn tăng lên cùng với thời gian .

That law says disorder increases with time .

EVBNews

▪ “Có một giải pháp đơn giản nào cho sự rối loạn trên thế giới không?”

▪ “Is there a simple solution to the turmoil in the world?”

jw2019

So what we’re looking at is general social disfunction related to inequality.

QED

Trong sự rối loạn đó, lực lượng của Gót sẽ chém giết lẫn nhau.

In confusion, Gog’s forces will turn their swords against one another.

jw2019

Ra’s nói với tôi rằng sự rối loạn sẽ sớm qua.

Ra’s told me that the confusion would pass.

OpenSubtitles2018.v3

Sự rối loạn của anh là không có lý trí rồi.

Your confusion is not rational.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là sự rối loạn .

That is disorder .

EVBNews

Đó không phải sự rối loạn tâm lí bí mật.

It wasn’t your secret psych disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Con thật sự rối loạn.

I really messed up.

OpenSubtitles2018.v3

Phân tích sự rối loạn Phân tích chứng quên, chậm hiểu và thụ động.. ]

Dissociative Disorders Dissociative fugue, inert and indolent ]

QED

They think I have schizo-affective disorder with bipolar tendencies.

OpenSubtitles2018.v3

Trẻ em, hấu hếti, không phải chịu đựng sự rối loạn tâm lý.

Children are not, for the most part, suffering from a psychological condition.

QED

Chứng bệnh đa xơ cứng là sự rối loạn của hệ thần kinh trung ương.

Multiple sclerosis is a disorder of the central nervous system.

jw2019

Sự rối loạn sẽ ngự trị khắp Y Sơ Ra Ên và nhiều người sẽ bị cầm tù.

Confusion would reign throughout Israel, and many men would be made prisoners.

LDS

Một sự rối loạn đáng sợ!”

What a terrible cliché!”

WikiMatrix

Nhiều cấp trên ra lệnh cho một nhân viên có thể dẫn đến sự rối loạn và mâu thuẫn .

More than one superior commanding a single employee can lead to confusion and conflicts .

EVBNews

Hãy nhớ rằng TCSS là một sự rối loạn trong cơ thể, chứ không phải do bạn tự gây ra.

Remember, PPD is a physical disorder and is not self-induced.

jw2019

Không gì có thể ngăn chặn sự rối loạn về gen này, dù là trước hay trong khi mang thai.

Nothing can be done to prevent this genetic disorder —either before or during pregnancy.

jw2019

Tôi không thể xây hy vọng trên nền móng gồm có sự rối loạn, khốn cùng, và chết chóc”. —Anne Frank.

I simply can’t build up my hopes on a foundation consisting of confusion, misery, and death.”—Anne Frank.

jw2019

Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh

Và có cả những tín hiệu bị sai lệch ở các rối loạn như nghiện.

And also these are signals that go awry in disorders such as addiction.

QED

Ông có sống với họ vào lúc những thợ bạc gây ra sự rối loạn không?

Was he staying with them at the time of the tumult of the silversmiths?

jw2019

Tiền, ma túy, rối loạn căng thẳng sau chấn thương.

Money, drugs, Post-Traumatic stress disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Bởi công chúa này làm rối loạn việc giáo dục công chúng cho những công chúa này.

Because this princess messes up the public pedagogy for these princesses.

ted2019

Đó chính là chứng rối loạn tâm thần.

That’s psychosis.

OpenSubtitles2018.v3

– Rối loạn tiêu hóa chẳng hạn như bệnh đường ruột

– Digestive disorders like celiac disease

EVBNews

Buồn ngủ thường được xem như một triệu chứng chứ không phải là một rối loạn.

Somnolence is often viewed as a symptom rather than a disorder by itself.

WikiMatrix

Osmakac, cũng bị chứng rối loạn thần kinh.

Osmakac also had schizoaffective disorder.

ted2019

Thực ra, không phải các hóa chất là không quan trọng ở các chứng rối loạn tâm thần.

Now, it’s not that chemicals are not important in psychiatric disorders.

ted2019

” Chủ nghĩa tự do là một rối loạn tâm thần, ”

” Liberalism Is a Mental Disorder, “

QED

Rối loạn cơ thể

Health disorders

jw2019

Những người bị chứng rối loạn lo âu nên tham khảo ý kiến bác sĩ.

People suffering from serious anxiety disorders may be wise to consult a doctor.

jw2019

Và trên thực tế, đây là những rối loạn mãn tính ở người trẻ.

These are, indeed, the chronic disorders of young people.

QED

Là rối loạn chảy máu.

It is a bleeding disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu một người không thể làm thỏa mãn họ, thế mới là rối loạn.

If one was unable to gratify oneself, that would be a disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Dinh dưỡng tốt với lượng sắt đầy đủ có thể ngăn ngừa rối loạn này.

Good nutrition with adequate intake of iron may prevent this disorder.

WikiMatrix

Rối loạn tâm thần.

Psychotic breaks.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta thường được nghe về triệu chứng rối loạn thần kinh sau chấn thương.

We usually hear about post- traumatic stress disorder.

QED

Tôi có vài lần say rượu và rối loạn, nhưng ông ta có vẻ vô hại.

I’VE GOT A FEW DRUNK AND DISORDERLIES, BUT HE SEEMS HARMLESS.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là một tập hợp các cử động mắt bất thường và rối loạn chức năng đồng tử.

It is a group of abnormalities of eye movement and pupil dysfunction.

WikiMatrix

Thiếu magiê (Magnesium deficiency) là một rối loạn điện giải với hàm lượng magiê thấp trong cơ thể.

Magnesium deficiency is an electrolyte disturbance in which there is a low level of magnesium in the body.

WikiMatrix

10 Nhận ra những chứng rối loạn giấc ngủ nghiêm trọng

10 Recognizing Serious Sleep Disorders

jw2019

Chứng rối loạn thần kinh cộng với việc anh ta nghiện rượu.

Tourette’s coupled with bipolar disorder and a drinking problem.

OpenSubtitles2018.v3

Tình dục trong giấc ngủ là một kiểu rối loạn đã được ghi nhận.

Sexsomnia is a documented disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Sự Ăn Chay Trong Tiếng Tiếng Anh

Besides nonviolent resistance, the two men shared a common belief in the merits of vegetarianism, the subject of several of Tolstoy’s essays.

WikiMatrix

Vậy thì dựa vào căn bản nào mà các tôn giáo tự xưng theo đấng Christ thực hành sự kiêng ăn vào Mùa Chay?

What, then, is the basis for Christendom’s practice of fasting during Lent?

jw2019

Ăn chay, thanh lọc Nghi thức của sự phơi bày.

Fasting, purification, the rite of divulgement, to name a few.

OpenSubtitles2018.v3

Trong nửa sau thế kỷ 20, ngưu bảng đã nhận được sự công nhận quốc tế cho việc sử dụng trong ẩm thực của nó do sự phổ biến ngày càng tăng của xu hướng dinh dưỡng ăn chay, làm tăng sự tiêu thụ ngưu bảng.

WikiMatrix

Người ta cho là Mùa Chay dựa trên sự kiện Chúa Giê-su kiêng ăn 40 ngày sau khi làm báp têm.

Lent is supposedly based on Jesus’ 40-day fast after his baptism.

jw2019

Như vậy, một số người phản đối chủ nghĩa ăn chay đạo đức cho rằng sự tương tự giữa giết thú vật và giết người là sẽ gây hiểu nhầm.

Thus, some opponents of ethical vegetarianism argue that the analogy between killing animals and killing people is misleading.

WikiMatrix

Nhiều cá nhân không tiêu thụ ASF hoặc tiêu thụ ít ASF bởi sự lựa chọn mang tính cá nhân (ăn chay) hoặc do việc đáp ứng nhu cầu vì ASF có thể không tiếp cận được (chẵng hạn như quá ngheo hoặc quá khan hiếm) hoặc không có sẵn cho những người này.

Many individuals do not consume ASF or consume little ASF by either personal choice or necessity as ASF may not be accessible or available to these people.

WikiMatrix

Tuy nhiên, trong lịch sử, các nhà vệ sinh hố phổ biến hơn do chúng dễ xây hơn và tạo thuận lợi cho việc tận dụng phân làm phân bón—đây là nguồn phân bón quan trọng ở một quốc gia nơi Phật giáo và lối sống ăn chay thịnh hành làm giảm sự phụ thuộc vào sự tiêu thụ thịt gia súc.

However, historically, pit toilets were more common, as they were easier to build and allowed the reuse of the feces as fertilizer—very important in a country where Buddhism and its associated mostly vegetarian, pescetarian lifestyle acted to reduce dependence on livestock for food.

WikiMatrix

Trong cuốn sách của mình, Jackson cho rằng sự thay đổi trong cấu trúc khuôn mặt mình đến từ tuổi dậy thì, chế độ ăn chay nghiêm ngặt, giảm cân, thay đổi kiểu tóc và hiệu ứng đèn sân khấu.

In his book, Jackson attributed the changes in the structure of his face to puberty, a strict vegetarian diet, weight loss, a change in hair style and stage lighting.

WikiMatrix

Những mối quan tâm về ăn chay đạo đức đã trở nên phổ biến ở các nước phát triển, đặc biệt là do sự lan truyền của nông trại, những tài liệu mở và đồ hoạ về việc ăn thịt đòi hỏi gì cho động vật và ý thức về môi trường.

Ethical vegetarian concerns have become more widespread in developed countries, particularly because of the spread of factory farming, more open and graphic documentation of what human meat-eating entails for the animal, and environmental consciousness.

WikiMatrix

Vì thế, thủ dâm là một hành động vi phạm cũng như ăn uống và bởi nó là một trong những tội lỗi mà nếu một người nào đó phạm phải thì cũng là sự vi phạm tới tính thiêng liêng của tháng chay đó.”

Therefore, masturbation invalidates the fast as does food and as it is one of the sins that if someone does it he or she would be violating the sanctity of this month.”

WikiMatrix

Công đồng đã mở rộng và làm rõ các phán quyết của Công đồng giáo hội toàn thế giới lần thứ Năm và thứ Sáu, nhưng bằng cách làm nổi bật sự khác biệt giữa sự hành lễ theo kiểu phương Đông và phương Tây (chẳng hạn như hôn nhân của giới linh mục và thói quen ăn chay vào ngày thứ Bảy của người La Mã) mà công đồng đã làm tổn hại đến mối quan hệ giữa Byzantine với Giáo hội La Mã.

The Council expanded and clarified the rulings of the Fifth and Sixth ecumenical councils, but by highlighting differences between the Eastern and Western observances (such as the marriage of priests and the Roman practice of fasting on Saturdays) the council compromised Byzantine relations with the Roman Church.

WikiMatrix

She has been featured on shows like Cold Case, Crossing Jordan, Lincoln Heights for ABC Family, La Corte del Pueblo for Telemundo, Perro Amor for the same network, and The Chicago Code for Fox Network, and in films like “How the Garcia Girls spent their summer”, “All in”, “Love Orchard” and “Pool Boys”.

WikiMatrix

Singer, trong cuốn sách Sự giải phóng động vật (Animal Liberation) năm 1975 đã nêu lên những đặc điểm về tri giác của những sinh vật không phải người, suy xét chúng dưới góc nhìn đạo đức vị lợi, điều này đã được những nhà vận động cho quyền lợi động vật và những người ăn chay dùng làm tham khảo rộng rãi.

Singer, in his book Animal Liberation, listed possible qualities of sentience in non-human creatures that gave such creatures the scope to be considered under utilitarian ethics, and this has been widely referenced by animal rights campaigners and vegetarians.

WikiMatrix

Cách Diễn Tả Sự Mong Muốn Trong Tiếng Anh

1. Diễn đạt hi vọng trong tương lai “xa”

In an ideal world, I’d … (… I’d have a great job and a big family.). Trong một thế giới lý tưởng, tôi muốn … (… Tôi muốn có một công việc tốt và một gia đình lớn).

In an ideal world, there … (… there would be peace / there wouldn’t be any wars.). Trong một thế giới lý tưởng, sẽ… (thế giới sẽ hòa bình / không có chiến tranh nào xảy ra).

It would be great / fantastic / wonderful if …. (… if everyone could get along.). Nếu…(nếu mọi người đều hòa thuận với nhau) thì sẽ thật tốt/ thú vị/ tuyệt vời.

In the long-term, I’m hoping …. Trong tương lai xa, tôi hi vọng …

Chú ý: Theo sau có thể hoặc là động từ nguyên thể, hoặc là mệnh đề “that”.

Ví dụ:

“In the long-term, I’m hoping to go to university.”. Trong tương lai xa, tôi hi vọng được học ở trường Đại học.

“In the long-term, I’m hoping that I will become a doctor.”. Trong tương lai xa, tôi hi vọng rằng mình sẽ trở thành một bác sĩ.

I’ve always hoped for (+ noun). Tôi luôn luôn hi vọng về (+ danh từ)

Ví dụ:

“I’ve always hoped for a good job.”. Tôi luôn luôn hi vọng có một công việc tốt.

I’ve always dreamed of …. (+ V-ing). Tôi luôn luôn mơ về…(+V-ing)

Ví dụ:

“I’ve always dreamed of becoming an astronaut..Tôi luôn luôn mơ ước trở thành một phi hành gia.

2. Diễn đạt hi vọng trong tương lai gần

Một số mẫu câu tiếng Anh cực hay

I’m hoping for … (+ noun). Tôi đang hi vọng…. (+ danh từ)

Ví dụ:

“I’m hoping for a new cell phone for my birthday.”. Tôi đang hi vọng một cuộc gọi chúc mừng sinh nhật của tôi.

I’m hoping to get …. Tôi đang hi vọng nhận được…

Ví dụ:

“I’m hoping to get a new phone.”. Tôi đang hi vọng sẽ nhận được một cuộc gọi.

I would like…. Tôi muốn…

Ví dụ:

“I would like to go on a round-the-world trip.”. Tôi muốn có chuyến đi du lịch vòng quanh Trái Đất.

Chú ý: theo sau “I would like / I’d like” có thể hoặc là danh từ (n), hoặc là động từ (v).

Ví dụ:

“I’d like to go away for Christmas.”. Tôi muốn đi du lịch trong dịp Giáng sinh.

I really want…. Tôi thực sự muốn…

(Sử dụng từ “want” có thể bất lịch sự, trừ phi bạn đang nói chuyện với một người bạn thân hoặc người thân trong gia đình).

Something I’ve always wanted is…. Một vài điều tôi luôn luôn mong muốn là…

I’d be delighted / over the moon if…. Tôi sẽ hài lòng nếu…

Ví dụ:

“I’d be delighted if you gave me a new watch.”. Tôi sẽ rất vui mừng nếu bạn tặng mình một chiếc đồng hồ đeo tay mới.

Chú ý: động từ theo sau “if” nên chia ở thì quá khứ, bởi vì bạn đang nói về tình huống giả định. Điều có nghĩa là cách dùng gần giống với câu điều kiện loại 2.

What I’d like more than anything else is…. Điều tôi mong muốn hơn bất kì cái gì khác là…

On my Christmas wish list is…. Danh sách điều ước vào dịp Giáng sinh của mình là…

3. Cách nói về mong muốn trong tiếng Anh

I’d rather have … (+ noun). Tôi muốn có … (+ danh từ)

Ví dụ:

“I’d rather have tickets to the opera.”. Tôi muốn có những tấm vé nghe nhạc opera.

Chú ý: bạn có thể sử dụng thể so sánh theo sau “would rather”.

Ví dụ:

“I’d rather have tickets to the opera than tickets to the theatre.”. Tôi muốn có những tấm vé nghe nhạc opera hơn là những tấm vé đến rạp hát.

I’d rather you … (+ simple past). Tôi muốn bạn…(+ thì quá khứ đơn)

Ví dụ:

“I’d rather you saved your money.”. Tôi muốn bạn tiết kiệm tiền của mình.

I’d prefer (+ noun). Tôi muốn (+ danh từ)

Ví dụ:

“I’d prefer some money for the new house.”. Tôi muốn có một khoản tiền để mua ngôi nhà mới.

Chú ý: theo sau “prefer” là giới từ “to”, có nghĩa so sánh thích cái gì hơn cái gì.

Ví dụ:

“I’d prefer some money for the house to tickets for the opera.”. Tôi muốn có một khoản tiền để mua ngôi nhà mới hơn những tấm vé đi nghe nhạc opera.

I’d prefer it if you … (+ simple past). Tôi sẽ hài lòng hơn/vui vẻ hơn nếu bạn… (+ thì quá khứ đơn)

Ví dụ:

… would be more suitable / would be better.… sẽ thích hợp hơn/ sẽ tốt hơn.

Ví dụ:

“A learning toy would be better for Ronnie than money.”. Một đồ chơi học tập sẽ tốt hơn với Ronnie hơn là tiền bạc.

If I had a choice, I would go for… (+ noun). Nếu có một lựa chọn, tôi sẽ chọn …. (+ danh từ)

If it’s all the same to you, …. Nếu bạn không phiền, ….

Ví dụ:

“If it’s all the same to you, I’d like some book tokens.”. Nếu bạn không phiền, mình muốn có một vài phiếu tặng sách.

Chú ý: If it’s all the same to you = If you don’t mind

Đăng kí tham gia học thử ngay tại website ngay nào! 

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ TRỰC TUYẾN PLANGUAGES

Thời gian làm việc 24/7

Address: 24 Đặng Thai Mai, P.7, Q. Phú Nhuận, Tp.HCM

Tel: (08) 38455957 – Hotline: 0987746045 – 0909746045

Email: planguages2018@gmail.com

Website: www.planguages.com

Bạn đang xem bài viết Sự Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!