Top 20 # Cấu Tạo Của Hạt Nhân Là / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Hạt Nhân, Khối Lượng Hạt Nhân, Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân / 2023

– Hạt nhân được cấu tạo bở nuclôn gồm 2 loại hạt là prôtôn và nơtron

A: nuclôn (số khối)

Z: prôtôn (nguyên tử số)

N = A – Z: số nơtron

– Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác số A (nuclôn) nghĩa là cùng số prôtôn và khác số nơtron.

– Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị.

1u = 1,6055.10-27 kg.

– Năng lượng (tính ra đơn vị eV) tương ứng với khối lượng 1u được xác định:

1u = 931,5 MeV/c 2.

– Một vật có khối lượng khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với:

Trong đó m 0 được gọi là khối lượng nghỉ và m là khối lượng động.

III. Bài tập về nội dung hạt nhân

1. Kích thước hạt nhân tỉ lệ với số nuclon A.

2. Các hạt nhân đồng vị có cùng số proton.

3. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nuclon.

4. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số proton.

5. Một hạt nhân có khối lượng 1u thì sẽ có năng lượng tương ứng 931,5 MeV.

1. Sai 2. Đúng 3. Sai

4. Đúng. Vì hạt nhân có cùng Z prôtôn thì có điện tích dương bằng +Ze.

1. Khối lượng

2. Điện tích của hai hạt nhân đồng nhất.

◊ Hai hạt nhân này có cùng số khối nên có khối lượng gần bằng nhau nhưng khác số Z nên có số điện tích khác nhau.

– Hạt nhân S có điện tích bằng +13e

– Hạt nhân Ar có điện tích bằng +18e.

m hn = 12u – 6m e = 12u – 6.5,486.10-4.u = 11,99670u.

A. Nguyên tử số

B. Số khối

C. khối lượng nguyên tử.

D. Số các đồng vị

◊ Chọn đáp án: A. Nguyên tử số

– Vì nguyên tử số Z là số thứ tự của nguyên tố trong bảng phân loại tuần hoàn.

A. Số prôtôn

B. Số nơtron

C. số nuclon

D. Khối lượng nguyên tử

◊ Chọn đáp án: A. Số prôtôn

– Vì hạt nhân đồng vị là các hạt có cùng số prôtôn và khác nhau số nơtron.

A. 3 B.14 C.27 D.40

◊ Chọn đáp án: C.27

A.13 B.14 C27 D.40

◊ Chọn đáp án: B.14

⇒ Số nơtron N = A – Z = 27 – 13 = 14.

Tính Chất Và Cấu Tạo Của Hạt Nhân / 2023

ĐVĐ : Thế giới hiện đại đang quan tâm đến một dạng nặng lượng , mà dạng nămg lượng này có thể coi như là vô tận . Đó là năng lượng hạt nhân . Vậy năng lượng hạt nhân là gì ? Nó được hình thành ntn ? Trong chương này chúng ta sẽ đi tìm hiểu :CHƯƠNG VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ Bài 35 : TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN I. Mục Tiêu :Nắm được cấu tạo của HN Nêu được các đặc trưng cơ bản của proton và nơtron .Giải thích được ký hiệu của HN.Nắm được khái niệm đồng vị Nắm được ĐN đơn vị KLNTNắm được công thức Anhxtanh giữa NL và KL.

II. Chuẩn Bị :– GV: Giáo án , Bảng HTTH .– HS : Ôn lại về cấu tạo NT .Hoạt động 1 : Tìm hiểu về cấu tạo hạt nhân , Kí hiệu hạt nhân , đồng vị Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV?: Nguyên tử có cấu tạo ntn? HS: Gồm hạt nhân và các electron GV?: So sánh kích thươc của hạt nhân Và kích thước của nguyên tử?Trả lời C1? HS: KT NT gấp 104 – 105 lần KT HN

Nên KTHN cỡ hạt mè GV?: Số Prôton Z ( nguyên tử số ) và sốNuclon A ( số khối ) nói lên điều gì về HN? HS: Z: STT và NT trong bảng HTTH A: Tổng số proton và nơtron Suy ra : số nơtron = A – Z GV?: HN X được KH ntn ? Ý nghĩa của Các chử trong kH ? HS: Z: số proton của HN A : Tổng số proton và nơtron

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về khối lượng hạt nhân , Hệ thức Anhxtanh Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV?: Đơn vị KLNT ( u ) được định nghĩa ntn? HS: 1u = GV?:Yêu cầu HS làm việc cá nhân để Chứng minh mối liên hệ 1u = 1,66055.10-27kg ? HS: – đưa ra cách thức CM – Các bạn khác nhận xét .GV: Kết luận GV?: Dựa vào bảng khối lượng của các hạt e , p , n hãy só sánh KLNT với KLHN của chính NT đó ? HS: mHN gần bằng MNTGV: Đưa ra con số KLR của vật chất HN(cỡ trăm triệu tấn / cm3). Hoạt động 2 : Tìm hiểu về khối lượng hạt nhân , Hệ thức Anhxtanh Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV:Đưa ra công thức Anhxtanh E = m.c2 .Và biểu thức liên hệ giữa đơn vị u và đơn vị MeV/c2 1u 931,5 MeV/c2 GV: Khẳng định : khi vật đứng yên thì có KL m0 và có năng lượng E0 = m0c2 : NL nghỉ Khi vật CĐ với vận tốc v thì KL tăng và có giá trị m = m0/

Khi này vật có NLE = mc2: NL toàn phần là Vậy E – E0 = (m – m0)c2 : động năng Của vật

Hoạt động 3: Vận dụng – Củng cố Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV: Phát phiếu học tập gồm các câu trắc nhiệm thuộc bài học , yêu cầu các nhóm làm trong 5 phút sau đó thu lại và kiểm tra sau đó nhận xét HS: Làm việc theo nhóm Hoạt động 4 : Dặn dò – Cho bài tập về nhà Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV: – Yêu cầu HS làm các bài tập thuộc SGK – Chứng minh 1u 931,5 MeV/c2 – Làm bài tập C2 thuộc bài học . HS: Ghi các yêu cầu của GV và ghi bài tập về nhà .

Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử Cautaohn Ppt / 2023

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ học vật lý tại lớp 12A6Trường THPT tiên Du số 1Chúc các em có một giờ học bổ ích! Lê Đình Hưng-Thuận Thành 1Phần 3. Vật lý hạt nhân1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tửa. Cấu tạo nguyên tử– Hạt nhân ở gi?a mang điện tích dương và các electron quay xung quanh.– Nguyên tử có kích thước rất nhỏ cỡ 10-9m.– H¹t nh©n cã ®­êng kÝnh cì 10-14m – 10-15m.b. Cấu tạo hạt nhân– Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.+ Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).+ Nơtrôn (n)- Không mang điện.Chuong IXTiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tửNh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tửTa biết vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử, vậy nguyên tử được cấu tạo như thế nào?Phần 3. Vật lý hạt nhân1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tửa. Cấu tạo nguyên tửb. Cấu tạo hạt nhân– Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.+ Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).+ Nơtrôn (n)- Không mang điện.– Kí hiệu hạt nhân nguyên tử AZX ( Hoặc XzA, XA – 126C, C612, C 12)Chuong IXTiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tửHóy cho biết cách kí hiệu của hạt nhân như thế nào?– Nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng HTTH thì có Z electron ở lớp ngoài và hạt nhân có chứa Z prôtôn.Tại sao nguyên tử trung hoà về điện?– Tổng số Z + N = A ( Số khối)Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử-Ví dụTiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tửPhần 3. Vật lý hạt nhânChuong IX1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tửa. Cấu tạo nguyên tửb. Cấu tạo hạt nhânTênPrụtụnNotronKí hiệuHiđrô1011HCacbon66126CNatri11122311NaUrani9223592U143Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tửTiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tửPhần 3. Vật lý hạt nhânChuong IX1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tửa. Cấu tạo nguyên tửb. Cấu tạo hạt nhânCác hạt nhân có số p và n khác nhau nên số khối khác nhau vậy kích thước hạt nhân của các phân tử đó có bằng nhau không?Kích thước hạt nhân tỷ lệ với số khối theo công thức sau: R = R0.A1/3 với R0 = 1,2.10-15m = 1,2 fecmi.Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử2. Lưc hạt nhân– K/n: Là lực hút gi?a các hạt nuclôn.– Dặc điểm:+ Lực hạt nhân là lực hỳt rất mạnh.+ Lực hạt nhân có bán kính tác dụng nhỏ 10-15m.Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?Các nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn? ô thứ 6 trong bảng HTTH.(116X, 126X, 136X,146X)(116C, 126C, 136C,146C)Phần 3. Vật lý hạt nhânChuong IXTiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tửTại sao hạt nhân cấu tạo từ các prôtôn mang điện dương và các nuclôn không mang điện mà vẫn bền v?ng?Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tửL?c h?t nhõn khụng ph?i l� cỏc l?c: h?p d?n, di?n tru?ng, ma sỏt, d�n h?i3. Dồng vị– K/n: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn N khác nhau ( do đó có số khối khác nhau) gọi là đồng vị ( có cùng vị trí trong bảng HTTH)– Ví dụ: + Các bon có 4 đồng vị+ Hiđrrô có 3 đồng vị11H – Hi®r” th­êng21H – Hiđrô nặng (đơtêri) Các hạt nhân rất nhỏ vậy ta dùng đơn vị nào để đo khối lượng đó?1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử2. Lưc hạt nhân31H – Hiđrô siêu nặng (Triti) (116C, 126C, 136C,146C)Phần 3. Vật lý hạt nhânChuong IXTiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tửCỏc d?ng v? chia l�m 2 lo?i: D?ng v? b?n v� d?ng v? phúng x?. Trong thiờn nhiờn cú kho?ng 300 d?ng v? b?n, ngo�i ra ngu?i ta cũn tỡm th?y kho?ng v�i nghỡn d?ng v? phúng x?.Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử4. Dơn vị khối lượng nguyên tử3. Dồng vị1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử2. Lưc hạt nhânPhần 3. Vật lý hạt nhânChuong IX– Kí hiệu u, bằng 1/12 của đồng vị phổ biến của nguyên tử các bon 12 6C ( gọi là đơn vị các bon.)+ Ví dụ: mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; me = 0,00549u.

Hạt Nhân ({}_{27}^{60}Co) Có Cấu Tạo Gồm / 2023

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

CÂU HỎI KHÁC

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a được chiếu ánh sáng đơn sắc có bư�

Một lượng chất phóng xạ ({}_{86}^{222}Rn) ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%.

Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là

Bức xạ nào được sử dụng để điều khiển việc đóng, mở cửa một cách tự động?

Chọn phát biểu đúng. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe �

Hạt nhân ({}_{27}^{60}Co) có cấu tạo gồm

Trong chân không, bức xạ đơn sắc lục có bước sóng là 0,55 (mu )m.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc.

Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là

Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh s�

Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung 0,4 μF.

Hạt nhân nguyên tử ({}_Z^AX) được cấu tạo gồm

Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần?

Catôt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram. Biết công thoát của electron là 7,2.10-19 J.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

Cho giới hạn quang điện của một số kim loại sau đây: bạc (0,26 mm), kẽm (0,35 mm), xesi (0,66 mm), canxi (0,75 mm).

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

Hạt nhân đơteri ({}_1^2D) có khối lượng 2,0136u.

Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = – 0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = – 3,40 eV.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có khoảng vân giao thoa là i.

Quá trình phóng xạ có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

Vật nung nóng trên 2000o C không thể phát ra

Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thủy tinh thì

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đ�

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,6 μm.

Năng lượng phân hạch tỏa ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.