Xem Nhiều 2/2023 #️ Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam # Top 5 Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 2/2023 # Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam mới nhất trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hà Thành Ford trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng so sánh chi tiết thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2018 mới 5 phiên bản vừa ra mắt tại Việt Nam.

Như chúng tôi đã đưa tin, ngày 29/8/2018 vừa qua tại TP Hồ Chí Minh, Ford Việt Nam đã cho ra mắt Ford Everest 2018 phiên bản mới nhất với mức giá cao nhất 1,399 tỷ đồng. Ford Everest 2018 lần này dự kiến có 5 phiên bản bao nhưng hiện tại chỉ mới có 3 phiên bản được phân phối trước: Ford Everest Trend 2.0L 4×2 AT, Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT và Ford Everest Titanium 2.0L 4WD AT

Bảng so sánh Thông số kỹ thuật Ford Everest 2018 mới 5 phiên bản

 Tính năng

Titanium 2.0L AT 4WD

Titanium 2.0L AT 4×2

Trend 2.0L AT 4×2

Ambiente 2.0L AT 4×2

Ambiente 2.0L MT 4×2

Động cơ & Tính năng Vận hành/ Power and Performance

● Động cơ / Engine Type

Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi 

Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

● Dung tích xi lanh / Displacement (cc)

1996

1996

1996

1996

1996

● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm)

213 (156.7 KW) / 3750

180 (132,4 KW) / 3500

180 (132,4 KW) / 3500

180 (132,4 KW) / 3500

180 (132,4 KW) / 3500

● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm)

500 / 1750-2000

420 / 1750-2500

420 / 1750-2500

420 / 1750-2500

420 / 1750-2500

● Hệ thống dẫn động / Drivetrain

Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD

Dẫn động cầu sau / RWD

Dẫn động cầu sau / RWD

Dẫn động cầu sau / RWD

Dẫn động cầu sau / RWD

● Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System

Có / with

Không / without

Không / without

Không / without

Không / without

● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential

Có / with

Không / without

Không / without

Không / without

Không / without

● Hộp số / Transmission

Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT

Số tay 6 cấp / 6 speeds MT

● Trợ lực lái / Assisted Steering

Trợ lực lái điện/ EPAS

Kích thước và Trọng lượng/ Dimensions

● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm)

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)

210

210

210

210

210

● Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)

2850

2850

2850

2850

2850

● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L)

80 Lít/ 80 litters

Hệ thống treo/ Suspension system

● Hệ thống treo trước / Front Suspension

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

● Hệ thống treo sau / Rear Suspension

Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link

Hệ thống phanh/ Brake system

● Phanh trước và sau / Front and Rear Brake

Phanh Đĩa/  Disc Brake

● Cỡ lốp / Tire Size

265/50R20

265/60R18

265/65/R17

● Bánh xe / Wheel

Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″

Vành hợp kim nhôm đúc 18”/ Alloy 18″

Vành hợp kim nhôm đúc 17”/ Alloy 17″

Trang thiết bị an toàn/  Safety features

● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

● Túi khí bên / Side Airbags

Có/ With

● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags

Có/ With

● Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags

Có/ With

● Camera lùi / Rear View Camera

Có/ With

Có/ With

Có/ With

Có/ With

Có/ With

● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor

Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor

Cảm biến sau / Rear parking sensor

Cảm biến sau / Rear parking sensor

Cảm biến sau / Rear parking sensor

● Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Active Park Assist

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Có / With

● Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP)

Có / With

● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists

Có/ With

● Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists

Có/ With

Không / Without

Không / Without

Không / Without

Không / Without

● Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control

Tự động/ Adaptive cruise control

Có/ Cruise Control

Không / Without

● Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước/ Collision Mitigation

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System

Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System

Trang thiết bị ngoại thất / Exterior

● Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp

Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID headlamp and LED strip light

Đèn Halogen Projector / Projector Halogen Headlamp

● Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System

Tự động/ Auto

Điều chỉnh tay / Manual

● Gạt mưa tự động / Auto rain sensor

Có / With

Không / Without

● Đèn sương mù / Front Fog lamp

Có / With

● Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror

Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror

Gập điện / Power fold mirror

Gập điện / Power fold mirror

Gập điện / Power fold mirror

● Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof

Có/ With

Không / Without

● Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate 

Có / With

Có / With

Có / With

Không / Without

Không / Without

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start

Có / With

Có / With

● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning

Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

● Vật liệu ghế / Seat Material

Da cao cấp/ Premium Leather

Nỉ / Cloth

● Tay lái bọc da / Leather steering wheel

Có/ With

Không / Without

● Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver and Pass 8 way power 

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng / Driver 8 way power 

Ghế lái chỉnh tay 6 hướng / Driver 6 way manual 

● Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat

Có / With

Không / Without

● Gương chiếu hậu trong / Internal miror

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror

Điều chỉnh tay/ Manual

● Cửa kính điều khiển điện / Power Window

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)

● Hệ thống âm thanh / Audio system

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth

● Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system

Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3

10 loa/  10 speakers

Màn hình TFT cảm ứng 8″ tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″ tough screen TFT with SD port

Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS

Không / Without

● Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control

Có / With

● Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display

Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT

● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Có / With

Bình Luận

Bảng Giá Xe Ford Everest 2022 Chi Tiết 5 Phiên Bản Tại Việt Nam

Bảng giá xe Ford Everest 2019 chi tiết 5 phiên bản tại Việt Nam Cả 5 phiên bản của Ford Everest 2019 dùng động cơ dầu tăng áp 2.0L, cho công suất cực đại 180 mã lực tại 3.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 420 Nm tại 1.250-2.500 vòng/phút, đi cùng lựa chọn hộp số tự động 10 cấp hoặc số tay 6 cấp và hệ dẫn động cầu sau.

Dù là phiên bản nâng cấp giữa dòng đời sản phẩm nhưng Ford Everest 2019 được thiết kế và trang bị mới khá nhiều mà nổi bật nhất là động cơ dầu tăng áp 2.0L và hộp số tự động 10 cấp hoàn toàn mới.

Ford Everest 2019 được trang bị những gì?

Đáng chú ý, hộp số tự động 10 cấp không chỉ lần đầu tiên có mặt trên xe Ford tại Việt Nam mà còn là trang bị lần đầu có mặt trong phân khúc xe SUV 7 chỗ. Theo Ford, hộp số tự động 10 cấp này được làm từ thép siêu cứng, có khả năng chuyển số nhanh nhạy hơn và chính xác hơn, mượt mà hơn và giúp góp phần giảm tiêu hao nhiên liệu tới 12% so với động cơ 2.2L trước đây.

Không chỉ có động cơ và hộp số hoàn toàn mới, Everest 2019 còn có thiết kế mới với lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới, đèn pha HID, tấm ốp thể thao dạng cánh én. Trong khi bản Titanium 2 cầu sử dụng vành hợp kim 20 inch thì các bản còn lại dùng vành 18 và 17 inch.

Ngoài ra, Ford Everest 2019 cũng giữ nguyên những trang bị an toàn và tiện nghi như công nghệ chống ồn chủ động; Hệ thống kiểm soát địa hình; cảnh báo làn đường; cảnh báo va chạm phía trước; cảnh báo lái xe; đèn pha tự động; hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động; BLIS – Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp với cảnh báo có xe cắt ngang; Camera lùi và cảm biến, 7 túi khí.

Ford Everest 2019 có tới 5 phiên bản lựa chọn với giá bán lần lượt là:

+ Everest 2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium 10AT giá 1,399 tỷ đồng

+ Everest 2.0L Turbo 4×2 Titanium 10AT giá 1,177 tỷ đồng

+ Everest 2.0L Turbo 4×2 Trend 10AT giá 1,112 tỷ đồng

+ Everest 2.0L Turbo 4×2 Ambiente 10AT (công bố sau)

+ Everest 2.0L Turbo 4×2 Ambiente 6MT (công bố sau)

Everest 2019 có 8 màu Trắng; Đen; Xám Meteor; Đỏ; Đỏ đun; Ghi vàng; Xanh Thiên thanh và Bạc. Khách hàng có thể đặt mua xe tại các đại lý Ford từ ngày 1/9/2018.

Về ngoại thất, Everest 2019 nhận được một số thay đổi nhỏ như: Lưới tản nhiệt dạng 3 thanh ngang, đèn pha bi-xenon và dải đèn LED chạy ban ngày. Nội thất xe có thêm chức năng mở khóa xe thông minh không cần chìa, nút bấm khởi động động cơ, hệ thống thông tin giải trí SYNC 3 tiêu chuẩn và điều khiển bằng giọng nói với tiếng Anh và tiếng Thái tùy thuộc vào từng thị trường.

Thông Số Kỹ Thuật Honda Wave Rsx 2022 Mới Nhất Tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật Honda Wave RSX 2021 kèm ưu nhược điểm: Không chỉ lấy lòng được người dùng ở tư thế và dáng ngồi đẹp, xe Wave RSX 2021 mới còn chiếm trọn được sự hài lòng của tôi ở khả năng vận hành và tư thế lái. Phiên bản tôi trải nghiệm trong lần này được trang bị khối động cơ phun xăng điện tử PGM-Fi đời mới nhất. Hệ thống khởi động điện trên xe khá nhạy khi chỉ cần nhấn nhẹ nhàng xe đã ngay lập tức nổ máy.

Thông số kỹ thuật Honda Wave RSX 2021

Honda Wave RSX 2021Fi 110 phù hợp với đông đảo người tiêu dùng Việt, dù là nam hay nữ đều có thể dễ dàng dựng, dắt, quay đầu mà không gặp quá nhiều khó khăn. Với chiều cao yên lý tưởng là 760 mm, Wave RSX chắc chắn sẽ làm hài lòng số đông người tiêu dùng tại Việt Nam mỗi khi lên và xuống xe mà không gặp phải bất kì khó khăn nào. Giá xe Wave RSX 2021:

+ Honda Wave RSX 2021 Phiên bản vành nan hoa, thắng đùm: Giá: 21.490.000VNĐ

+ Honda Wave RSX 2021 Phiên bản vành nan hoa, phanh đĩa: Giá: 22.490.000VNĐ

+ Honda Wave RSX 2021 Phiên bản vành đúc, phanh đĩa: Giá: 24.490.000VNĐ

Thông số kĩ thuật của xe Honda Wave RSX 2018

Về kích thước tổng thể, Wave RSX 2021 sở hữu chiều dài x rộng x cao lần lượt là 1.919 mm x 709 mm x 1.080 mm, chiều cao yên ở mức 760 mm phù hợp với số đông người tiêu dùng Việt Nam. Trọng lượng không tải của xe ở phiên bản vành đúc là 102 kg và 99 kg trên bản sử dụng vành nan hoa. Dung tích bình nhiên liệu của Wave RSX khá nhỏ chỉ 4 lít. Phía dưới yên xe bên cạnh bình nhiên liệu là khoang chứa đồ có khả năng để vừa 1 mũ bảo hiểm nửa đầu hoặc một số đồ dùng cá nhân nhỏ như áo mưa, túi xách nhỏ, …

Tên sản phẩm: Wave 110 RSX

Khối lượng bản thân: 101kg

Dài x Rộng x Cao: 1.898mm x 709mm x 1.080mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1.227mm

Độ cao yên: 764mm

Khoảng sáng gầm xe: 135mm

Dung tích bình xăng: 3,7 lít

Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 70/90 – 17 M/C 38PSau: 80/90 – 17 M/C 50P

Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích xi-lanh: 109,1cm3

Đường kính x hành trình pít-tông: 50,0 mm x 55,6 mm

Tỉ số nén: 9,0 : 1

Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút

Mô-men cực đại: 8,67 Nm/5.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy: 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt

Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn

Hệ thống khởi động: Điện/ Đạp chân

Kết: Honda Wave RSX 110 mới 2021 vẫn được Honda giữ nguyên thiết kế tổng thể giống như phiên bản hiện hành vốn đang được đông đảo người tiêu dùng ưa thích. Một số chi tiết mới được bổ sung trên mẫu xe này bao gồm mặt đồng hồ được sắp xếp lại, bố trí khoa học hơn để dễ dàng quan sát các thông số vận hành. Bên cạnh những gam màu năng động trẻ trung vốn có, Wave RSX 2021 tiếp tục được bổ sung thêm hai màu mới giúp nổi bật vẻ nam tính của người lái là xanh dương và đen mờ. Trong khi xanh dương tạo cảm giác trẻ trung, cá tính thì màu đen mờ lại mang đến vẻ huyền bí nhưng cao cấp vga sang trọng. Màu xanh dương sẽ được áp dụng trên cả hai phiên bản vành đúc và vành nan hoa, trong khi đó màu đen mờ chỉ được áp dụng trên phiên bản vành đúc.

Tags: Honda Wave RSX 2021, Honda Wave RSX, Honda Wave RSX 2021, giá xe Honda, giá xe Wave RSX

Đánh Giá Xe Ford Everest 2022 Chi Tiết Hình Ảnh Cùng Thông Số Kỹ Thuật

Đánh giá xe Ford Everest 2018 chi tiết hình ảnh cùng thông số kỹ thuật: Chiều hôm nay 29/8 Ford Việt Nam chính thức ra mắt chiếc SUV cỡ lớn Ford Everest 2018 với nhiều thay đổi về động cơ và nhiều trang bị “option” mới. Sẽ cạnh tranh với những đối thủ trong phân khúc SUV 7 chỗ như: Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport, Hyundai Santafe,…

Ford Everest 2018 giá bao nhiêu?

So với chính các phiên cũ dùng động cơ 2.2L và 3.2L thì mẫu SUV 7 chỗ của Ford nay đã có giá bán hấp dẫn hơn rất nhiều. Một phần là nhờ thuế nhập khẩu từ Thái Lan được ưu đãi, phần khác là thuế TTĐB thấp hơn trước nhờ dung tích động cơ chỉ còn 2.0L. Cụ thể 5 phiên bản của Everest 2018 có giá như sau (đã gồm VAT):

Everest Ambiente 2.0L Turbo 6MT 4×2: (chưa có giá)

Everest Ambiente 2.0L Turbo 10AT 4×2: (chưa có giá)

Everest Trend 2.0L Turbo 10AT 4×2: 1,112 tỷ

Everest Titanium 2.0L Turbo 10AT 4×2: 1,177 tỷ

Everest Titanium 2.0L Bi-Turbo 10AT 4×4: 1,399 tỷ

Xem: Giá lăn bánh Ford Everest 2018

Đánh giá xe Ford Everest 2018

Ngoại thất xe Ford Everest 2018

Với phiên bản 2018, thế hệ mới của Ford Everest đánh dấu một cuộc lột xác ngoạn mục với rất nhiều tính năng cao cấp. Xe sở hữu vẻ ngoài uy nghiêm, hào hoa với kích thước tổng thể lần lượt là 4820 x 1860 x 1837 mm.

Nội thất xe Ford Everest 2018

Trang bị An toàn trên Ford Everest 2018

Phiên bản Everest Titanium + 2.0L AT 4×4 có thể xem là mẫu xe có nhiều trang bị an toàn nhất phân khúc.

7 túi khí

Phanh ABS/EBD/BA

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Hệ thống kiểm soát lực kéo Traction Control

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Cảnh báo điểm mù và cảnh báo xe cắt ngang phía sau khi de

Cảnh báo áp suất lốp

Camera lùi

Cảm biến đỗ xe trước/sau

Hỗ trợ đỗ xe tự động

Cảnh báo va chạm và phanh tự động

Cảnh báo chệch làn đường và hỗ trợ giữ làn

Cảnh báo người lái buồn ngủ

Chế độ vận hành Ford Everest 2018

Mẫu xe to lớn Everest 2018 mới sở hữu hai tuỳ chọn động cơ: bản 2.0L i4 Turbo đơn sản sinh công suất tối đa 180 mã lực, mô men xoắn cực đại 420 Nm. Cỗ máy thứ 2 được Ford đầu tư cho Everest là động cơ 2.0L i4 Turbo kép có thể tạo ra công suất 213 mã lực, mô men xoắn 500 Nm.

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2018

Thông số xe Ford Everest 2019

Ford Everest 2019 Ambiente 2.0L MT Ambiente 2.0L AT Trend 2.0L AT Titanium 2.0L AT Titanium 2.0L AT 4WD

Động cơ 2.0L Turbo đơn 2.0L Turbo đơn 2.0L Turbo đơn 2.0L Turbo đơn 2.0L Turbo kép

Công suất cực đại (Ps) 180 180 180 180 213

Mômen xoắn cực đại (Nm) 420 420 420 420 500

Hộp số 6 MT 10 AT 10 AT 10 AT 10 AT

Truyền động 1 cầu 1 cầu 1 cầu 1 cầu 2 cầu chủ động

Màu xe 8 màu ngoại thất : Đỏ, ghi vàng, đỏ mận, xanh thiên thanh, xám, trắng, bạc, đen.

Bạn đang xem bài viết Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!