Top 13 # Cấu Trúc Câu It Is Said That / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động) / 2023

It is said that là một trong những cấu trúc quen thuộc thường hay bắt gặp trong các dạng bài tập câu chủ động, bị động. Xét về mặt cơ bản thì cấu trúc này khá đơn giản tuy nhiên chúng ta cũng vẫn dễ mắc phải những lỗi sai trong quá trình làm bài. Bài học sau sẽ chia sẻ tới các bạn những điểm ngữ pháp quan trọng cần lưu ý khi sử dụng cấu trúc It is said that.

It is said that được dùng để tường thuật lại một sự vật, sự việc, hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo thông tin được nhắc đến.

Thông thường câu gốc (ở dạng chủ động) thường đi với đại từ không xác định như: someone; they; people;…

Tobe ở đây có thể được thay thế bằng “was” tùy thuộc vào ngữ nghĩa của thời được nhắc đến trong câu.

Ví dụ:

People say that he works very hard everyday.

It is said that he works very hard everyday.

(Anh ấy được người ta nói rằng anh ta làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày.)

They said that Hong is an intelligent student.

It is said that Hong is an intelligent student.

(Hồng được mọi người nói rằng là một cô học sinh chăm chỉ.)

They say that she is coming here.

It is said that she is coming here.

( Họ nói rằng cô ấy đang đến đó.)

Cấu trúc tương đương It is said that

Ngoài It is said that thì khi chuyển câu chủ động sang câu bị động cũng có một vài cấu trúc đặc biệt tương tự như It is said that. Ta có thể tham khảo như:

Ví dụ:

People think that he is very kind.

It is thought that he is very kind.

(Mọi người nghĩ rằng anh ấy rất tốt.)

Thay estimate that it occpies an important position.

It is estimeted that it occpies an important position.

They found that their homework are to be done.

It is found that their homework are to be done.

(họ nhận ra rằng bài học của họ đã hoàn thành.)

Để nắm vững hơn phần kiến thức ngữ pháp được chia sẻ ngày hôm nay về vấu trúc It is said that chúng ta cùng thực hành qua một vài câu chuyển đổi đơn giản ngay bên dưới. Tất cả các câu đều có đáp án .

1 It is expected that the strike will end soon.

The strike is expected to end soon.

2 It is expected that the weather will be good tomorrow.

People expecte that the weather will be good tomorrow.

3 It is believed that the thieves got in through a window in the roof.

They believe that the thieves got in through a window in the roof.

4 It is reported that many people are homeless after the floods.

Someone reporte that many people are homeless after the floods.

5 It is thought that the prisoner escaped by climbing over a wall.

They think that the prisoner escaped by climbing over a wall.

6.It is expected that the prices will rise again this month.

They expect that the prices will rise again this month

7.It is proved that life doesn’t exist on the moon.

People proved that life doesn’t exist on the moon.

8.They say that he has passed the final exam with the best result.

It is said that he has passed the final exam with the best result.

9.He is said to have been in the army.

People say that he has been in the army

10.It is believed that the man escaped in a stolen car.

People belived that the man escaped in a stolen car.

Cách Dùng Cấu Trúc It Is Said That…; He Is Said To…. Và Be Supposed To… / 2023

It is said that…. Và He is said to…. được dùng khi tường thuật hay đưa tin tức. (Be) supposed to: dùng trong 2 trường hợp: tường thuật hoặc chỉ việc được sắp xếp sẽ xảy ra nhưng thường lại trái với thực tế

A. It is said that… và He is said to….

Hai cấu trúc: It is said that…. Và He is said to…. được dùng để tường thuật hay đưa tin tức.

Ta có thể dùng cấu trúc tương tự với một số động từ như:thought (nghĩ); believed (tin rằng); considered (xem xét, cho là); reported (báo cáo); known (biết); expected (mong chờ); alleged(buộc tội); understood (hiểu)

Ví dụ:

Cathy works very hard. (Cathy làm việc rất chăm)

à It is said that she works 16 hours a day. = She is said to work 16 hours a day.

Người ta nói rằng cô ấy làm việc 16 giờ một ngày.

The police are looking for a missing boy. (Cảnh sát đang tìm kiếm đứa bé mất tích)

à It is believed that the boy is wearing a white pullover and blue jeans. = The boy is believed to be wearing a white pullover and blue jeans.

Người ta tin là đứa bé mặc một cái áo thun trắng và quần jean xanh.

The strike started three weeks ago. (Cuộc bãi công đã bắt đầu ba tuần trước)

à It is expected that it will end soon = The strike is expected to end soon.

Người ta cho rằng cuộc bãi công sẽ sớm chấm dứt.

A friend of mine has been arrested. (Một người bạn của tôi đã bị bắt)

à It is alleged that he kicked a policeman. = He is alleged to have kicked a policeman.

Người ta buộc tội là anh ấy đã đá một người cảnh sát.

Those two houses belong to the same family. (Hai ngôi nhà đó thuộc về cùng một gia đình)

à It is said that there is a secret tunnel between them. = There is said to be a secret tunnel between them.

Người ta nói rằng giữa 2 ngôi nhà có một đường hầm bí mật.

– Đôi khi it is supposed to … = it is said to…

Let’s go and see that film. It’s supposed to be very good. (= it is said to be very good)

Hãy đi xem phim đó đi. Nghe nói phim hay lắm.

“Why was he arrested?” ” He’s supposed to have kicked a policeman.” ( He is said to have kicked a policeman)

“Tại sao anh ấy bị bắt?” “Người ta nói là anh ấy đã đá một người cảnh sát.”

– Nhưng đôi khi be supposed to có một nghĩa khác. sth is supposed to happen nghĩa là “một việc gì đó đã được sắp xếp, dự định hay mong chờ xảy ra”. Thường thì điều này khác với những gì thực sự xảy ra.

I’d better hurry. It’s nearly 8 o’clock and I‘m supposed to be meeting Ann at 8.15.

Tốt hơn là tôi phải nhanh lên. Đã 8 giờ rồi và tôi dự định sẽ gặp Ann vào lúc 8 giờ 15.

The train was supposed to arrive at 11.30 but it was an hour late.

Đoàn tàu đã được dự tính sẽ đến vào lúc 11 giờ 30 nhưng nó đã trễ 1 giờ rồi.

You were supposed to clean the windows. Why didn’t you do it?

Anh có nhiệm vụ lau chùi các cửa sổ. Tại sao anh không làm việc đó?

You‘re not supposed to park your car here. It’s private parking only.

Ông không được phép đậu xe ở đây. Chỗ này chỉ dành để đậu xe tư nhân mà thôi.

Mr Bond is much better after his illness but he‘s still not supposed to do any heavy work.

Sau khi khỏi bệnh, sức khỏe ông Bond đã khá hơn nhưng ông ấy vẫn chưa nên làm việc nặng.

Mr Wind sưu tầm

Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh / 2023

It is said that…. là cấu trúc thường được dùng trong tiếng Anh khi muốn tường thuật hoặc đưa tin tức. Trong bài học này, Step Up sẽ chia sẻ với các bạn tất tần tật về về cấu trúc It is said that trong tiếng Anh. Nắm vững kiến thức ngữ pháp này chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho bạn trong quá trình học tiếng Anh.

1. Cấu trúc it is said that trong câu bị động

Cách dùng

Về mặt ngữ nghĩa, It is said that mang nghĩa là được nói lại rằng, được chỉ ra là, có điều ám chỉ rằng.

Cấu trúc It is said that được sử dụng để tường thuật lại một sự vật, sự việc, hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo thông tin được nhắc đến.

Cấu trúc này thường được sử dụng trong và chủ thể của hành động không phải là người nói.

Cấu trúc It is said that trong câu bị động

Mệnh đề theo sau cấu trúc It is said that có thể chia ở bất cứ thì nào phụ thuộc vào ngữ cảnh.

People say that Phong works very hard.

Everyone said she went to America since last week

(Họ nói rằng cô ấy đã đi ra ngoài với bạn.) – Từ “said” chia ở nên tobe của cấu trúc It is said that cũng được chi ở thì quá khứ tại đơn

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Bàii tập: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi:

1. People say that her family has a lot of money in his house.

2. People say that Wind passed the exam last week.

3. People say that the train leaves at 12 a.m.

4. People say that Jun is a handsome boy.

5. People say that we have eaten Korea’s food for 2 months.

2. It is said that Wind passed the exam last week.

3. It is said that the train leaves at 12 a.m.

4. It is said that Jun is a handsome boy.

5. It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months.

Comments

Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án / 2023

Loigiaihay có bài học tiếng anh về cấu trúc It is said that, một số bài học vận dụng về cấu trúc này và có đáp án tham khảo cho các bạn thực hành ngay tại website.

Cấu trúc It is said that trong tiếng anh

It is said that…: Nó được nói rằng I. CÁCH DÙNG CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

-Cấu trúc It is said that là dạng câu tường thuật thường sử dụng để đưa tin về một vấn đề nào đó.

-Thông thường, cấu trúc It is said that sử dụng trong các câu bị động.

II. CẤU TRÚC IT IS SAID THAT TRONG CÂU BỊ ĐỘNG:

Trong câu chủ động: S1 + say + that + S2 + V2 + …

Trong câu bị động: It is said that + S2 + V2 + …

Ex: People say that John is the most intelligent student in his class.

(Mọi người nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

➔ It is said that John is the most intelligent student in his class.

(Nó được nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

*Notes:

– Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần chú ý động từ Say chia ở thì nào thì chia động từ Tobe của cấu trúc It is said that ở thì động từ đó.

– Từ said trong cấu trúc It is said that có thể thay thế bằng các từ thought (nghĩ), believed (tin tưởng), supposed (cho là), reported (báo cáo, tường thuật), expected (mong đợi), known (biết), considered (xem xét).

III. CÁCH BIẾN ĐỔI KHÁC CỦA CẤU TRÚC IT IS SAID THAT: It is said that + S1 + V1 + …

➔ S 1 + (tobe) + said + to Vinf… (Khi V 1 cùng thì với tobe)

➔ S 1 + (tobe) + said + to have V ed/ PII +… (Khi V 1 khác thì với tobe)

Ex:

a. It is said that my grandfather is 100 years old.

(Nó được nói rằng ông của tôi 100 tuổi).

➔ My grandfather is said to be 100 years old.

(Ông của tôi được nói rằng được 100 tuổi).

b.It is said that they built this house 5 years ago.

(Nó được nói rằng họ đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

➔ They are said to have built this house 5 years ago.

(Họ được nói đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

IV. BÀI TẬP VỀ CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

Muốn nhớ lâu về cấu trúc và cách dùng It is said that bạn nên thực hành một số bài tập có đáp án bên dưới, chắc chắn sẽ rất hữu ích và cần thiết.

1.People say that his family has a lot of money in his house.

2. People say that the train leaves at 12 a.m.

3. People say that Wind passed the exam last week.

4. People say that we have eaten Korea’s food for 2 months.

5. People say that Jun is a handsome boy.

Đáp án:

1. ➔ It is said that his family has a lot of money in his house.

➔ His family is said to have a lot of money in his house. (cùng thì)

2. ➔ It is said that the train leaves at 12 a.m.

➔ The train is said to leave at 12 a.m. (cùng thì)

3.➔ It is said that Wind passed the exam last week.

➔ Wind is said to have passed the exam last week. (khác thì)

4.➔ It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months.

➔ We are said to have eaten Korea’s food for 2 months.

(khác thì nhưng chỉ dùng 1 lần have)

5. ➔ It is said that Jun is a handsome boy.

➔ Jun is said to be a handsome boy. (cùng thì)