Top #10 ❤️ Cấu Trúc It Last Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

The Last Time Cấu Trúc Là Gì

Cách Dùng Và Phân Biệt “during” Và “through”

Cấu Trúc Enough: Cách Dùng & Một Số Lưu Ý Quan Trọng

Chủ Đề Talk About Your Free Time Activities

Unit 4: Cách Trả Lời Topic

Lesson 5: Free Time_Topic Ielts Speaking Part 1

The last time là một cụm từ chứa các thành tố:

– The: Đại từ chỉ định

– Last: Tính từ có nghĩa là cuối cùng

– Time: Danh từ có nghĩa là lần; lúc; thời điểm.

Và the last time có nghĩa là lần cuối cùng.

Ngoài ra, từ last có thể được trở thành một động từ (V), danh từ (N), tính từ (Adj) với nghĩa khác nhau:

Cách sử dụng The last time

The last time cấu trúc dùng để diễn tả thời gian hay thời điểm ở lần cuối cùng của những chủ thể, sự vật, sự việc, sự kiện, hiện tượng nào đó đã xảy ra. Người ta xem the last time như một mệnh đề chỉ thời gian để bổ ngữ cho mệnh đề chính ở phía sau. Động từ theo sau the last time thường là ở dạng quá khứ đơn hoặc là hiện tại hoàn thành.

The last time + S + V(ed/ PI) + was + khoảng thời gian/ mốc thời gian

Những lưu ý về The last time cấu trúc

Khi nói đến cấu trúc the last time, sẽ có hai cấu trúc đáng chú ý. Tuy nhiên, theo đó sẽ là những cấu trúc tương đương mà bạn cũng nên chú ý đến nếu gặp phải:

The last time + S + Verb(ed/PI) +…+ was + mốc thời gian

= S + have/ has + not + Verb(PII)+…+ since + mốc thời gian

(Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không… kể từ lúc…)

The last time + S + Verb(ed/PI) +…+ was + khoảng thời gian + ago

= S + Last + Verb(ed/PI) + khoảng thời gian + ago

= S + have/ has + not + Verb(PII)+…+ for + khoảng thời gian

= It + is + khoảng thời gian + since + S + Verb (ed/ PI)

Lưu ý với câu hỏi the last time

Khi dùng cấu trúc the last time để hỏi, thì cấu trúc câu hỏi lúc này sẽ là:

Lưu ý: Trợ động từ đã sử dụng was, nhưng động từ vẫn phải luôn chia ở dạng quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.

Thông thường khi sử dụng the last time, có nhiều người hay nhầm lẫn giữa the last time và last time. Tuy nhiên, cách sử dụng là hoàn toàn khác:

Dùng cho sự việc, hiện tượng, vấn đề, chủ thể… không xảy ra nữa.

Lúc này động từ sử dụng là ở thì quá khứ đơn, nếu hành động đã diễn ra.

Có một số trường hợp vẩn sẽ sử dụng chia động từ ở thì hiện tại. Nếu hành động đó đang diễn ra.

Dùng cho sự việc, hiện tượng, vấn đề, chủ thể… xảy ra trong thời gian gần thời điểm hiện tại nhất và còn có thể tiếp tục ở tương lai.

While/during/for Sử Dụng Sao Cho Chuẩn?

By The Time Là Gì? Cấu Trúc Và Cách Dùng By The Time Chi Tiết

Phrases & Clauses Of Result

Reduction Of Adverbial Clauses To Modifying Phrases

Lý Thuyết Ngữ Pháp: Mệnh Đề Trang Ngữ Chỉ Thời Gian Tiếng Anh 12

Cấu Trúc The Last Time, Cách Dùng Cơ Bản

Làm Thế Nào Để Tránh Lỗi Kể Chuyện Bằng Tiếng Anh Như Một Con Robot?

Những Cấu Trúc Cần Thiết Khi Thuyết Trình Tiếng Anh

4 Nguyên Tắc Căn Bản Trong Cấu Trúc Câu Của Tiếng Nhật

1 Số Cách Đơn Giản Nối Động Từ Trong Tiếng Nhật

Trợ Từ Tiếng Nhật, Có Gì Khó Đâu?? Phần 1: Wa Và Ga

Trong tiếng Anh, last được xem là từ loại đảm nhiệm nhiều chức năng.

+ Lát: là một đơn vị đo trọng tải của tàu thủy.

1 lát = 2000kg

+ Lát còn có nghĩa là khuôn giày; khổ giày.

+ Last là danh từ ám chỉ người sau cùng; vật sau cùng

Ví dụ: These are the last of our apples

Đây là những quả táo cuối cùng.

+ Cuối cùng; sau cùng; sau rốt

Ví dụ: This is our last pen.

Đây là chiếc bút cuối cùng của chúng tôi.

+ Mới nhất; gần đây nhất; vừa mới đây

Ví dụ: last night; last week; last month; last summer; last year.

(Đêm qua; tuần trước; tháng trước; mùa hè năm ngoái; năm ngoái.)

+ Không thích hợp nhất; ít đảm bảo nhất

Ví dụ: He is the last percon to trust to talk anything.

Cô ấy không phải là người thích hợp để nói bất cứ điều gì.

+ Cực kỳ; vô cùng

Ví dụ: A problem of the last importance.

Một vấn đề cực kỳ quan trọng

Ví dụ: I saw him last in Pariss two years ago.

Ví dụ: Summer Semester last three months.

(Kỳ học hè kéo dài 3 tháng.)

The last time có nghĩa là gì

Như chúng ta đã biết, the last time được cấu tạo bởi các thành tố:

+ Đại từ chỉ định The

+ Last: là tính từ có nghĩa là cuối cùng; gần đây nhất.

+ Time là danh từ có nghĩa là lần; lúc; thời điểm.

The last time có nghĩa là Lần cuối cùng.

Cấu trúc cách dùng The last time

Với ý nghĩa như phân tích ở trên, The last time là mệnh đề thời gian bổ ngữ cho mệnh đề chính ở phía sau được dùng để diễn tả thời gian, thời điểm lần cuối cùng một chủ thể làm việc gì; xảy ra sự kiện gì; hiện tượng gì. Động từ phía sau the last time có thể ở dạng hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn. Tuy nhiên thời quá khứ đơn được ưu tiên sử dụng hơn cả. Cụ thể như sau:

The last time + S + Verb (ed/ PI)+ was + mốc thời gian/ khoảng thời gian. Thời điểm cuối cùng ai đó làm gì; hiện tượng gì xảy ra.

Ví dụ:

The last time I saw Running man was October.

(Lần cuối cùng tôi xem chương trình Running Man là vào tháng mười.)

The last time she ate Chilly was last year.

(Lần cuối cùng cô ấy ăn ớt là năm ngoái.)

The last time + S + Verb(ed/PI) +…+ was + mốc thời gian. = S + have/ has + not + Verb(PII)+…+ since+ mốc thời gian. (Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không….kể từ lúc…)

Ví dụ:

The last time she met him was when she was 5 years old.

(She hasn’t met him since when she was 5 years old.)

Lần cuối cùng cô ấy gặp anh ấy là khi cô ấy 5 tuổi.

= Cô ấy đã không gặp anh ấy kể từ khi cô ấy 5 tuổi.

The last time + S + Verb(ed/PI) +…+ was + khoảng thời gian + ago = S + Last + Verb(ed/PI) + khoảng thời gian + ago = S + have/ has + not + Verb(PII)+…+ for + khoảng thời gian = It + is + khoảng thời gian + since + S + Verb (ed/ PI)

Ví dụ:

The last time I visited Jim was three weeks.

= I last visited Jim three weeks ago.

= I haven’t visited Jim for three weeks.

= It is three week since I visited Jim.

Câu hỏi để hỏi với the last time

Trong ngữ pháp Tiếng Anh, cấu trúc the last time là để chỉ về khoảng thời gian. Do đó câu hỏi dành cho câu trúc này sẽ ở dạng:

When was the last time + S + Verb(ed/PI)+…+?

Ví dụ:

When was the last time you talked to her?

(Lần cuối cùng bạn nói chuyện với cô ấy là khi nào.)

Reply: The last time you talked to her was her birthday.

(Lần cuối cùng tôi gặp cô ấy là vào sinh nhật của cô ấy.)

Bài tập the last time cơ bản

Trong các bài kiểm tra và kì thi, cấu trúc viết lại câu the last time xuất hiện rất nhiều. Bạn nên thực hành các bài bên dưới.

1.We haven’t been to a concert for over a year

– The last time we were to concert was a year ago.

2.Your birthday party was the last time I really enjoyed myself.

– The last time I really enjoyed myself was your birthday party.

3.It’s nearly 20 years since my father saw his brother

My father last saw his brother 20 years ago.

4.Tom went to Scotland last Friday and is still there.

– Tom has been Scotland since Friday.

5.When did you last ride a bike?

– How long haven’t you ridden a bike?

6.The last time I went swimming was when I was in France.

– I haven’t swum since when I was in France.

7.You haven’t tided up this room for weeks.

– It’s weeks since you have tidded up

8.He was last in touch with me three weeks ago.

– He hasn’t keep in touch with me for three weeks.

9.Mr John hasn’t visited France since 1990.

– Mr John last visited France 1990

10.It last rained three weeks ago.

– The last time It rained was three weeks.

Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh

Cách Sử Dụng Since Và For Trong Tiếng Anh

“tất Tần Tật” Những Khác Biệt Trong Cách Dùng Since Và For

Công Thức, Cấu Trúc Thì Hiện Tại Đơn Cho Động Từ Thường Và Tobe Phải Nhớ

Cấu Trúc Câu Với Động Từ Hope

Ngữ Pháp Cấu Trúc The Last Time Đầy Đủ Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Nằm Lòng Cho Writing Task 2

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn The Present Perfect Continuous

Cách Sử Dụng May Và Might Phân Biệt May Might

Going To (Near Future) — Tiếng Anh Lớp 8

Thì Tương Lai Gần (Near Future) Trong Tiếng Anh

Nghĩa của “last

Trong cấu trúc The last time, “last” được sử dụng như 1 tính từ . Ngoài ra, “last” còn có thể sử dụng như một V, N, Adv theo từ điển Cambridge.

(Adj)

(N)

(V)

1. Vừa qua, trước

2. Cuối cùng, sau chót

3. Mới nhất, gần đây nhất

1. Lần cuối, lần sau cùng

2. Người cuối cùng, người sau cùng

1. Tồn tại, kéo dài, giữ lâu bền

Ngữ pháp cấu trúc The last time

Cấu trúc:            (+)  The last time + S + V(ed) + was + khoảng thời gian +ago

Meaning: Lần cuối cùng ai đó làm gì là ….. trước.

                               (?) When was the last time S + V(ed) ?

Ex: – The last time I saw a movie was 2 days ago.(Lần cuối cùng tôi xem phim là 2 ngày trước)

– The last time he gave me a kiss was 1 week ago.(Lần cuối cùng anh ấy hôn tôi là 1 tuần trước)

– The last time I saw her was 5 years ago.(Lần cuối cùng tôi thấy cô ấy là 5 năm trước)

Một số chú ý về cấu trúc The last time

* Chú ý 1: Có 3 cấu trúc có ý nghĩa tương tự cấu trúc the last time trong tiếng anh.

Content (Ngữ cảnh): I met one of my friend, Nhi, 2 years ago, but after that I haven’t met she until now.

(1) I haven’t seen Nhi for 2 years

(2) It is 2 years since I (last) saw Nhi

(3) I last saw Nhi 2 years ago (Cách dùng tự nhiên)

* Chú ý 2: Phân biệt “The last time” và “last time”

– The last time: Dùng cho sự việc không xảy ra nữa

– Last time: Dùng cho sự việc xảy ra trong thời gian gần hiện tại nhất, còn tiếp tục ở tương lai.

Ex: Last time I saw Hoa in a luxury party.= Lần trước tớ thấy Hoa trong 1 bữa tiệc sang trọng. (Còn gặp Hoa trong tương lai)

The last time I saw Hoa was at a luxury party 2 years ago. (Không còn gặp nữa trong tương lai, có thể Hoa chuyển đi nơi khác)

Ex: Trước khi cho  mượn tiền:

“This is definitely the last time I lend you any money” OR

“This is definitely the last time that I will lend you any money”

Sau khi trao tiền cho người mượn:

“That’s definitely the last time I lend you any money”

Để hiểu thêm về ngữ nghĩa câu trong từng thì, nhấn vào link dưới:

*Chú ý 4: “This” dùng cho hiện tại và “That” dùng cho quá khứ

Ex: This is the last time I’m going to explain this to you.

(Nói trước khi giải thích)

             That is the last time I’m going to explain this to you.

(Nói sau khi giải thích)

* Chú ý 5: Cấu trúc The last time dùng cho lời hứa

Ex: That was the last time I would see him

This was the last time I would not do my homework.

That was the last time I would forget locking the door.

* Chú ý 6: Trong cấu trúc The last time, V ở thì hiện tại hoàn thành rất ít khi được sử dụng vì nó không tự nhiên.

Bài tập luyện tập Cấu trúc The last time:

### Chia động từ trong ngoặc.

### Viết lại câu với nghĩa không thay đổi.

I haven’t eaten noodle for 2 months.

The last time I visited my grandparents was 2 years ago.

It is 2 years since I last smoke.

KEY:

Was

Ate

Drank

Forgot

Took

Was invited

Had

Got up

Saw

Came

###

(1) The last time I ate noodle was 2 months ago.

(2) It is 2 months since I (last) ate noodle.

(3) I last ate noodle 2 months ago.

(1) I haven’t visited my grandparents for 2 years

(2) It is 2 years since I (last) visited my grandparents

(3) I last visited my grandparents 2 years ago

(1) The last time I smoked was 2 years ago.

(2) I last smoked 2 years ago.

(3) I haven’t smoked for 2 years.

In Addition, In Order To, In View Of, In Essence, In Which, In Term Of Nghĩa Là Gì?

Phân Biệt Finally, At Last, In The End Và At The End

Cách Dùng Từ Thay Thế One

Sử Dụng Sao Cho Đúng

Số Ít Và Số Nhiều: Cấu Trúc Kết Hợp

Cấu Trúc The Last Time Trong Tiếng Anh: Cấu Trúc, Cách Dùng, Bài Tập Chi Tiết

Cấu Trúc Và Cách Dùng The Last Time Trong Tiếng Anh

Những Cấu Trúc Ngữ Pháp Tương Đương Nghĩa Trong Tiếng Anh (Phần 1)

Tổng Hợp Cấu Trúc Make Trong Tiếng Anh Thông Dụng

Cách Sử Dụng Cấu Trúc “need” Trong Tiếng Anh

Những Điều Cần Biết Về Động Từ “need”

Cùng với this is the first time thì cấu trúc the last time rất phổ biến trong các bài tập, bài thi. Vậy cấu trúc này có nghĩa là gì?

1.1 Last là danh từ

Khi last là danh từ, chúng có nghĩa là vật cuối cùng, người cuối cùng, điều cuối cùng. Có thể giữ nguyên “last” hoặc thêm mạo từ “the” vào trước để tạo thành danh từ “the last”, ý nghĩa đều không đổi..

1.2 Last là động từ

Động từ last có nghĩa là kéo dài, tiếp tục

Ví dụ:

1.3 Last là trạng từ

Người ta sử dụng last như một trạng từ với nghĩa là cuối cùng, gần đây

1.4 Last là tính từ

Người ta hay dùng last như một tính từ trong câu với ý nghĩa là cuối cùng, sau cùng. Trong một số trường hợp, tính từ last được hiểu là điều quan trọng cuối cùng trong một chuỗi.

Ví dụ:

John was subsequently disqualified and placed last in the field of seven.

Ngoài ra last còn được hiểu như là thời gian nào đó gần đây nhất hoặc một điều phù hợp nhất.

“The last time” là mệnh đề thời gian bổ ngữ cho mệnh đề chính ở phía sau. Cấu trúc này được dùng để diễn tả thời gian, thời điểm lần cuối cùng một chủ thể làm việc gì, xảy ra hiện tượng gì, sự kiện gì.

Trong cấu trúc the last time, “last” có vai trò bổ nghĩa cho “time”.

The last time + S + Verb(Simple past tense/ psent perfect tense)

Động từ phía sau the last time được chia ở dạng hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn. Tuy nhiên thời quá khứ đơn được ưu tiên sử dụng hơn cả.

Cấu trúc này còn được sử dụng khi muốn hỏi ai đó về lần cuối họ làm gì.

Ngoài ra, bạn cũng có thể dùng cụm “for the last time” mang nghĩa bạn sẽ không bao giờ làm việc gì đó nữa, đó là lần cuối như một trạng từ ở trong câu.

For the last time, I am telling you not to interrupt me when I’m talking.

Bài tập về cấu trúc the last time có đáp án

Bài 1: Viết lại câu với cấu trúc the last time

We haven’t been to a concert for over a year.

I haven’t been swimming since I was in France.

Susie hasn’t been to a music concert for over two year.

Your graduation party was the last time we really enjoyed ourselves.

The last time I went to a concert was over a year ago.

The last time I went swimming was when I was in France.

The last time Susie has been to a music concert was 2 years ago.

The last time we really enjoyed ourselves was (at) your graduation party.

Hello, I was wondering if you have seen Peter. The last time I see him was 4 days ago.

I haven’t seen Peter since a week, the last time we hung out was last Sunday.

This is last time I have to remind you about this kind of mistake.

I won’t went to this store again, this is the last time!

Susie had seen Betty last time, before Betty passed away in an accident.

Học Lập Trình C++ Cho Người Mới: Cấu Trúc Vòng Lặp Trong Lập Trình C++

Vòng Lặp For Trong C++ (For Statements)

Vòng Lặp For Trong C++

Cách Dùng Động Từ Và Cụm Động Từ Leave

Khởi Nghiệp Bền Vững Bằng Cấu Trúc Kim Cương

🌟 Home
🌟 Top