Top #10 ❤️ Cấu Trúc Said Told Asked Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Cách Dùng Cấu Trúc It Is Said That…; He Is Said To…. Và Be Supposed To…

It Is Said That … / He Is Said To…, V.v.. Và Supposed To

Cấu Trúc Not Until = Only When Đảo Ngữ Trong Tiếng Anh

15 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Hay Mà Lạ

Calling Jim Is Pointless. His Phone Is Out Of Order

Cấu Trúc Và Cách Dùng Recommend Trong Tiếng Anh

It is said that…. Và He is said to…. được dùng khi tường thuật hay đưa tin tức. (Be) supposed to: dùng trong 2 trường hợp: tường thuật hoặc chỉ việc được sắp xếp sẽ xảy ra nhưng thường lại trái với thực tế

A. It is said that… và He is said to….

Hai cấu trúc: It is said that…. Và He is said to…. được dùng để tường thuật hay đưa tin tức.

Ta có thể dùng cấu trúc tương tự với một số động từ như:thought (nghĩ); believed (tin rằng); considered (xem xét, cho là); reported (báo cáo); known (biết); expected (mong chờ); alleged(buộc tội); understood (hiểu)

Ví dụ:

Cathy works very hard. (Cathy làm việc rất chăm)

à It is said that she works 16 hours a day. = She is said to work 16 hours a day.

Người ta nói rằng cô ấy làm việc 16 giờ một ngày.

The police are looking for a missing boy. (Cảnh sát đang tìm kiếm đứa bé mất tích)

à It is believed that the boy is wearing a white pullover and blue jeans. = The boy is believed to be wearing a white pullover and blue jeans.

Người ta tin là đứa bé mặc một cái áo thun trắng và quần jean xanh.

The strike started three weeks ago. (Cuộc bãi công đã bắt đầu ba tuần trước)

à It is expected that it will end soon = The strike is expected to end soon.

Người ta cho rằng cuộc bãi công sẽ sớm chấm dứt.

A friend of mine has been arrested. (Một người bạn của tôi đã bị bắt)

à It is alleged that he kicked a policeman. = He is alleged to have kicked a policeman.

Người ta buộc tội là anh ấy đã đá một người cảnh sát.

Those two houses belong to the same family. (Hai ngôi nhà đó thuộc về cùng một gia đình)

à It is said that there is a secret tunnel between them. = There is said to be a secret tunnel between them.

Người ta nói rằng giữa 2 ngôi nhà có một đường hầm bí mật.

– Đôi khi it is supposed to … = it is said to…

Let’s go and see that film. It’s supposed to be very good. (= it is said to be very good)

Hãy đi xem phim đó đi. Nghe nói phim hay lắm.

“Why was he arrested?” ” He’s supposed to have kicked a policeman.” ( He is said to have kicked a policeman)

“Tại sao anh ấy bị bắt?” “Người ta nói là anh ấy đã đá một người cảnh sát.”

– Nhưng đôi khi be supposed to có một nghĩa khác. sth is supposed to happen nghĩa là “một việc gì đó đã được sắp xếp, dự định hay mong chờ xảy ra”. Thường thì điều này khác với những gì thực sự xảy ra.

I’d better hurry. It’s nearly 8 o’clock and I‘m supposed to be meeting Ann at 8.15.

Tốt hơn là tôi phải nhanh lên. Đã 8 giờ rồi và tôi dự định sẽ gặp Ann vào lúc 8 giờ 15.

The train was supposed to arrive at 11.30 but it was an hour late.

Đoàn tàu đã được dự tính sẽ đến vào lúc 11 giờ 30 nhưng nó đã trễ 1 giờ rồi.

You were supposed to clean the windows. Why didn’t you do it?

Anh có nhiệm vụ lau chùi các cửa sổ. Tại sao anh không làm việc đó?

You‘re not supposed to park your car here. It’s private parking only.

Ông không được phép đậu xe ở đây. Chỗ này chỉ dành để đậu xe tư nhân mà thôi.

Mr Bond is much better after his illness but he‘s still not supposed to do any heavy work.

Sau khi khỏi bệnh, sức khỏe ông Bond đã khá hơn nhưng ông ấy vẫn chưa nên làm việc nặng.

Mr Wind sưu tầm

Trọn Bộ 20 Công Thức Viết Lại Câu Tiếng Anh Hay Gặp Nhất

Các Cấu Trúc Với Dạng

Cách Dùng Modal Perfect Và Bài Tập Thực Hành

Cách Sử Dụng May Và Might Trong Tiếng Anh (I)

Cách Dùng May Và Might Để Nói Về Khả Năng

Bài Tập Các Cấu Trúc It Is Said That, He Is Said To, Be Supposed To

Cấu Trúc Viết Lại Câu

Phân Biệt ‘be Up To’ Và ‘be Up For’

Các Dạng Bài Tập Với Cấu Trúc So, Such, Too, Enough. ( Th Sơn Long_ Hương Sơn)

Bài Tập Tính Từ + To V Trong Tiếng Anh

Cách Sử Dụng There Is Và There Are Trong Tiếng Anh

Bài tập các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ

Bài tập các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to trong tiếng Anh.

Bài 1:

Write these sentences in another way beginning as shown. Use the

underlined word each time

1 It isexpected that the strike will end soon.

The strike is expected to end soon.

2 It isexpected that the weather will be good tomorrow.

The weather is .........................

3 It isbelieved that the thieves got in through a window in the roof.

The thieves .........................

4 It isreported that many people are homeless after the floods.

Many people .........................

5 It isthought that the prisoner escaped by climbing over a wall.

The prisoner .........................

6 It isalleged that the man was driving at 110 miles an hour.

The man .........................

7 It isreported that the building has been badly damaged by the fire.

The building .........................

8 a, It issaid that the company is losing a lot of money.

The company .........................

b, It isbelieved that the company lost a lot of money last year.

The company .........................

c, It isexpected that the company will make a loss this year.

The company .........................

Hiển thị đáp án

2 The weather is expected to be good tomorrow.

3 The thieves are believed to have got in through a window in the roof.

4 Many people are reported to be homeless after the floods.

5 The prisomer is thought to have escaped by climbing ovet a wall.

6 The man is alleged to have been driving at 110 miles an hour.

7 The building is reported to have been badly damaged by the life.

8 a The company is said to be losing a lot of money.

b The company is believed to have lost a lot of money last year.

c The company is expected to make a loss this year.

Bài 2:

There are a lot of rumours about Alan. Here are some of the things

people say about him:

1Alan speaks ten languages.

2 He knows a lot of famous people.

3 He is very rich.

4 He has twelve children.

5 He was an actor when he was younger.

Nobody is sure whether these things are true. Write sentences about Alan

usingsupposed to:

1Alan is supposed to speak ten languages.

2 ......................

3 ......................

4 ......................

5 ......................

Bài 3:

Complete the sentences usingsupposed to be + the following:

on a diet a flower my friend a joke a secret working

1 Everybody seems to know about the plan, but itis supposed to be a

secret.

2 You shouldn't criticize me all the time. You .....................

3 I shouldn't be eating this cake really. I ........................

4 I'm sorry for what I said. I was trying to be funny. It ..........

5 What's this drawing? Is it a tree? Or maybe it ...................

6 You shouldn't be reading the paper now. You .....................

Bài 4:

Write sentences withsupposed to + the following verbs:

arrive block park phone start

Use the negative where necessary:

1 You're not supposed to park here. It's private parking only.

2 We .... work at 8.15 but we rarely do anything before 8.30.

3 Oh, I .... Helen, but I completely forgot.

4 This door is a fire Comforttinhdauthom.com 5 My train ..... at 11.30 but it was an hour late.

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Recommend Là Gì? Recommend Đi Với Giới Từ Gì? Cách Sử Dụng Đơn Giản

Recommend Là Gì? Cách Sử Dụng, Cấu Trúc Và Những Điều Cần Biết

Cấu Trúc Recommend Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Và Cách Dùng Recommend Trong Tiếng Anh

Calling Jim Is Pointless. His Phone Is Out Of Order

Hiểu Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh

Bạn Có Biết Cấu Trúc It Was Not Until Là Gì Và Cách Sử Dụng?

Cấu Trúc There Is/there Are Trong Tiếng Anh

Hình Thức Bị Động He Is Believed To Be …

Cách Dùng Had Better Như Thế Nào Chuẩn Nhất?

So Sánh Had Better Và Should, Cấu Trúc It’S Time

1. It is said that là gì?

“It is said that” có nghĩa là “người ta nói rằng, được nói rằng là, được nói lại rằng, có điều ám chỉ rằng…”.

Dạng viết tắt:

It is said that = It’s said that

Ví dụ:

It’s said that Mary lives in Korea.

(Người ta nói rằng Mary sống ở Hàn Quốc.)

It is said that it will rain today.

(Người ta nói rằng hôm nay trời sẽ mưa.)

2. Cấu trúc It is said that trong câu bị động

Cách dùng

Cấu trúc It is said that được sử dụng để kể, tường thuật lại một sự vật, sự việc, hoặc một hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo về thông tin được nhắc đến. 

Trong cấu trúc này, chủ thẻ của hành động khôn phải người nói.

Ví dụ:

It is said that the temple was built long ago.

(Tương truyền rằng ngôi chùa được xây dựng từ lâu đời.)

It is said that Daniel is an excellent employee.

(Người ta nói rằng Daniel là một nhân viên xuất sắc.)

Cấu trúc It is said that trong câu bị động

Chủ động: 

People (they; someone) + say (said) + that + S2 + V2 + O2

Bị động: 

It is (was) said that + S2 + V2 + O2

S2 + is/are/am (was/were) + said + to V (to have + V3) + O2

Ví dụ:

People said that Anna and her husband have been porced for 3 years.

➔ It was said that Anna and her husband have been porced for 3 years.

➔Anna and her husband were said to have been porced for 3 years.

(Anna và chồng được cho là đã ly hôn được 3 năm.)

People say that Mr. Smith was a brute man.

➔ It is said that Mr. Smith was a brute man.

➔ Mr. Smith is said to be a brute man.

(Ông Smith được cho là một người đàn ông vũ phu.)

Mệnh đề phía sau It is said that co thể chia bất cứ thì nào tùy thuộc vào hoàn cảnh của câu.

Ví dụ:

It’s said that Susan lives in L.A.

(Người ta nói rằng Susan sống ở L.A.)

It is said that Mike quitted his job 2 months ago.

(Người ta nói rằng Mike đã nghỉ việc cách đây 2 tháng.)

Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động, động từ to be ở cấu trúc It is said that được chia phụ thuộc vào động từ “said” ở câu chủ động. 

Ví dụ:

People

said

Mark had an accident last night.

➔ It was said that had an accident last night.

(Người ta nói rằng đã gặp tai nạn đêm qua.)

Someone

says

that Thor is a teacher at a high school.

➔ It is said that Thor is a teacher at a high school.

(It is said that Thor is a teacher at a high school.)

3. Một số cấu trúc tương đương với It is said that

Trong một số trường hợp khác, chúng ta có thể thay thế cấu trúc it is said that bằng một số cấu trúc đi kèm với các động từ khác như:

Thought: Nghĩ;

Supposed: Cho là;

Believed: Tin tưởng;

Reported: Báo cáo, tường thuật;

Known: Biết;

Expected: Mong đợi;

Considered: Xem xét.

Những từ này đều có nghĩa tương tự như “said” nhưng được sử dụng trong các trường hợp cụ thể.

Ví dụ:

It is thought this incident was caused by someone on purpose.

(Người ta cho rằng sự cố này là do ai đó cố tình gây ra.)

It was Supposed that Mr. Wine would not make it.

(Người ta cho rằng ông Wine sẽ không làm được.)

Bài tập: Viết lại câu:

1.People say that Linda’s family has a lot of money.

People say that the plane takes off at 4 pm.

People say that Lisa passed the test yesterday.

People say that the children have eaten fast food for 2 days.

People say that Katy is a beautiful girl.

Đáp án:

It is said that Linda’s family has a lot of money.

It is said that the plane takes off at 4 pm.

It is said that Lisa passed the test yesterday.

It is said that the children have eaten fast food for 2 days.

It is said that Katy is a beautiful girl.

Các Cấu Trúc Thông Thường Trong Tiếng Anh: Wish – Speak English

Cấu Trúc Wish Và Những Cách Dùng Phổ Biến Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Wish: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Bài Tập

Bài Tập Câu Ước Với Wish Dành Cho Lớp 9

Lệnh If Elseif Else Trong Php

Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án

Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng & Bài Tập Áp Dụng

Cấu Trúc This Is The First Time

Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Not Until & Only When: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Ví Dụ

It Was Not Until: Cấu Trúc Cách Dùng Và Bài Tập

Loigiaihay có bài học tiếng anh về cấu trúc It is said that, một số bài học vận dụng về cấu trúc này và có đáp án tham khảo cho các bạn thực hành ngay tại website.

Cấu trúc It is said that trong tiếng anh

It is said that…: Nó được nói rằng I. CÁCH DÙNG CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

-Cấu trúc It is said that là dạng câu tường thuật thường sử dụng để đưa tin về một vấn đề nào đó.

-Thông thường, cấu trúc It is said that sử dụng trong các câu bị động.

II. CẤU TRÚC IT IS SAID THAT TRONG CÂU BỊ ĐỘNG:

Trong câu chủ động: S1 + say + that + S2 + V2 + …

Trong câu bị động: It is said that + S2 + V2 + …

Ex: People say that John is the most intelligent student in his class.

(Mọi người nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

➔ It is said that John is the most intelligent student in his class.

(Nó được nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

*Notes:

– Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần chú ý động từ Say chia ở thì nào thì chia động từ Tobe của cấu trúc It is said that ở thì động từ đó.

– Từ said trong cấu trúc It is said that có thể thay thế bằng các từ thought (nghĩ), believed (tin tưởng), supposed (cho là), reported (báo cáo, tường thuật), expected (mong đợi), known (biết), considered (xem xét).

III. CÁCH BIẾN ĐỔI KHÁC CỦA CẤU TRÚC IT IS SAID THAT: It is said that + S1 + V1 + …

➔ S 1 + (tobe) + said + to Vinf… (Khi V 1 cùng thì với tobe)

➔ S 1 + (tobe) + said + to have V ed/ PII +… (Khi V 1 khác thì với tobe)

Ex:

a. It is said that my grandfather is 100 years old.

(Nó được nói rằng ông của tôi 100 tuổi).

➔ My grandfather is said to be 100 years old.

(Ông của tôi được nói rằng được 100 tuổi).

b.It is said that they built this house 5 years ago.

(Nó được nói rằng họ đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

➔ They are said to have built this house 5 years ago.

(Họ được nói đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

IV. BÀI TẬP VỀ CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

Muốn nhớ lâu về cấu trúc và cách dùng It is said that bạn nên thực hành một số bài tập có đáp án bên dưới, chắc chắn sẽ rất hữu ích và cần thiết.

1.People say that his family has a lot of money in his house.

2. People say that the train leaves at 12 a.m.

3. People say that Wind passed the exam last week.

4. People say that we have eaten Korea’s food for 2 months.

5. People say that Jun is a handsome boy.

Đáp án:

1. ➔ It is said that his family has a lot of money in his house.

➔ His family is said to have a lot of money in his house. (cùng thì)

2. ➔ It is said that the train leaves at 12 a.m.

➔ The train is said to leave at 12 a.m. (cùng thì)

3.➔ It is said that Wind passed the exam last week.

➔ Wind is said to have passed the exam last week. (khác thì)

4.➔ It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months.

➔ We are said to have eaten Korea’s food for 2 months.

(khác thì nhưng chỉ dùng 1 lần have)

5. ➔ It is said that Jun is a handsome boy.

➔ Jun is said to be a handsome boy. (cùng thì)

Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh

Mẫu Câu It Is Said That, He Is Said To Và (Be) Supposed To Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động)

Cấu Trúc Và Cách Dùng It Is Said That Trong Tiếng Anh

Tổng Hợp Cấu Trúc So That Và Such That Tiếng Anh Chi Tiết Nhất

🌟 Home
🌟 Top