Top 5 # Cấu Tạo Ak 47 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Bài 47. Cấu Tạo Trong Của Thỏ

CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ

GV: Đỗ Thị VânKiểm tra bài cũ:Tìm những từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây.-Thỏ có bộ lông mao ……………….có vai trò ………………và bảo vệ cơ thể.Chi trước ………….giúp thỏ ………………..và di chuyển.Chi sau ………………..giúp thỏ bật nhảy và chúng tôi bị săn đuổi.– Mũi thỏ rất ………….và có lông xúc giác giúp thỏ thăm thức ăn và ………………..kẻ thù.(1)(2)(3)(5)(6)(7)(8)(4)dày xốpgiữ nhiệtngắnđào hangdài khoẻchạy nhanhthínhphát hiện

Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ – Hãy nhận biết các thành phần cơ bản của bộ xương thỏ?Quan sát bộ xương thỏ và bộ xương thằn lằn, tìm đặc điểm giống và khác nhau? ?1. Bộ xươngI/.Bộ xương và hệ cơ

Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/.Bộ xương và hệ cơ1. Bộ xươngGiống nhau: Các bộ phận xương của thằn lằn và xương của thỏ tương đồng nhau.Khác nhau :Bộ xương thằn lằn– Có 8 đốt sống cổ– Chưa có xương mỏ ác – Chi nằm ngang cơ thể Bộ xương thỏ– Có 7 đốt sống cổ – Xuất hiện xương mỏ ác – Chi nằm dưới cơ thể

Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/.Bộ xương và hệ cơII/.Các cơ quan dinh dưỡngSơ đồ cấu tạo trong của thỏ. Sơ đồ hệ tuần hoàn của thỏ Cho biết vị trí, thành phần, chức năng của các hệ cơ quan rồi điền vào phiếu học tập .?

Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/.Bộ xương và hệ cơII/.Các cơ quan dinh dưỡngChủ yếu trong khoang bụngMiệng, thực quản, dạ dày, ruột, manh tràng,tuyến gan, tuỵTiêu hoá thức ăn (đặc biệt là xenlulôzơTrong khoang ngựcKhí quản, phế quản, 2 lá phổiDẫn khí và trao đổi khíTim trong khoang ngực.các mạch máu phân bố khắp cơ thểTim có 4 ngăn các mạch máu Vận chuyển máu theo 2 vòng tuần hoàn. máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươiBài tiếtTrong khoang bụng sát sống lưng2 quả thận, ống dẫn tiểu, bóng đái, đường tiểuLọc từ máu chất thừa và thải nước tiểu ra ngoài

Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/.Bộ xương và hệ cơII/.Các cơ quan dinh dưỡngĐể thích nghi với điều kiện gặm nhấm cây, cỏ, củ, hệ tiêu hoá của thỏ có những biến đổi nào ?– Có răng cửa sắc, răng hàm kiểu nghiền, thiếu răng nanh. Ruột dài với manh tràng lớn (ruột tịt) là nơi tiêu hoá xelulôzơ.Hệ tuần hoàn, hô hấp,bài tiết có những đặc điểm cấu tạo nào thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật đã học?– Đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của thỏ thể hiện sự hoàn thiện là:+ Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.+ Xuất hiện cơ hoành tham gia vào quá trình hô hấp.Phổi có nhiều túi phổi nhỏ+ Thận sau có cấu tạo phức tạp phù hợp với chức năng lọc máu.? Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/. Bộ xương và hệ cơII/. Các cơ quan dinh dưỡngBán cầu đại não lớn hơn, tiểu não có nhiều nếp nhăn.2. Bán cầu não phát triển là trung tâm hình thành và lưu giữ các phản xạ có điều kiện. Vì vậy thỏ có tập tính phong phúvà phức tạp hơn tất cả các ĐVCXS khác.Bộ phận nào của não thỏ phát triển hơn não thằn lằn?2. Các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa gì trong đời sống của thỏ?III/. Hệ thần kinh và giác quan?Trả lờiSơ đồ cấu tạo bộ não thằn lằn.Sơ đồ cấu tạo bộ não thỏ.– Tiểu não lớn có nhiều nếp nhăn giúp cho thỏ phối hợp, điều hoà các cử động phức tạp . Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/. Bộ xương và hệ cơII/. Các cơ quan dinh dưỡngIII/. Hệ thần kinh và giác quan?Trả lờiSơ đồ cấu tạo bộ não thằn lằn.Sơ đồ cấu tạo bộ não thỏ.Cho biết đặc điểm các giác quan của thỏ?– Có khứu giác và thính giác phát triển.Vì sao thỏ chỉ hít ngửi mà phân biệt lá cây ăn được và lá cây không ăn được?– Vì thỏ có khứu giác rất nhạy. Tiết 49 : Cấu tạo trong của thỏ I/. Bộ xương và hệ cơ

Sinh Học 7 Bài 47: Cấu Tạo Trong Của Thỏ

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Bộ xương và hệ cơ

a. Bộ xương

– Bộ xương gồm nhiều xương khớp với nhau để nâng đỡ, bảo vệ và giúp cơ thể vận động.

– Bộ xương gồm:

Xương đầu, xương thân, xương chi

Có 7 đốt sống cổ

Chức năng: giúp nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

* So sánh bộ xương thỏ và bộ xương thằn lằn

– Giống nhau: 

+ Xương đầu

+ Xương thân

+ Xương chi: 

Xương vai, xương chi trước

Đai hông, xương chi sau

– Khác nhau:

+ Bộ xương thằn lằn:

Đốt sống cổ: 8 đốt

Xương sườn nhiều

Các chi nằm ngang (bò sát)

+ Bộ xương thỏ:

Đốt sống cổ: 7 đốt

Xương sườn kết hợp với các đốt sống lưng và xương ức tạo thành lồng ngực.

Các chi thẳng góc nâng cơ thể lên cao

b. Hệ cơ

Xuất hiện cơ hoành. Giúp thông khí ở phổi.

1.2. Các cơ quan dinh dưỡng

a. Tiêu hóa

Hệ tiêu hóa của thỏ gồm các bộ phận giống như những động vật có xương sống ở cạn, nhưng có biến đổi thích nghi với đời sống “gặm nhấm” cây cỏ và củ… thể hiện ở:

Răng cửa cong sắc như lưỡi bào và thường xuyên mọc dài, thiếu răng nanh, răng hàm kiểu nghiền

Ruột dài với manh tràng lớn (ruột tịt) là nơi tiêu hóa xenlulôzơ

b. Tuần hoàn và hô hấp

A. Vòng tuần hoàn nhỏ; B. Vòng tuần hoàn lớn

1. Tim; 2. Các mạch; 3. Hệ mao mạch phổi; 4. Hệ mao mạch ở các cơ quan

– Hệ tuần hoàn: Hệ tuần hoàn ở thỏ gồm tim 4 ngăn cùng với 2 hệ mạch tạo thành 2 vòng tuần hoàn. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi đảm bảo sự trao đổi chất mạnh ở thỏ. Thỏ là động vật hằng nhiệt

– Hệ hô hấp

Hệ hô hấp gồm khí quản, phế quản và phổi. Phổi lớn gồm nhiều túi phổi (phế nang) với mạng mao mạch dày đặc bao quanh giúp sự trao đổi khí dễ dàng.

Sự thông khí ở phổi thực hiện được nhờ sự co dãn các cơ liên sườn và cơ hoành.

c. Bài tiết

Hệ bài tiết gồm đôi thận sau có cấu tạo tiến bộ nhất trong các động vật có xương sống.

1.3. Thần kinh và giác quan

thằn lằn (A) và thỏ (B)

Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp động vật khác:

Đại não phát triển che lấp các phần khác.

2. Bài tập minh họa

Câu 1: Bộ phận nào của não thỏ phát triển hơn não của bò sát?

Hướng dẫn giải

Bán cầu đại não lớn hơn, tiểu não có nhiều nếp nhăn.

Câu 2: Các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa gì trong đời sống của thỏ?

Hướng dẫn giải

Bán cầu não phát triển là trung tâm hình thành và lưu giữ các phản xạ có điều kiện. Vì vậy thỏ có tập tính phong phú hơn các động vật có xương sống khác.

Tiểu não lớn có nhiều nếp nhăn giúp cho thỏ phối hợp, điều hòa các cử động phức tạp.

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

Câu 1: Nêu những điểm giống và khác nhau giữa bộ xương thằn lằn và xương thỏ?

Câu 2: Nêu các đặc điểm giác quan của thỏ?

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cấu tạo trong của thỏ là

a. Da, hệ cơ quan dinh dưỡng

b. Bộ xương – hệ cơ, các cơ quan dinh dưỡng

c. Các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh và giác quan

d. Da, bộ xương và hệ cơ, các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh và giác quan

Câu 2: Đặc điểm cơ thể nào của thỏ tiến hóa hơn so với ở thằn lằn?

a. Có bộ xương cơ thể

b. Có cơ hoành

c. Hô hấp bằng phổi

d. Thận sau

Câu 3: Hệ tuần hoàn của thỏ

a. Tim 2 ngăn, có 1 vòng tuần hoàn

b. Tim 2 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

c. Tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

d. Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

Câu 4: Thỏ có bao nhiêu đốt sống cổ

a. 3

b. 5

c. 7

d. 10

4. Kết luận

Sau khi học xong bài này các em cần:

Vị trí, thành phần và chức năng của các cơ quan sinh dưỡng.

Chứng minh bộ não thỏ tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác.

Bài 4. Súng Ak (Sửa) Bai 4 Sung Ak09 Ppt

Kính chào quý thầy cô !CHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4SÚNG TIỂU LIÊN AKGIỚI THIỆU SÚNG TIỂU LIÊN AK VÀ SÚNG TRƯỜNG CKCPhần 1: SÚNG TIỂU LIÊN AK Mikhail Timofeevich Kalashnikov Nội dung: Giới thiệu về súng tiểu liên AK1. Tính năng chiến đấu của súng, đạn 2. Cấu tạo tác dụng các bộ phận chính của súng3. Cấu tạo, tác dụng các bộ phận của đạn4. Sơ lược chuyển động của súng khi bắn5. Tháo lắp súngGIỚI THIỆUAK47 : viết tắt của cụm từ : Avtomat Kalashnikova mẫu năm 1947 – (Автомат Калашникова образца 1947 года) AK-47 là một trong những vũ khí cá nhân thông dụng nhất của thế kỷ 20, do Mikhail Timofeevich Kalashnikov sáng chế. Kalashnikov sinh ngày 10/11/1919. Năm 1938, ông học tại trường đào tạo thợ sửa xe tăng tại Kiev, sau đó gia nhập Hồng quân Liên Xô. Khi chiến tranh Vệ quốc vĩ đại xảy ra ông là trung sĩ, đã tham gia chiến đấu và bị thương năm 1941 phải vào viện quân y để điều trị. Chính trong thời gian này ông đã nảy ra ý tưởng thiết kế cho Hồng quân một loại súng trường tiến công mới để thay thế cho khẩu Simonov SKS vốn có hộp tiếp đạn nhỏ, hay khẩu tiểu liên PPSh-41 nặng nề và kém chính xác.Bản vẽ được hoàn chỉnh vào năm 1947, Quân đội Xô viết sử dụng phổ biến vào năm 1949 và nhanh chóng trở thành loại vũ khí được ưa chuộng nhất bởi tính thông dụng, sự linh động, độ chính xác cao và chứa được nhiều đạn.Mikhail Timofeevich Kalashnikov là tổng công trình sư thiết kế vũ khí nổi tiếng của Liên Xô (Nga), hai lần anh hùng lao động, giải thưởng Stalin (1949) và là cha đẻ của loại súng AK-47.AKMAKMSSÚNG TIỂU LIÊN AK CẢI TIẾN Có lắp thêm bộ phận giảm nảy ở đầu nòng súng và có lẫy giảm tốcLà loại báng gấp (bằng sắt)I. Tính năng chiến đấuSúng tiểu liên có thể bắn được liên thanh hay phát một Chủ yếu bắn liên thanh, khi bắn liên thanh có thể bắn điểm xạ ngắn (từ 2 đến 5 viên ), bắn loạt dài ( từ 6 đến 10 viên ) và bắn liên tục.Súng tiểu liên AK, AKM và AKMS trang bị cho từng người để tiêu diệt sinh lực địch. Súng có lê để đánh giáp lá cà Súng tiểu liên AK, AKM và AKMS dùng đạn kiểu 1943 do Liên xô (trước đây) sản xuất hoặc đạn kiểu 1956 (K56) do Trung quốc và một số nước XHCN sản xuất với các loại đầu đạn khác nhau: đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy, đầu đạn cháy. Súng dùng chung đạn với súng trường CKC, K36 trung liên RPĐ và RPĐ. Hộp tiếp đạn chứa được 30 viên đạn. Tầm bắn ghi trên thước ngắm: 800m. Tiểu liên cải tiến 1000m Taàm baén hieäu quaû: 400m; Hoả lực tập trung của súng bắn được các mục tiêu trên mặt đất ở cự ly 800m. Bắn máy bay, quân nhảy dù trong vòng 500mTầm bắn thẳng: Mục tiêu người nằm bắn (cao 0,5m): 350m, mục tiêu người chạy (cao 1,5m): 525mTốc độ của đầu đạn: AK 710m/s, AK cải tiến 715m/sĐầu đạn có sức sát thương đến 1500mTốc độ bắn chiến đấuKhi bắn liên thanh khoảng 100 phát/phútKhi bắn phát một khoảng 40 phát/phútKhối lượng:AK: 3,8 kgAKM: 3,1 kgAKMS: 3,3 kgKhi đủ đạn, khối lượng tăng 0,5 kgII. CẤU TẠO CỦA SÚNG. Gồm 11 bộ phận chính:Súng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 41. Nòng súng: Ren đầu nòngKhâu truyền khí thuốcNòng súngBuồng khíTác dụng: định hướng bay ban đầu cho đầu đạn, làm buồng đốt và tạo áp lực cho khí thuốc, tạo cho đầu đạn tự xoay trong quá trình vận độngCấu tạo:2. Bộ phận ngắm: – Tác dụng: Để lấy góc và hướng bắn – Cấu tạo: Cỡ thước ngắmKhe ngắmThân thước ngắmĐầu ngắmVành bảo vệ đầu ngắmBệ đầu ngắmBệ thước ngắmThành thước ngắm3. Hộp khóa nòng và nắp hộp khóa nòng: – Tác dụng: Để liên kết các bộ phận của súng – Cấu tạo:Sống nắp hộp khóa nòngLỗ chứa mấu giữ nắp hộp khóa nòngCửa thoát vỏ đạnổ chứa tai khóa nòngMấu hất vỏ đạnGờ trượtRảnh chứa đuôi lò xo đẩy vềKhuyết giữ nắp hộp khóa nòngCác lỗ lắp trụcKhóa an toàn và cần định cách bắnVành còLẫy giữ hộp tiếp đạn4. Bệ khóa nòng và thoi đẩy– Tác dụng: Để làm chuyển động các bộ phận của súng– Cấu tạo:Lỗ chứa đuôi khóa nòngMặt vát giương búaMấu gạt cần lẫy bảo hiểmTay kéo bệ khóa nòngRãnh lượnKhe trượtThoi đẩy5. Khóa nòng: – Tác dụng: Để đẩy đạn vào buồng đạn, khoựa nòng súng, làm đạn nổ, kéo và hất vỏ đạn ra ngoài. Cấu tạo:ổ chứa đít đạnổ chứa móc đạnMấu đóng mởLỗ lắp trục móc đạnTai khóa bên tráiKhe trượt6. Bộ phận cò: – Tác dụng: Để giữ búa ở thế giương, thả búa khi bóp cò, định cách bắn, chống nổ sớm, khóa an toàn. – Cấu tạo:Lò xo búaCần định bắn và khóa an toànTay còBúa 7. Bộ phận đẩy về: – Tác dụng: ẹeồ ủaồy beọ khoựa noứng, khoựa noứng ve� trửụực vaứ giửừ naộp hoọp khoựa noứng– Cấu tạo:Đuôi cốt lò xo đẩy vềVành hảm lò xo đẩy vềCốt di độngCốt lò xo đẩy vềLò xo đẩy về48. O�ng dẫn thoi và ốp lót tay:– Tác dụng: ?ng d?n thoi d? d?n thoi chuy?n d?ng. ?p lút tay d? gi? sỳng v� b?o v? tay kh?i núng khi b?n– Cấu t?o9. Báng súng và tay cầm: – Tác dụng: ẹeồ tỡ suựng vaứo vai vaứ giửừ suựng khi baộn – Cấu tạo:Đế bán súng Cổ bán súngTay cầm10. Hộp tiếp đạn – Tác dụng: Để chứa và tiếp đạn cho súng – Cấu tạo:Thân hộp tiếp đạnNắp đáy hộp tiếp đạnMấu trướcMấu sau11. LêTác dụng: để tiêu diệt địch ở cự ly gần (đánh giáp lá cà)– Cấu tạoLưỡi lêCán lêIII. C?U T?O D?N K56Đầu đạnVỏ đạnThuốc phóngHạt lửaCấu tạo, tác dụng của đạn– Vỏ đạn: có Thân để chứa thuốc phóng, cổ vỏ đạn lắp đầu đạn, gờ đáy võ đạn để mắc vào ngoàm móc đạn. Đáy vỏ đạn có lỗ chứa hạt lửa, có đế hạt lửa và 2 lỗ thông lửaVỏ đạn có loại bằng đồng thau, có loại bằng thép mạ đồng ( loại bằng đồng thau dễ bị hỏng đầu đạn )– Hạt lửa để phát lửa đốt cháy thuốc phóng. Hạt lửa có vỏ bằng đồng bên trong chứa thuốc phát lửa– Thuốc phóng để khi cháy sinh ra áp lực khí thuốc đẩy đầu đạn đi, thuốc phóng là loại thuốc không khói với hình dáng là hạt nhỏ, từng phiến mỏng hoặc hình trụ Hạt lửaThuốc phóngVỏ đạn– Các loại đầu đạn a. Đầu đạn thường: Chóp đầu đạn không sơn, dùng để tiêu diệt sinh lực địch ngoài công sự, sau các vật che khuất, che đỡ mà đầu đạn có thể xuyên qua được b. Đầu đạn vạch đường: Chóp đầu đạn sơn màu xanh lá cây, dùng để tiêu diệt sinh lực địch. Ngoài ra còn dùng để hiệu chỉnh bắn và chỉ mục tiêu ở cự ly 800m trở lại. Khi bay đầu đạn tạo ra một vệt sáng mà ban ngày vẫn nhìn thấy c. Đầu đạn xuyên cháy: Chóp đầu đạn sơn màu đen và đỏ dùng để đốt cháy những chất dễ cháy và tiêu diệt sinh lực địch ở sau những vật chắn bọc thép mỏng, ở cự ly 300m trở lại. Khi đầu đạn đập vào vỏ thép, chất gây cháy bốc lửa, lửa qua lỗ do lõi thép đầu đạn xuyên thủng, làm cháy các vật dễ cháy bên trong vỏ thép Đặt cần định bắn và khoá an toàn ở vị trí bắn, lên đạn, bóp cò. Búa đập vào kim hoả, kim hoả đập vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy thuốc phóng tạo nên áp lực khí thuốc đẩy đầu đạn vào nòng súng. Khi đầu đạn chuyển động tới lỗ trích khí thuốc, 1 phần áp lực tiếp tục đẩy đầu đạn về trước ra khỏi nòng súng,CHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 44. Sơ lược chuyển động của súng khi bắnKhóa an toànBắn liên thanhBắn phát một1 phần áp lực qua lỗ trích khí thuốc tác động vào mặt thoi đẩy làm bệ khoá nòng và khoá nòng lùi, khoá nòng mở nòng súng hất vỏ đạn ra ngoài, bộ phận đẩy về bị ép lại. Khi bệ khoá nòng lùi hết cỡ, bộ phận đẩy về giãn ra đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng tiến, đưa viên đạn tiếp theo vào buồng đạn. Chú ý: B?n liên thanh vẫn bóp cò đạn nổ tiếp, ngừng bóp cò đạn không nổ nhưng viên đạn tiếp theo đã vào buồng đạn. Khi bắn phát một, muốn bắn viên đạn tiếp theo phải nhả cò ra rồi bóp cò đạn mới nổ.Súng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4Súng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4Súng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4SƠ LƯỢC CHUYỂN ĐỘNG CỦA SÚNG 5. THÁO LẮP THÔNG THƯỜNG 1. Mục đích Tháo lắp thông thường để lau chùi, bảo quản súng trong khi huấn luyện và chiến đấu.

2. Nguyên tắc-Phải nắm vững cấu tạo các bộ phận chính của súng.-Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp. Chuẩn bị đầy đủ, bàn, bạt hoặc nylon . và phụ tùng để tháo, lắp.-Tháo lắp phải đúng thứ tự, không dùng sức mạnh đập, bẩy. làm hư hỏng súng.Súng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4 3.Thứ tự tháo, lắp a.Tháo súngTháo hộp tiếp đạn-Khám súngTháo nắp hộp khóa nòngTháo bộ phận đẩy vềTháo ống dẫn thoi, ốp lót tayTháo khóa nòngTháo bệ khóa nòng và thoi đẩySúng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4

b. Lắp súngKiểm tra chuyển động-Lắp hộp tiếp đạnLắp nắp hộp khóa nòngLắp ống dẫn thoi, ốp lót tayLắp khóa nòngLắp bệ khóa nòng và thoi đẩySúng tiểu liên AKCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11BÀI 4Lắp bộ phận đẩy vềO�ng dẫn thoi và ốp lót tayBộ phận đẩy vềBệ khoá nòng và thoi đẩyBộ phận ngắmNòng súngHộp tiếp đạnBáng súng và tay cầmKhoá nòngBộ phận còHộp khoá nòng và nắp hộp khóa nòngLê Tổng quan các bộ phận súng AKgồm có 11 bộ phậnCHƯƠNG TRÌNH GDQP 11Chân thành cảm ơn, chào tạm biệt !

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học 7 Bài 47 Có Đáp Án: Cấu Tạo Trong Của Thỏ.

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 47 có đáp án: Cấu tạo trong của thỏ

A. Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

B. Có một vòng tuần hoàn.

C. Là động vật biến nhiệt.

D. Tim bốn ngăn.

Câu 2: Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ sự co dãn

A. cơ liên sườn ngoài và cơ liên sườn trong.

B. cơ liên sườn và cơ Delta.

C. các cơ liên sườn và cơ hoành.

D. cơ hoành và cơ Delta.

Câu 3: Ở thỏ, các phần của não đều phát triển, đặc biệt là

A. bán cầu não và tiểu não.

B. bán cầu não và thùy khứu giác.

C. thùy khứu giác và tiểu não.

D. tiểu não và hành tủy.

Câu 4: Ở thỏ, lồng ngực được tạo thành từ sự gắn kết của

A. xương cột sống, xương sườn và xương mỏ ác.

B. xương sườn, xương đòn và xương mỏ ác.

C. xương trụ, xương đòn và xương quay.

D. xương đòn, đốt sống lưng và xương sườn.

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Để thích nghi với đời sống “gặm nhấm”, thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa …(1)… và …(2)… mọc dài, răng hàm …(3)… còn răng nanh khuyết thiếu.

A. (1): ngắn sắc; (2): thường xuyên; (3): có mấu nhọn

B. (1): cong sắc; (2): thường xuyên; (3): kiểu nghiền

C. (1): cong sắc; (2): không; (3): có mấu dẹp

D. (1): cong sắc; (2): thường xuyên; (3): có mấu nhọn

Câu 6: Ở thỏ, xenlulôzơ được tiêu hóa chủ yếu ở bộ phận nào?

A. Manh tràng. B. Kết tràng. C. Tá tràng. D. Hồi tràng.

A. Thông khí ở phổi có sự tham gia của cơ hoành.

B. Miệng có răng giúp nghiền nhỏ thức ăn.

C. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

D. Đẻ con.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

A. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

B. Hàm răng thiếu răng nanh.

C. Bán cầu não và tiểu não phát triển.

D. Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng.

A. Ruột già tiêu giảm.

B. Manh tràng phát triển.

C. Dạ dày phát triển.

D. Có đủ các loại răng.

Câu 10: Xương cột sống của thỏ được phân chia thành các phần theo thứ tự sau:

A. cổ, thắt lưng, ngực, đuôi.

B. cổ, ngực, chậu, đuôi.

C. cổ, ngực, đuôi.

D. cổ, ngực, thắt lưng, đuôi.

Đáp án

Các bài tập trắc nghiệm sinh 7 khác

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: