Xem Nhiều 2/2023 #️ Tính Ưu Việt Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 2/2023 # Tính Ưu Việt Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tính Ưu Việt Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tính ưu việt của Phúc âm chính điển

The Superiority of the Canonical Gospels

jw2019

Bước đầu tiên là thừa nhận tính ưu việt của đường lối Đức Giê-hô-va.

A first step is to recognize the supremacy of Jehovah’s ways.

jw2019

Điều tôi đang thắc mắc chính là tính ưu việt.

What I’m questioning is primacy.

ted2019

Tính ưu việt của giá trị thiêng liêng

Superiority of Spiritual Values

jw2019

Chiến tranh cũng minh chứng cho tính ưu việt của Lê dương La Mã so với đội hình phalanx của Hy lạp.

The war also proved the superiority of the Roman legion over the Greek phalanx formation.

WikiMatrix

Nguyên lý trung tâm của DFT là tính ưu việt của nhu cầu khách hàng trong việc thực hiện hoạt động hàng ngày.

The central tenet to DFT is the primacy of customer demand in daily execution of the operation.

WikiMatrix

Người đào thoát đã được sử dụng như là công cụ để chứng minh tính ưu việt của hệ thống chính trị của nước đích.

Defectors were used as tools to prove the superiority of the political system of the country of destination.

WikiMatrix

Nhưng điều này cũng hoàn toàn phù hợp với sự đánh giá đầy đủ về tính ưu việt nội tại của thỏa mãn cao hơn.”

But this is quite compatible with a full appreciation of the intrinsic superiority of the higher.”

WikiMatrix

(1 Sa-mu-ên 16:7) Bởi thế, Đức Giê-hô-va có sự hiểu biết và thông sáng, là hai đức tính ưu việt hơn tri thức.

(1 Samuel 16:7) Thus, Jehovah has understanding and discernment, qualities that are superior to knowledge.

jw2019

Trong trường hợp nào đi nữa, tính ưu việt của Ba-anh được xem là thiết yếu cho sự thành công của các nỗ lực con người.

In either case, Baal’s preeminence was considered essential for the success of human endeavors.

jw2019

Một số người học lẽ thật khi đã trưởng thành nên dễ dàng nhận thấy tính ưu việt của ánh sáng lẽ thật so với sự tối tăm.

Some learn it as adults, and they quickly see the superiority of the light over the darkness.

jw2019

Vài năm sau, sứ đồ Phao-lô viết thư cho các tín đồ người Hê-bơ-rơ. Trong thư ông cho thấy tính ưu việt của giao ước mới.

A few years later, the apostle Paul wrote his letter to the Hebrews, in which he proved the superiority of the new covenant.

jw2019

(Rô-ma 16:20; Khải-huyền 20:1-6) Nhưng trong suốt thời gian đó, tính ưu việt của đường lối cai trị của Đức Giê-hô-va sẽ được chứng minh ra sao?

(Romans 16:20; Revelation 20:1-6) But during that time, how will the superiority of Jehovah’s way of ruling be demonstrated?

jw2019

Nó cung cấp khả năng tương thích tuyệt vời với một loạt các vật liệu nhựa, đặc tính ưu việt ở nhiệt độ thấp và điện trở suất dầu tốt.

It provides excellent compatibility with a range of plastic materials, superior properties at low temperatures, and good oil resistivity.

WikiMatrix

Về phần mình, các hoàng đế Kitô giáo nhấn mạnh tính ưu việt của Kitô giáo, mặc dù không phải tất cả đã làm như vậy với cùng mức độ.

For their part, the Christian emperors emphasized the primacy of Christianity, although not all did so to the same extent.

WikiMatrix

Theo Sophie Quinn-Judge, nhà lãnh đạo Đỗ Mười “ghi dấu ấn bằng việc khẳng định lại tính ưu việt của Đảng Cộng sản và quá khứ anh hùng của nó.

According to Sophie Quinn-Judge, Đỗ Mười’s leadership “was marked by a reassertion of the Communist Party’s primacy and its heroic past.

WikiMatrix

The Anti-Defamation League asserts that the concept of a chosen people within Judaism has nothing to do with racial superiority.

WikiMatrix

Sợi quang có những đặc tính ưu việt hơn so với cáp điện khi cần đến băng thông cao, khoảng cách lớn, hoặc khả năng miễn nhiễm đối với nhiễu điện từ.

Fiber is preferred over electrical cabling when high bandwidth, long distance, or immunity to electromagnetic interference are required.

WikiMatrix

Vahan không bao giờ có thể phát huy tính ưu việt số lượng của mình, có lẽ vì địa hình không thuận lợi đã ngăn cản việc triển khai trên quy mô lớn.

Vahan was never able to make his numerical superiority count, perhaps because of the unfavorable terrain that prevented large-scale deployment.

WikiMatrix

Phao-lô giải thích ‘chuyện tượng trưng’ này với mục đích làm sáng tỏ tính ưu việt của giao ước mới, so với giao ước Luật Pháp mà Môi-se làm người trung bảo.

Paul’s purpose in explaining this “symbolic drama” was to illustrate the superiority of the new covenant over the Law covenant mediated by Moses.

jw2019

Vào khoảng năm 61 CN, Phao-lô cũng viết một lá thư cho các tín đồ người Hê-bơ-rơ ở xứ Giu-đê, cho thấy tính ưu việt của đạo Đấng Christ so với Do Thái giáo.

In about 61 C.E., Paul also wrote a letter to the Hebrew believers in Judea, which shows the superiority of Christianity over the Jewish system.

jw2019

Mô hình dĩ Hoa vi trung về quan hệ chính trị và niềm tin dĩ Hoa vi trung về tính ưu việt văn hóa (đặc biệt là đối với phương Tây) đã kết thúc vào thế kỷ 19.

The Sinocentric model of political relations and Sinocentric belief in cultural superiority (especially against the West) came to an end in the 19th century.

WikiMatrix

Ông nhấn mạnh rằng tỷ lệ tội phạm quá cao, và công kích điều mà ông cảm thấy là một sự đầu hàng của Đảng Dân chủ đối với tính ưu việt hạt nhân của Hoa Kỳ.

He stressed that the crime rate was too high, and attacked what he perceived as a surrender by the Democrats of the United States’ nuclear superiority.

WikiMatrix

Ông đã liên hệ mối quan tâm này với triết lý phân biệt chủng tộc của mình và đi tìm những bằng chứng về tính ưu việt của chủng tộc Aryan và Bắc Âu từ thời cổ đại.

He tied this interest into his racist philosophy, looking for proof of Aryan and Nordic racial superiority from ancient times.

WikiMatrix

Chiến thắng bất ngờ của nước Phổ trước Pháp (19 tháng 7 năm 1870 – Ngày 10 tháng 5 năm 1871) đã chứng minh tính ưu việt của pháo thép có khóa nòng so với loại bằng đồng thau có nạp đạn ở nòng súng.

The unexpected victory of Prussia over France (19 July 1870 – 10 May 1871) demonstrated the superiority of breech-loaded steel cannon over muzzle-loaded brass.

WikiMatrix

Tổng Hợp Các Tính Năng Ưu Việt Của App Tiếng Anh

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

Chỉnh phát âm chính xác đến từng âm tiết trên app học tiếng Anh ELSA Speak

Chấm điểm kỹ năng nói Speaking chi tiết

Thứ hai là điểm “Total Point Earned” là tổng số điểm bạn đạt được sau các bài đã học. Ở một số phần, ELSA còn dự đoán mức điểm thi nói IELTS nếu bạn đang luyện tập để thi chứng chỉ này. Với các số điểm cụ thể như vậy, bạn sẽ dễ dàng đánh giá sự tiến bộ của bản thân sau mỗi lần học với ELSA.

Ghi nhớ từ vựng bằng app học tiếng Anh ELSA Speak

Trong quá trình luyện phát âm tiếng Anh với ELSA, bạn có thể lưu lại những từ vựng mà mình muốn ghi nhớ hoặc luyện tập lại. Những từ và cụm từ này sẽ lưu lại ở mục kho từ vựng trong phần hồ sơ. Bạn có thể thường xuyên kiểm tra để đánh giá sự tiến bộ của bản thân sau mỗi lần học.

Kho từ điển kèm phát âm và ví dụ thực tế

Trong mỗi phần luyện tập, bạn có thể dễ dàng tra cứu nghĩa của từ bằng cách sử dụng ký hiệu lookup ở góc trái bên dưới màn hình, rất nhanh chóng và tiện lợi.

Ngoài ra, từ điển ELSA còn cho phép bạn kiểm tra phát âm và nghĩa của một đoạn văn khoảng 50 ký tự. Điều này giúp bạn dễ dàng nâng cao kỹ năng đọc bằng những tài liệu nằm ngoài kho dữ liệu của ELSA một cách hiệu quả.

Group cộng đồng giúp người học chia sẻ giao lưu thường xuyên

Nhắc nhở học hàng ngày – tránh lười biếng

Chỉ cần bật mục “Nhắc nhở hằng ngày” ELSA sẽ có thông báo vào khung giờ cố định do bạn chọn để duy trì thói quen học tập của mình một cách hiệu quả.

Tính Từ Trong Tiếng Anh

Trong tiếng Anh, Tính từ là 1 thành phần trong câu thường có vai trò giúp bổ sung ý nghĩa cho danh từ để nhấn mạnh hơn về tính chất, tình trạng của danh từ được nhắc tới trong câu.

I. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI TÍNH TỪ

1. Khái niệm

Tính từ (adjective, viết tắt là adj) là có vai trò giúp bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, nó giúp miêu tả các đặc tính của sự vật, hiện tượng mà danh từ đó đại diện.

Tính từ giúp trả lời cho các câu hỏi:

“Which?”: Cái nào?

“What kind?”: Loại gì?

“How many?”: Bao nhiêu?

Ví dụ:

She is a beautiful girl

“Beautiful” – xinh đẹp (adj) ám chỉ cô gái mà người viết muốn nói đến và trả lời cho câu hỏi “Which girl?”

Lưu ý: khi chủ sở hữu là một đại từ bất định: one à hình thức sở hữu tính từ là one’s Chủ sở hữu là những từ như “everyone” hay những danh từ tập hợp thì tính từ sở hữu ở hình thức ngôi thứ ba số nhiều “their”

Tính từ chung: từ không chỉ rõ các vật.

VD:

all: tất cả

every: mọi

some: một vài, ít nhiều

many, much: nhiều

Each và every: đều đi với động từ ở ngôi số ít. Every chỉ một tập thể, Each chỉ cá thể.

Tính từ chỉ thị: từ đi với danh từ để chỉ cái này, cái kia Đây là loại tính từ duy nhất thay đối theo số của danh từ. This, That thay đổi thành These, Those khi đi trước danh từ số nhiều. This, vàThese được dùng cho các đối tượng, vật và người ở gần trong khi That và Those dùng cho các đối tượng ở xa hơn.

VD:

This chair: cái ghế này;

These chairs: những cái ghế này

That child: đứa trẻ đó; those children: những đứa trẻ đó

1. Vị trí thường gặp của tính từ trong tiếng Anh

A. Đứng trước danh từ: bổ nghĩa, cung cấp nhiều chi tiết hơn cho danh từ.

VD: “I ate a meal.” Trong đó “meal” – bữa ăn là danh từ, người đọc không thể biết được bữa ăn đó là gì, như thế nào?

2. Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh

3. Cấu trúc của tính từ ghép

Các dạng hình thành tính từ ghép

* thành một từ duy nhất:

life + long = lifelong

car + sick = carsick

* thành hai từ có dấu nối (-) ở giữa

world + famous = world-famous

Cách viết tính từ kép được phân loại như trên chỉ có tính tương đối. Một tính từ kép có thể được một số người bản ngữ viết có dấu gạch nối (-) trong lúc một số người viết liền nhau hoặc chúng có thể thay đổi cáh viết theo thời gian

Danh từ + tính từ:

Cấu tạo thường gặp của tính từ ghép

Danh từ + phân từ

snow-white (trắng như tuyết) carsick (say xe)

world-wide (khắp thế giới) noteworthy (đánh chú ý)

Phó từ + phân từ

handmade (làm bằng tay) heartbroken (đau lòng)

homegorwn (nhà trồng) heart-warming (vui vẻ)

Tính từ + tính từ

never-defeated (không bị đánh bại) outspoken (thẳng thắn)

well-built (tráng kiện) everlasting (vĩnh cửu)

Tính từ kép bằng dấu gạch ngang (hyphenated adjectives) Ví dụ:

blue-black (xanh đen) white-hot (cực nóng)

dark-brown (nâu đậm) worldly-wise (từng trải)

A four-year-old girl = The girl is four years old.

A ten-storey building = The building has ten storeys.

A never-to-be-forgetten memory = The memory will be never forgotten.

4. Một số tính từ thông dụng

IV. BÀI TẬP VỀ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH

Bài 1: chọn thể loại tương ứng trong đoạn văn sau và hoàn thành vào bảng

To me, one of my good friends is Phong. Phong is seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He is good at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Bài 2: Phân loại các tính từ sau vào ô đúng thể loại của chúng

interesting round great pink young old long oval rectangular square thick Vietnamese grey woolenthin

attractive black racing walking

Bài 3: Chọn đáp án đúng:

A. a pair of sport new French shoes

B. a pair of new sport French shoes

C. a pair of new French sport shoes

D. a pair of French new sport shoes

A. a young tall beautiful lady

B. a tall young beautiful lady

C. a beautiful young tall lady

D. a beautiful tall young lady

A. an old wooden thick table

B. a thick old wooden table

C. a thick wooden old table

D. a wooden thick old table

A. a modern Vietnamese racing car

B. a Vietnamese modern racing car

C. a racing Vietnamese modern car

D. a modern racing Vietnamese car

A. a new interesting English book

B. an English new interesting book

C. an interesting English new book

D. an interesting new English book.

Bài 4: Sắp xếp các câu sau thành câu đúng.

1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.

2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it.

3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.

4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a.

5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a.

Trên là những chia sẻ rất chi tiết với kiến thức bao quan phần kiến thức từ loại tính từ trong tiếng anh. Cùng với danh từ và động từ, thì tính từ là một trong những kiến thức nền tảng đặc biệt quan trọng giúp bạn học tốt ngữ pháp tiếng anh .

Hi vọng những kiến thức về tính từ giúp bạn hoàn thiện hơn kĩ năng về ngữ pháp và sử dụng tiếng anh một cách ngày càng chuyên nghiệp.

Tính Từ Kép Trong Tiếng Anh

TÍNH TỪ KÉP TRONG TIẾNG ANH

Tính từ kép trong tiếng Anh là gì? Cách sử dụng tính từ kép như thế nào? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua Bài viết “Tính từ kép trong Tiếng Anh” trong chuyên mục những kinh nghiệm trong tiếng Anh tại KFE. Tác dụng tính từ kép trong tiếng Anh Tính từ kép dùng để  bổ ngữ  cho danh từ mà nó đứng trước. Cách thành lập tính từ kép và cách sử dụng 3 cách thành lập Tính từ kép thông dụng nhất đó là :

Tính từ + Danh từ + ed

Tính từ + Quá khứ phân từ (v3/ed)

Phó từ + Quá khứ phân từ (v3/ed)

Tính từ + Danh từ + -ed (có) Ví dụ:

Grey-haired (có tóc màu xám)

Right-angled (có góc vuông)

Strong-minded (có tinh thần rất mạnh mẽ)

Slow-witted (chậm hiểu)

One-eyed (có một mắt)

Tính từ + Quá khứ phân từ: (có ý bị động) Ví dụ:

Low-paid (được trả tiền thấp)

Full-grown (phát triển đầy đủ)

Ready-made (được làm sẵn) Phó từ + Quá khứ phân từ: (có ý nghĩa bị động) Ví dụ:

Well-known (nổi tiếng, được nhiều người biết đến)

Well-behaved (được đối xử tốt)

Danh từ + quá khứ phân từ: (cũng mang  ý bị động) Ví dụ:

Home-made (nội hóa)

Wind-blown (bị gió cuốn đi)

Silver-plated (mạ bạc)

Tính từ + Hiện tại phân từ: (mang ý chủ động) Ví dụ:

Good-looking (đẹp)

Close-fitting (bó sát)

Danh từ + Hiện tại phân từ: (mang ý chủ động) Ví dụ:

Record-breaking (phá kỉ lục)

Heart-breaking (cảm động)

Top-ranking (xếp hạng đầu)

Phó từ + Hiện tại phân từ: (mang ý chủ động) Ví dụ:

Long-lasting (lâu dài)

Off-putting (nhô ra)

Far-reaching (ở xa)

Danh từ + Tính từ Ví dụ:

Ice-cold (lạnh như đá)

Snow-white (trắng như tuyết)

Blood-red (đỏ như máu)

Tính từ + Tính từ Ví dụ:

Dead-tired (quá mệt mỏi)

North-west (phía tây bắc)

Dark-blue(màu xanh đậm)

Tính từ + Danh từ Ví dụ:

Red-carpet ( rải thảm đỏ , mang tính trang trọng)

Deep-sea (dưới biển sâu)

Full-length (toàn thân)

Quá khứ phân từ của cụm động từ. Ví dụ:

Stuck-up (tự phụ)

Run-down (kiệt sức)

Cast-off (bị bỏ rơi, bị vứt bỏ)

Những cách kết hợp khác của tính từ ghép Ví dụ:

Hard-up (hết sạch tiền)

Day-to-day (hàng ngày)

All-out (hết sức)

Well-off (khấm khá, khá giả)

So-so (không tốt lắm)

Per capita (tính theo đầu người)

Hit-or-miss (không đoán trước được)

Touch-and-go (không chắc chắn)

Hiểu và sử dụng đúng cách sử dụng những cụm từ, cấu trúc ngữ pháp trong tiếng anh sẽ giúp cho bạn học anh văn hiệu quả hơn rất nhiều. Mong rằng qua bài viết “Tính từ kép trong Tiếng Anh” sẽ giúp bạn sử dụng tính từ kép đúng cách và sử dụng hiệu quả trong mọi tình huống

Rate this post

Bạn đang xem bài viết Tính Ưu Việt Trong Tiếng Tiếng Anh trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!