Top #10 ❤️ Lợi Ích Trong Tiếng Anh Là J Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Lợi Ích Trong Tiếng Tiếng Anh

Tác Dụng Của Tập Luyện Thể Dục Thể Thao – Trung Tâm Bóng Đá Nam Việt

#12 Lợi Ích Của Việc Chơi Thể Thao Cho Sức Khỏe Bạn Nên Biết

3 Lợi Ích Nhất Định Phải Biết Về Thẻ Tín Dụng

Các Loại Thẻ Tín Dụng (Credit Card) Từ Ngân Hàng Quốc Tế Vib

Hướng Dẫn Cách Đăng Ký Làm Thẻ Atm Tpbank Cho Người Mới

Chuyển vụ này cho HHM là vì lợi ích của thân chủ.

Referring this case to HHM is for the good of the clients.

OpenSubtitles2018.v3

Tỏ ra hòa thuận với người khác trong thánh chức mang lại những lợi ích nào?

What benefits come from being peaceable in the ministry?

jw2019

Nên sắp đặt thế nào cho giờ nghỉ trưa, và lợi ích ra sao?

What are the arrangements for the noon break, and how is this beneficial?

jw2019

6 Làm thế nào chúng ta được lợi ích từ những lời Phao-lô viết cho Tít?

6 How can we benefit from what Paul wrote to Titus?

jw2019

Phần lịch sử này được ghi lại để cho chúng ta được lợi ích (I Cô-rinh-tô 10:11).

That history was written down so that we can benefit from it.

jw2019

Hãy cho biết một số ân phước và lợi ích của việc làm báp-têm.

Mention some of the blessings and benefits of getting baptized.

jw2019

18 Sự hiểu biết chính xác về Đức Chúa Trời mang lại lợi ích cho Gióp ra sao?

18 How accurate knowledge of God benefited Job.

jw2019

Cái này là lợi ích cho cả 2 chúng ta vì thế anh không nên giận nhe?

This is for us both so no hard feelings, okay?

OpenSubtitles2018.v3

Anh nhấn mạnh rằng sự kính sợ Đức Chúa Trời đem lại nhiều lợi ích.

He stressed the many benefits that come to those who fear God.

jw2019

Khi bạn nắm vững ngôn ngữ thanh sạch thì sẽ hưởng lợi ích gì?

How will you benefit from a fine grasp of the pure language?

jw2019

Sự chăm sóc hay việc làm vì sự lợi ích của Thượng Đế và những người khác.

Care given or work done for the benefit of God and others.

LDS

Ai có thể nhận được lợi ích khi xem xét kỹ sách Nhã-ca, và tại sao?

Who can benefit from a careful consideration of the Song of Solomon, and why?

jw2019

Các trưởng lão được lợi ích khi trao đổi ý tưởng và đề nghị.

(Proverbs 27:17; Philippians 2:3) Elders benefit by sharing ideas and suggestions.

jw2019

Vì lợi ích của hoàng hậu thôi

For the sake of the Queen

opensubtitles2

Công việc của mình mang lại lợi ích thế nào cho người khác?”.

How does my work benefit others?’

jw2019

Phúc Âm Rất Có Lợi Ích!

It Works Wonderfully!

LDS

Vì lợi ích của quốc gia, cả hai bên đã đồng ý thỏa hiệp.

In the interests of the nation, both factions agreed to compromise.

WikiMatrix

15 phút: “Nhóm rao giảng—Làm sao nhận được lợi ích?”.

15 min: “How to Benefit From Your Field Service Group.”

jw2019

12, 13. (a) Ngày nay, những người kính sợ Đức Chúa Trời được hưởng lợi ích nào?

12, 13. (a) What psent benefits do fearers of God enjoy?

jw2019

Hãy nhấn mạnh các lợi ích thâu thập được nhờ gương tốt của người trẻ.

Emphasize benefits youths reap by their good example and the value of “Young People Ask . . .” articles.

jw2019

Lợi ích của luật pháp

The Benefits of Law

jw2019

Chúng ta phải làm gì để cho những tin tức này đem lại lợi ích cho chúng ta?

For this information to benefit us, what must we do?

jw2019

Đã có thêm bằng chứng trong việc biết 2 thứ tiếng sẽ có lợi ích tinh thần rất lớn.

Increasing evidence is that being bilingual is cognitively beneficial.

ted2019

Tôi được lợi ích gì nếu tôi đạt được điều tôi đang tìm kiếm?

What win I, if I gain the thing I seek?

LDS

Lợi ích lớn nhất của việc đọc là gì?

What is the greatest benefit that comes from reading?

jw2019

Bài Viết Tiếng Anh Về Cuộc Sống Ở Thành Phố Đầy Đủ, Chi Tiết

Lợi Nhuận Ròng Là Gì? Cách Tính Lợi Nhuận Ròng Chi Tiết Nhất

Top 7 Công Dụng Hữu Ích Của Rau Càng Cua Đối Với Sức Khỏe

Ăn Rau Diếp Cá Có Tác Dụng Gì?

Rong Nho Biển Có Tác Dụng Gì ?

Ích Lợi Trong Tiếng Tiếng Anh

Uống Nước Nóng Tốt Không? Uống Nước Nóng Có Tác Dụng Gì?

Sử Dụng Vitamin C: Lợi Ích Và Tác Hại

Giờ Hoạt Động Xã Hội Là Gì? Lợi Ích Của Hoạt Động Xã Hội?

Lợi Ích Cho Sức Khỏe Từ Phòng Xông Hơi Khô Với Máy Xông Hơi Khô Amerec

Những Điều Thú Vị Về Ghế Rạp Chiếu Phim Và Lợi Ích Khi Xem Phim Tại Rạp

Không ích lợi gì đâu.

It doesn’t do any good.

OpenSubtitles2018.v3

Việc này sẽ không ích lợi gì.

This won’t do any good.

OpenSubtitles2018.v3

Ông thủ vai ông già Noel chẳng được ích lợi gì.

You’re no good at playing Santa Claus.

OpenSubtitles2018.v3

Nó chết rồi thì chẳng còn ích lợi gì nữa.

The boy’s worth nothing dead.

OpenSubtitles2018.v3

b) Có sự thay đổi ích lợi nào bắt đầu từ năm 1943?

(b) What beneficial change took place starting in 1943?

jw2019

Cảm xúc đâu có ích lợi gì đối với 1 người máy?

But emotions don’t seem like a very useful simulation for a robot.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta sẽ nhận được ích lợi khi xem xét gương trung thành của sứ đồ Phao-lô.

We can benefit by considering the faithful example of the apostle Paul.

jw2019

Bàn tay bị thương thì anh không ích lợi gì.

You’re no good use if handicapped.

OpenSubtitles2018.v3

Ít có gì ích lợi cho sức khỏe bằng việc vận động.

(Emory University School of Medicine) Of all the things we can do for our health, few are more generally helpful than physical exercise.

jw2019

Có nhiều ích lợi cho chúng ta

Of Great Value to Us

jw2019

Chẳng ích lợi gì, nhưng tôi biết.

It doesn’t help, but I know.

OpenSubtitles2018.v3

c) Điều này có ích lợi cho chúng ta như thế nào?

(c) How does this benefit us?

jw2019

Ích lợi của lời cầu nguyện

How Prayer Can Help

jw2019

Bạn có thể tìm được những tài-liệu ích lợi về đời sống vợ chồng nơi đâu?

Where could you find helpful information about married life?

jw2019

Cô đã dùng thời giờ của cô một cách ích lợi hơn rất nhiều.

You have employed your time much better.

OpenSubtitles2018.v3

” Bà thấy có những ích lợi gì từ năng lượng mặt trời? ”

” What was the benefit you had from solar electricity? “

QED

Nếu cô không nhảy, cô chẳng có ích lợi gì hết.

If you do not dance, you have no purpose.

OpenSubtitles2018.v3

Còn chúng tôi không giữ lại những thứ mà không có ích lợi.

And we don’t keep things here that have no purpose.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế tôi nghĩ rằng có rất nhiều ích lợi.

So I think there’s a lot of good.

ted2019

Sẽ không ích lợi gì cho cô đâu.

Wouldn’t of done you any good.

OpenSubtitles2018.v3

Sự hư không và thứ vô dụng chẳng ích lợi gì”.

Futility and useless things of no benefit.”

jw2019

Không ích lợi gì đâu.

It’s no use.

OpenSubtitles2018.v3

Nên việc anh ở đây bây giờ rõ ràng là chẳng ích lợi gì cho anh tôi cả.

So you being around right now probably isn’t the best thing for him.

OpenSubtitles2018.v3

Chẳng giúp được gì, chẳng ích lợi chi,

Who offer no help and no benefit,

jw2019

Có ích lợi gì?

What good would it do?

OpenSubtitles2018.v3

Thực Hành Sống Tối Giản Và 7 Lợi Ích Không Ngờ Cho Thể Chất Lẫn Tinh Thần

Lối Sống Tối Giản Là Gì? Lợi Ích Của Nó?

18 Lợi Ích Tuyệt Vời Mà Lối Sống Tối Giản Có Thể Mang Lại

Chỉ Với 1 Nhánh Cần Tây Mỗi Ngày Bạn Đã “Mua Về” 10 Lợi Ích Kỳ Diệu Này ~ Ẩm Thực Thông Thái

Tác Dụng “Thần Kỳ” Của Nước Ép Rau Cần Tây

Có Lợi Ích Riêng Trong Tiếng Tiếng Anh

6 Lợi Ích Của Doanh Nghiệp Khi Quản Trị Theo Mục Tiêu

Lợi Ích Của Việc Thiết Lập Một Hệ Thống Quản Trị Doanh Nghiệp Tốt

Lợi Ích Của Quản Trị Chiến Lược Trong Hoạt Động Doanh Nghiệp

Trao Quyền Để Nâng Cao Năng Lực Của Nhân Viên

Bài Học Về Giao Việc Và Ủy Quyền Hiệu Quả

Và đó là những gì chính phủ đã làm, nó có lợi ích riêng đấy.

And that’s what the government was, and is, interested in.

OpenSubtitles2018.v3

Khi không có chính quyền toàn cầu thì chính quyền mỗi quốc gia đều sẽ có lợi ích riêng để làm.

Without some kind of global government, national governments each have an interest in doing it.

ted2019

Động lực lợi nhuận hoạt động trên lý thuyết lựa chọn hợp lý, hoặc lý thuyết mà các cá nhân có xu hướng theo đuổi những gì có lợi ích riêng của họ.

The profit motive functions according to rational choice theory, or the theory that inpiduals tend to pursue what is in their own best interests.

WikiMatrix

Do đó, đá và sông và nhà không có lợi ích và không có quyền của riêng sự vật nó.

Thus, rocks and rivers and houses have no interests and no rights of their own.

WikiMatrix

Each ad format has its own benefits, whether it’s the ease and affordability of running a text ad, or the colorful storytelling that comes with video.

support.google

Anh chị sẽ nhận được những lợi ích nào nếu có khu vực riêng?

What are the benefits of having a personal territory?

jw2019

Cơ thể chuyển hoá một lượng nhỏ ALA thành EPA và DHA , và ALA cũng có một số lợi ích sức khỏe riêng .

The body converts a small amount of ALA into EPA and DHA , and ALA also has some health benefits of its own .

EVBNews

Tôi có tập trung chăm lo lợi ích riêng của mình, hay tôi đang cố gắng làm hài lòng Đức Giê-hô-va?’

Am I focused on furthering my own interests, or am I seeking to please Jehovah?’

jw2019

Khi hội thánh có nhiều khu vực, tại sao điều lợi ích là mỗi người công bố có khu vực riêng?

jw2019

Mỗi trưởng lão có năng khiếu và khả năng riêng mà anh có thể dùng vì lợi ích của hội thánh.

Each elder has his own talents and abilities that he can use for the benefit of the congregation.

jw2019

Một số người tin rằng cầu nguyện lúc đi hành hương thì lời cầu xin cho lợi ích riêng có thể dễ được nhậm hơn.

Well, some believe that by praying during the pilgrimage, their petitions for personal benefit are more likely to be heard.

jw2019

3 Lợi ích: Nếu có khu vực riêng, anh chị có một nơi để rao giảng vào bất cứ lúc nào thời khóa biểu cho phép.

3 Benefits: If you have a personal territory, you have somewhere to pach whenever your schedule allows.

jw2019

2 Lợi ích: Một vài anh chị nhận thấy có thêm nhiều lợi ích khi rao giảng trong khu vực riêng, gần nơi làm việc trong lúc nghỉ trưa hoặc ngay sau giờ làm việc.

2 Benefits: Some have found additional benefits paching in a personal territory near their workplace during their lunch break or immediately after work.

jw2019

12 Ngõ hầu tiền này cũng có thể được biệt riêng cho sự lợi ích của giáo hội, cho những người nghèo khó và túng thiếu.

12 That this also may be consecrated to the good of the church, to the poor and needy.

LDS

Mỗi người đều có thể nhận điều mặc khải cá nhân cho sự lợi ích riêng của mình.

Every person may receive personal revelation for his own benefit.

LDS

Trong tiến trình giúp đỡ những người khác, Chúa có thể thêm vào những chỉ dẫn vì lợi ích riêng của chúng ta.

In the process of helping others, the Lord can piggyback directions for our own benefit.

LDS

Đó là một cộng đồng văn hóa-chính trị có ý thức tự chủ, thống nhất, và các lợi ích riêng.

It is a cultural-political community that has become conscious of its autonomy, unity, and particular interests.

WikiMatrix

(Thi-thiên 22:10) Gia đình vững chắc sinh hoạt với nhau như một đơn vị—dù cho cha mẹ phải hy sinh thì giờ có thể dùng để tìm kiếm lợi ích riêng.

jw2019

4 Mỗi nhóm có họp rao giảng riêng vào cuối tuần thì thường mang lại lợi ích.

jw2019

Họ cáo buộc chính phủ được bầu có tham nhũng lớn và lạm dụng quyền lực vì lợi ích riêng của họ.

WikiMatrix

Quả đúng là mọi thứ trong cuộc sống xảy ra đều có một mục đích , và luôn luôn vì lợi ích của riêng chúng ta .

It is true that everything in life happens for a purpose , and always for our own good .

EVBNews

Những người chỉ theo đuổi lợi ích riêng không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc vì ‘Đức Chúa Trời của sự yêu-thương’ tạo ra chúng ta như thế.

Because of the way we have been made by “the God of love,” those who pursue only their own interests can never find happiness.

jw2019

□ Mọi người có thể làm gì để đem lại lợi ích cho những gia đình có một cha hoặc một mẹ và gia đình có con riêng?

□ What can be done for the benefit of single-parent families and stepfamilies?

jw2019

Các anh chị em thân mến, cách đây không lâu, tôi nhận được một lá thư từ một người mẹ đầy quan tâm đã khẩn nài có được một bài nói chuyện tại đại hội trung ương về một đề tài có thể sẽ mang lại lợi ích riêng cho hai đứa con của người ấy.

My dear brothers and sisters, not long ago I received a letter from a concerned mother who pleaded for a general conference talk on a topic that would specifically benefit her two children.

LDS

Phân Tích Ích Lợi

Mật Ong Là Gì Và Những Tác Dụng Của Mật Ong Trong Cuộc Sống

Quyền Tự Do Dân Chủ & Lợi Ích Nhà Nước

Định Nghĩa, Tính Năng Và Lợi Ích Của Phần Mềm Crm

Pc Là Gì? 7 Lợi Ích Của Máy Tính Mà Các Bạn Nên Biết

Đem Lợi Ích Cho Trong Tiếng Tiếng Anh

Mang Lại Trong Tiếng Tiếng Anh

Trước Mắt Trong Tiếng Tiếng Anh

Thực Dụng Tiếng Anh Là Gì – Thực Dụng Trong Tiếng Anh Là Gì

Ưu Điểm Và Nhược Điểm Của Máy Giặt Electrolux

Ưu Điểm Của Máy Giặt

Bài thi-thiên này cũng có những bài học sâu sắc đem lợi ích cho chúng ta.

This psalm also contains pointed lessons for our benefit.

jw2019

25 Áp dụng lời khuyên này đem lợi ích cho chúng ta trong một lãnh vực khác nữa.

25 Heeding this counsel benefits us in another way too.

jw2019

Chính các lời khuyên đó cũng có thể đem lợi ích cho bạn.

jw2019

Một người như thế muốn làm điều gì đem lợi ích cho người khác.

Such a man wants to accomplish something for the good of others.

jw2019

Một hôn lễ đem lợi ích cho hằng triệu người đang sống

A Marriage That Benefits Millions Now Living

jw2019

Thi-thiên 51 có những bài học nào đem lợi ích cho chúng ta?

Psalm 51 contains what lessons for our benefit?

jw2019

Sự chỉ dạy của Kinh-thánh có thể đem lợi ích cho chúng ta như thế nào?

In what ways can Bible instruction benefit us?

jw2019

Luật pháp Đức Chúa Trời nhằm đem lợi ích cho chúng ta

Divine Laws Are for Our Benefit

jw2019

Bậc cầm quyền đem lợi ích cho bạn như thế nào, và làm sao bạn tỏ ra vâng phục họ?

How do you benefit from the superior authorities, and how can you show your subjection to them?

jw2019

Có nhiều bằng chứng cho thấy các điều răn của Đức Chúa Trời đặt ra là nhằm đem lợi ích cho chúng ta.

There is ample proof that God’s commands are for our good.

jw2019

Thông điệp đem hy vọng qua những sách báo này, được xuất bản trong hàng trăm thứ tiếng, cũng có thể đem lợi ích cho bạn.

Available in hundreds of languages, their hope-inspiring message can be beneficial to you as well.

jw2019

Như bạn có thể thấy, các bí quyết để có một đời sống hạnh phúc, năng động sẽ đem lợi ích cho cả già lẫn trẻ.

As you may notice, these secrets to a happy, active life will benefit young and old alike.

jw2019

Anh sẽ hỏi những gì anh có thể làm được để giúp người khác, hy sinh chính mình anh hầu đem lợi ích cho người khác.

He will ask what he can do to assist others, to give of himself and of what he has to benefit others.

jw2019

Họ sẽ tập trung các nỗ lực của họ vào những mục tiêu bất vụ lợi đem lợi ích cho tất cả mọi người sống vào lúc đó.

Their energies will be devoted to unselfish pursuits that will benefit all then living.

jw2019

Kinh-thánh chỉ cho thấy rằng những điều răn của Ngài cốt là đem lợi ích cho chúng ta, hầu cho chúng ta được hạnh phúc mãi mãi.

(Jeremiah 14:22) The Bible shows that his requirements are for our good, with our eternal welfare in view.

jw2019

10 Quyển sách Phúc âm của Ma-thi-ơ, viết vào khoảng năm 41 công nguyên, chắc chắn chứa đựng nhiều tia sáng nhằm đem lợi ích cho những người đọc.

10 There is no question that the Gospel of Matthew, written about 41 C.E., contains many flashes of light for the benefit of its readers.

jw2019

Tương tự như thế, việc thanh toán một món nợ của A-đam đem lợi ích cho hàng triệu con cháu ông —nhưng A-đam thì không được hưởng”.

Similarly, the cancellation of Adam’s one debt brings benefits to millions of his descendants —but not to Adam.”

jw2019

Toàn cầu hóa cho mọi người cần đem lại lợi ích cho người dân tại mọi quốc gia.

An inclusive globalization must deliver benefits for all the people in these states.

worldbank.org

Chúng ta phải làm gì để cho những tin tức này đem lại lợi ích cho chúng ta?

For this information to benefit us, what must we do?

jw2019

Dĩ nhiên sự hy sinh của Chúa Giê-su sẽ đem lợi ích cho tất cả những người biết vâng lời, kể cả những người được sống lại trên đất.—1 Giăng 2:1, 2.

Of course, Jesus’ sacrifice will benefit all obedient mankind, including those resurrected on the earth. —1 John 2:1, 2.

jw2019

Đúng hơn, họ phải ân cần giúp đỡ, thấy phấn khởi về công việc họ đang làm và tìm cách đem lợi ích cho các chiên được giao phó cho họ (Phi-líp 2:4).

(Philippians 2:4) In this way, these shepherds show unselfish concern for the sheep similar to that displayed by Jehovah God and his Son, Jesus Christ.

jw2019

Vào thời điểm ông viết xong bản báo cáo thứ ba, ông thú nhận rằng mình đã thua và thay vì sáng tạo ra một cộng đồng đem lợi ích cho người tiêu dùng,

By the time he wrote his third report, he confessed that he had failed and instead had created a society of welfare consumers.

ted2019

Chương trình đọc Kinh-thánh nào có thể đem lại lợi ích cho tất cả chúng ta?

What programs of Bible reading can benefit all of us?

jw2019

Điều này đem lại lợi ích cho những ai đáp ứng như thế nào?

How will this benefit those who respond?

jw2019

Có cách nào đem lại lợi ích cho chúng ta không?

Is there any way that they benefit us?

jw2019

Lợi Ích Của Việc Đọc Sách Tiếng Anh, Bạn Có Biết ?

Hóa Đơn Điện Tử Bằng Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Hóa Đơn Điện Tử

Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Tập Thể Dục

Tính Lâu Dài Trong Tiếng Tiếng Anh

Lâu Dài Trong Tiếng Tiếng Anh

🌟 Home
🌟 Top