Top 13 # Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng Trong Văn Viết / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

45 Cấu Trúc Thông Dụng Trong Tiếng Anh / 2023

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-động từ chia ở thì quá khứ) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

11. Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

17. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

18. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì…

19. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…

20. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…

21. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

22. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

23. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…,

24. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

25. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…

26. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

27. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…

28. Had better + V(infinitive): nên làm gì….

29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.

30. It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì

31. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì…

32. go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển…(go camping, go shopping, go fishing…)

33. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

34. for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

35. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

36. When + S + V(qkd), S + had + Pii

37. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

38. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

40. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng -ing,

41. Put + up + with + V-ing: chịu đựng…

42. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó…

43. so that + mệnh đề: để….

44. In case + mệnh đề: trong trường hợp…

45. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

69 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Dùng Trong Tiếng Anh Phổ Thông / 2023

Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn 69 cấu trúc viết lại câu thường dùng trong chương trình tiếng anh phổ thông danh cho các bạn đang luyện thi THPT quốc gia, thi vào 10 cũng như làm nền tảng để học các kiến thức cao hơn.

Chi tiết 69 cấu trúc viết lại câu thường dùng

1. It takes sb khoảng thời gian to do sth = sb spend khoảng thời gian doing sth

2. Understand = to be aware of 3. Like = to be interested in = enjoy = keen on 4. Because + clause = because of + N 5. Although + clause = despite + N = in spite of + N 6. Succeed in doing sth = manage to do sth 7. Cấu trúc: …. too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

VD: She is so beautiful that everybody loves her.

8. Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

VD: I’d prefer you (not) to smoke here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì 10. Can = to be able to = to be possible

11. Hardly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì…

12. chúng tôi more : không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me

14. To be not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

15. To be not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early

16. It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng

VD: It seems that he will come late

17. Although + clause = Despite + Noun/gerund 18. S + V + N = S + be + adj 19. S + be + adj = S + V + O 20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N 21. S + often + V = S + be used to +Ving /N 22. This is the first time + S + have + PII = S + be + not used to + Ving/N 23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn) 24. S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/doing sth to sth/doing sth… 25. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V 26. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth 27. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth 28. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII 29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth 30. S + like sth = S + be + fond of + sth 31. I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth 32. S + once + past verb = S + would to + do sth. 33. S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

34. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

35. Because + clause = Because of + noun/gerund

Các tác phẩm nổi tiếng bằng Tiếng Anh:

+ Outliers: The Story of Success – Những kẻ xuất chúng

+ Rich Dad Poor Dad – Cha Giàu Cha Nghèo

+ Harry Potter Và Hòn Đá Phù Thủy – Harry Potter and the Philosopher’s Stone

+ Harry Potter Và Phòng Chứa Bí Mật – Harry Potter and the Chamber of Secrets + Harry Potter Và Tên Tù Nhân Ngục Azkaban – Harry Potter and the Prisoner of Azkaban + + + + Harry Potter Và Bảo Bối Tử Thần – Harry Potter and the Deathly Hallows Harry Potter Và Hoàng Tử Lai – Harry Potter and the Half-Blood Prince Harry Potter Và Hội Phượng Hoàng – Harry Potter and the Order of the Phoenix Harry Potter Và Chiếc Cốc Lửa – Harry Potter and the Goblet of fire

Phản hồi

Phản hồi

Cấu Trúc But For, Viết Lại Câu Với But For Trong Tiếng Anh / 2023

But for: nếu không có thì,…

– But for dùng để diễn tả một sự ngoại trừ một vấn đề nào đó.

– But for dùng để nói về một điều gì sẽ xảy ra nếu điều đó không bị một người hoặc vật nào ngăn chặn.

– But for dùng để rút ngắn mệnh đề trong câu.

– But for được dùng trong văn phong mang nghĩa lịch sự.

Form: But for + Noun Phrases/Ving, S + V…

Ex: But for his help, I would have been difficult in this project.

(Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi sẽ gặp khó khăn trong dự án này).

Viết lại câu với cấu trúc But for

1. Viết lại câu của But for với câu điều kiện loại 2. But for + Noun Phrases/Ving, S + could/would + Vinf…

➔ If I were (not) + for + Noun Phrase, S + could/would + Vinf…

If I + Ved/c2 + …, S + could/would + Vinf…

Ex: But for the difficult view, that would be a lovely room.

(Nếu không vì tầm nhìn khó khăn, kia sẽ là một căn phòng đáng yêu).

➔ If weren’t for the difficult view, that would be a lovely room.

(Nếu không vì tâm nhìn khó khăn, kia sẽ là một căn phòng đáng yêu).

2. Viết lại câu của But for với câu điều kiện loại 3. But for + Noun Phrases/Ving, S + could/would + have + Ved/PII… ➔ If it hadn’t been + for + N, S + could/would + have + Ved/PII…

Ex: But for the rain, they would have had a good picnic.

(Nếu không vì trời mưa, họ đã có một chuyến dã ngoại tuyệt vời).

➔ If it hadn’t rained, they would have had a good picnic.

(Nếu trời không mưa, họ đã có một chuyến dã ngoại tuyệt vời).

*Note: Trong câu, có thể thay thế But for = Without.

Cách dùng cấu trúc But for vừa được đề cập bên trên, bạn cần làm thêm các bài tập để thành thục hơn khi áp dụng vào thực tế. Sau câu hỏi là phần đáp án chi tiết ngay bên dưới cùng.

1.If Minh Anh hadn’t encouraged me, I would have give up it.

2. But for Lim, Jim couldn’t go out yesterday.

3. If it hadn’t been for our parents, Kim wouldn’t have never been successful.

4. If it hadn’t been for Van Lam, Vietnam would have lost.

5. But for my best friends, Hung would die.

Đáp án:

1.But for that Minh Anh hadn’t encouraged me, I would have give up it.

2. If it weren’t for Lim, Jim couldn’t go out yesterday.

3. But for our parents, Kim wouldn’t have never been successful.

4. But for Van Lam, Vietnam would have lost.

5. If it weren’t for my best friend, Hung would die.

Đừng quên chia sẻ kiến thức ngữ pháp này đến người khác nếu bạn thấy thông tin bên trên bổ ích. Chúc mọi người học tốt.

69 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thông Dụng Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh (Phần 1) / 2023

Cụm từ nối thông dụng trong ngữ pháp tiếng Anh

5 tuần học cấu trúc và cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất (Tuần 5)

5 tuần học cấu trúc và cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất (Tuần 4)

Những cấu trúc câu thường dùng để viết lại câu trong tiếng Anh

69 cấu trúc viết lại câu thông dụng trong ngữ pháp tiếng Anh

1. It takes sb khoảng thời gian to do sth = sb spend khoảng thời gian doing sth

2. Understand = to be aware of

3. Like = to be interested in = enjoy = keen on

4. Because + clause = because of + N

5. Although + clause = despite + N = in spite of + N

6. Succeed in doing sth = manage to do sth

7. Cấu trúc: …. too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì VD: She is so beautiful that everybody loves her.

8. Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì VD: I’d prefer you (not) to smoke here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

10. Can = to be able to = to be possible

11. Hardly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì…

12. chúng tôi more : không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào VD: I don’t think she loves me

14. To be not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

15. To be not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì VD: It’s not worth making him get up early

16. It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng VD: It seems that he will come late

Thực hành nhiều để ghi nhớ tốt hơn các cấu trúc câu

17. Although + clause = Despite + Noun/gerund

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

21. S + often + V = S + be used to +Ving /N

22. This is the first time + S + have + PII = S + be + not used to + Ving/N

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/doing sth to sth/doing sth…

25. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

26. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

27. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

28. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

30. S + like sth = S + be + fond of + sth