Top 15 # Cấu Trúc For Trong Tiếng Anh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Cấu Trúc There Is/There Are Trong Tiếng Anh / 2023

Cấu trúc THERE IS/THERE ARE

Trước khi vào bài, có thể một số bạn cần ôn lại động từ TO BE.

Công thức thể xác định: 

THERE IS + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có)

Lưu ý:

+ Trước danh từ số ít đếm được, cần dùng A hoặc AN hoặc ONE  (xem lại bài Mạo từ bất định A/AN nếu cần)

+ Trước danh từ số ít không đếm được không thêm A/AN nhưng có thể thêm NO (không),  A LITTLE (một ít), LITTLE (ít) , MUCH (nhiều), A LOT OF (rất nhiều)

+ THERE IS có thể viết tắt là THERE’S

Ví dụ:

There is an apple on the table = Có 1 trái táo trên bàn.

There is no water in the tank = Không có tí nước nào trong bồn.

There is a lot  of sugar in vietnamese white coffee = Có rất nhiều đường trong cà phê sữa kiểu Việt Nam.

 THERE ARE + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có).

Lưu ý:

+ Trước danh từ số nhiều, thường có số từ từ hai trở lên (TWO, THREE, FOUR) hoặc không có số từ mà có MANY (nhiều), A FEW (một số), SOME (vài) A LOT OF (rất nhiều)

+ THERE ARE có thể viết tắt là THERE’RE

Ví dụ:

There are twenty  members online now = Có 20 thành viên đang trực tuyến hiện giờ.

There are good people and bag people everywhere. = Có người tốt và người xấu ở mọi nơi (Ở đâu cũng có người tốt, kẻ xấu).

There are a lot of beggars in Viet Nam= Có rất nhiều người ăn xin ở Việt Nam.

Công thức thể phủ định:

THERE IS NOT + ANY + Danh từ số ít (nếu có).

THERE IS NOT viết tắt: THERE ISN‘T

Lưu ý:

+ Ở thể phủ định, dùng dạng viết tắt nhiều hơn.

Ví dụ:

There is not any fat in skim milk. = Không có chất béo trong sữa không béo.

There isn’t any money in my wallet. = Trong bóp tiền của tôi, không có lấy 1 xu.

THERE ARE NOT + ANY + Danh từ số nhiều(nếu có).

THERE ARE NOT viết tắt:  THERE AREN’T

Ví dụ:

There aren’t many Xich Los in district 1. = Ở quận 1, không có nhiều xe xích lô.

There aren’t any Xich  Los on Le Loi street district 1. = Trên đường Lê Lợi, không có chiếc xe xích lô nào.

Công thức thể nghi vấn:

IS THERE ANY + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có)?

Ví dụ:

Is there any milk in the fridge? =Trong tủ lạnh có sữa không?

Is there anyone home? = Có ai ở nhà không?

Is there a way to fix this computer ? = Có cách sửa máy vi tính này không?

  

ARE THERE ANY + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có)?

Trong bếp có trứng không?

Cấu Trúc Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Các tòa nhà nho nhỏ xung quanh quảng trường có cấu trúc ba tầng đặc trưng..

The buildings around the square are all small three storied structures.

WikiMatrix

Tính toàn vẹn của cấu trúc vẫn được bảo toàn.

Structural integrity is holding.

OpenSubtitles2018.v3

Động cơ Ghost 105, ghế phóng và sửa đổi cấu trúc; 250 chiếc được chế tạo.

Ghost 103 engine, ejector seats, powered ailerons and structural modifications; 250 built.

WikiMatrix

Tìm hiểu bài giới thiệu về phần mở rộng đoạn nội dung có cấu trúc.

Learn about structured snippet extensions.

support.google

Bạn nên sử dụng đánh dấu dữ liệu có cấu trúc đường dẫn28 khi hiển thị đường dẫn.

We recommend using breadcrumb structured data markup28 when showing breadcrumbs.

support.google

Cấu trúc khó khăn của hệ thống dẫn nước kết hợp 24.000 tấn thép và 68.000 mét khối bê tông.

The aqueduct’s tough structure incorporates 24,000 tons of steel and 68,000 cubic meters of concrete.

WikiMatrix

Không thể tải tài liệu vì nó không tuân theo cấu trúc của RTF

The document cannot be loaded, as it seems not to follow the RTF syntax

KDE40.1

Con tàu được tái cấu trúc rộng rãi và hiện đại hóa tại Portsmouth từ năm 1950 đến năm 1957.

The ship was extensively reconstructed and modernised at Portsmouth Dockyard between 1950 and 1958.

WikiMatrix

Ngôn ngữ viết trịnh trọng hơn, và cấu trúc câu phức tạp hơn lời nói hàng ngày.

When something is written, the language is more formal and the sentence structure is more complex than in everyday speech.

jw2019

Mỗi tế bào có một cấu trúc tinh vi, như các bạn thấy đây.

Each cell exhibits exquisite structure, kind of as you see here.

QED

Một cấu trúc hoàn toàn tương tự.

An almost identical structure.

QED

Chúng tôi đã tái cấu trúc ma trận của Jarvis để tạo ra một thứ mới.

We reconfigured Jarvis’s matrix to create something new.

OpenSubtitles2018.v3

Những cấu trúc này được gọi là lông mao, và nó di chuyển chất nhầy ra khỏi phổi.

These structures are called cilia, and they actually move the mucus out of the lung.

ted2019

Trong lý thuyết mô hình (model theory), một đồ thị chỉ là một cấu trúc.

In model theory, a graph is just a structure.

WikiMatrix

Tuy nhiên, ông theo sát cấu trúc của tiếng Hê-bơ-rơ.

However, he followed the Hebrew structure closely.

jw2019

Virus H1N1 có cấu trúc nhỏ, nhưng cấu trúc quan trọng như cúm Tây Ban Nha.

The H1N1 virus has a small, but crucial structure that is similar to the Spanish Flu.

WikiMatrix

Vậy thì, chúng ta có thể quay lại cấu trúc mạng lưới ý tưởng để làm điều đó.

Well, we can go back to the network structure of ideas to do that.

ted2019

Điều này dựa trên niềm tin vì các protein có cấu trúc phức tạp hơn DNA.

This was based on the belief that proteins were more complex than DNA.

WikiMatrix

Trước đó, chúng đều là những cấu trúc mềm và có lông tơ.

Before that, they were all soft, fluffy structures.

ted2019

Chúng thật là những cấu trúc thu nhỏ tuyệt vời.

These are amazing microscale structures.

ted2019

Bản quét này không cho thấy được cấu trúc bên trong.

Your scan doesn’t show the internal structure.

OpenSubtitles2018.v3

Đến cuối năm, con tàu đã được cấu trúc hoàn chỉnh về cơ cấu.

By the end of that year, the ship was substantially structurally complete.

WikiMatrix

Bộ khuếch đại Class-C không tuyến tính trong bất kỳ cấu trúc liên kết nào.

Class-C amplifiers are not linear in any topology.

WikiMatrix

Cả cơ thể bạn phải được cấu trúc thật khác thường.”

Your whole body has to be structured differently.”

WikiMatrix

support.google

Cấu Trúc Themore… Trong Tiếng Anh / 2023

Sau bài viết tìm hiểu về cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất, bài viết hôm nay sẽ về một cấu trúc “nâng cấp” từ cấu trúc So Sánh Hơn, đó là cấu trúc the more … the more…

Cấu trúc “the more … the more …” là dạng so sánh kép (Double Comparative), dùng để thể hiện sự thay đổi về tính chất của một chủ thể A, và sự thay đổi này sẽ có tác động song song lên một tính chất khác của chủ thể A HOẶC một chủ thể B.

Cấu trúc này có thể sử dụng cùng với từ LESS để tạo nên cách sử dụng linh hoạt hơn.

B. Cấu trúc “the chúng tôi more…”

Ví dụ:

– The more we work, the more we earn.

Ví dụ:

3. The more – the more với tính từ

Với tính từ ngắn

Ví dụ:

Với tính từ dài

Ví dụ:

Với trạng từ

Ví dụ:

4. The more – the more ở dạng mix giữa những câu trúc ở trên

Ví dụ:

C. Cấu trúc “càng ngày càng”

Cấu trúc này cũng có thể hiểu là so sánh lặp và được sử dụng trong trường hợp mô tả, diễn đạt điều gì đó hoặc cái gì đó sẽ thay đổi một cách liên tục

1. Tính từ 1 âm tiết + các tính từ 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” “e” “le” “ow”

Công thức:

Ví dụ:

The city has grown fast in recent years. It’s got bigger and bigger.

Your English is improving. It’s getting better and better.

2. Tính từ 2 âm tiết trở lên

Công thức:

Ví dụ:

As I listened to his story, I became more and more convinced that he was lying.

✦ Lưu ý: MORE AND MORE + Noun (plural)

Ví dụ:

More and more tourists are visiting this part of the country.

D. Liên hệ cấu trúc vào IELTS Writing

Có thể sử dụng cấu trúc the more… the more… để diễn đạt 2 yếu tố: nguyên nhân và hậu quả cùng một lúc. Đồng thời, khi cấu trúc này được sử dụng, ý của câu cũng được nhấn mạnh hơn.

When there is the threat of global warming today, raising animals makes the situation worse. As farming needs land, the more cows needed to raise for meat, the more forests logged down, for example.

A. Chọn đáp án đúng nhất:

2. Cấu trúc the more – the more

A. Hoàn thành các câu sau:

1. You learn things more easily when you’re young.

2. It’s hard to concentrate when you’re tired.

3. We should decide what to do as soon as possible.

4. I know more, but I understand less.

5. If you use more electricity, your bill will be higher.

B. Viết lại câu:

1. The apartment is small. The rent is cheap.

2. Tung spends much money and time with his girlfriend, he becomes happy.

3. The joke is talented. The laughter is loud.

4. She goes to bed late. She feels tired.

5. As her father gets older, he wants to travel less.

6. As this road gets busy, it becomes dangerous.

7. They are young, they learn easy.

8. The hotel is cheap, the services are bad.

9. He uses much electricity, his bill will be high.

10. When technology is modern, the world’s environment becomes worse and worse.

1. Càng ngày càng

1.B 2.D 3.C 4.A 5.A 6.A 7.C

3. more and more difficult

4. The older – the happier

5. The less hot – the less weak

7. better and better – more and more successful

11.Enter your text here…

2. the more… the more…

2. harder it is to concentrate

3. sooner we decide what to do

5. the higher your bill will be

1. The smaller the apartment is, the cheaper the rent is.

2. The more money and time Tung spends with his girlfriend, the happier he becomes.

3. The more talented the joke is, the louder the laughter is.

4. The later she goes to bed, the more tired she feels.

5. The older her father gets, the less he wants to travel.

6. The busier this road gets, the more dangerous it becomes.

7. The younger they are, the more easily they learn.

8. The cheaper the hotel is, the worse the services are.

9. The more electricity he uses, the higher his bill will be.

10. The more modern technology is, the worse the world’s environment becomes.

IELTS Vietop

Tái Cấu Trúc Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Con tàu được tái cấu trúc rộng rãi và hiện đại hóa tại Portsmouth từ năm 1950 đến năm 1957.

The ship was extensively reconstructed and modernised at Portsmouth Dockyard between 1950 and 1958.

WikiMatrix

Chúng tôi đã tái cấu trúc ma trận của Jarvis để tạo ra một thứ mới.

We reconfigured Jarvis’s matrix to create something new.

OpenSubtitles2018.v3

Vật chất được tái cấu trúc và làm phát sinh sự sống.

Matter is reorganized with life-generating results.

OpenSubtitles2018.v3

Việc tái cấu trúc hoàn tất vào ngày 30 tháng 9 năm 1934.

The reconstruction was finished on 30 September 1934.

WikiMatrix

Nhưng việc tái cấu trúc không giới hạn vùng tổn thương.

But the remodeling was not restricted to the lesion area.

ted2019

Con người từng luôn muốn tái cấu trúc

People have also wanted to deconstruct.

QED

Nó được hình thành sau việc tái cấu trúc BBC Enterprise, vào năm 1995.

It was formed following the restructuring of its predecessor, BBC Enterprises, in 1995.

WikiMatrix

Khi Hank Henshaw chết, tôi lấy nhân dạng của hắn để tái cấu trúc DEO.

When Hank Henshaw died, I assumed his identity to reform the DEO.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là sự tái cấu trúc của chúng tôi.

So this is our reconstruction.

ted2019

Các khu tự quản và cộng đồng cũ bị tái cấu trúc thành 18 khu tự quản mới.

The former municipalities and communities were re-structured to form only 18 new municipalities.

WikiMatrix

Năm 1998, giải bóng đá của Hàn Quốc được tái cấu trúc và đổi tên thành K League.

In 1998, Korea’s football league was reformed and renamed the K League.

WikiMatrix

Gneisenau trở lại phục vụ sau đợt tái cấu trúc này vào ngày 5 tháng 3, 1964.

Gneisenau re–entered service after this rebuilt on 5 March 1964.

WikiMatrix

Từ năm 1941 và 1942, Delhi được tái cấu trúc tại Hoa Kỳ như một tàu tuần dương phòng không.

Between 1941 and 1942, Delhi was rebuilt in the United States as an anti-aircraft vessel.

WikiMatrix

Vẫn còn khá nhiều chuyện để làm để cải thiện tối đa quá trình tái cấu trúc.

There’s still quite a lot of work to do on how we optimize that optimization process.

ted2019

Đến năm 1923, cầu tàu của Braunschweig được tái cấu trúc và mở rộng.

In 1923, Braunschweig’s bridge was rebuilt and enlarged.

WikiMatrix

Biên chế thủy thủ đoàn của con tàu tăng lên 2.000 thành viên sau khi tái cấu trúc.

The ship’s crew increased to 2,000 after the reconstruction.

WikiMatrix

Kể cả khi tái cấu trúc.

Not even during Reconstruction.

OpenSubtitles2018.v3

Tháp chỉ huy cũng sẽ được tháo dỡ và cầu tàu được tái cấu trúc lại.

In addition, the conning tower would have been removed and her bridge rebuilt.

WikiMatrix

Công việc tái cấu trúc cuối cùng cũng kết thúc vào tháng 3 năm 1941.

The reconstruction work was finally completed in March 1941.

WikiMatrix

Một kế hoạch Marshall cho Châu Âu, một châu Âu bị tàn phá, để tái cấu trúc lại.

A Marshall Plan for Europe, a devastated Europe, to reconstruct it.

ted2019

Họ tái cấu trúc từ trường học đến nhiều thứ khác.

They restructured its failing schools, and much more.

ted2019

Nói cách khác, ký ức cảm xúc được tái cấu trúc lại bởi trạng thái cảm xúc hiện tại.

Emotional memories are reconstructed by current emotional states.

WikiMatrix

JR East đang thực hiện tái cấu trúc mở rộng nhà ga bắt đầu từ đầu năm tài chính 2015.

JR East is in the process of rebuilding the station, with reconstruction work starting in earnest in fiscal 2015.

WikiMatrix

Sau khi Women’s Premier League tái cấu trúc lại vào năm 2015, có 72 đội được phép tham dự giải.

After the league restructuring of the Women’s Premier League in 2015 up to 72 teams are eligible to participate.

WikiMatrix