Top 6 # Từ Vựng Và Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Tổng Hợp Cấu Trúc Và Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3

* Màu sắc (Colors)

– blue – pink

– green – purple

– orange – red

– yellow – black

– white – brown

– grey

* Trường lớp

– book – chair – eraser

– pen – pencil – table

– desk – notebook – pencil case

– ruler – bag – board

– bookcase – cupboard – teacher

– pupil – –

* Đồ chơi (Toys)

– ball – bike – robot

– car – computer – kite

– doll – train – camera

– computer game – watch –

* Vị trí

– in – on

– under – next to

* Người trong gia đình

– mother = mummy – father = daddy

– brother – sister

– grandmother = grandma – grandfather = grandpa

– cousin – baby

* Từ miêu tả

– old – young

– ugly – beautiful

– happy – sad

– fat – thin

– long – short

– big – small

– clean – dirty

* Con vật (Pets)

– bird – cat

– dog – fish

– horse – mouse

– duck – chicken

* Cơ thể (Body)

– face – ears – eyes

– mouth – nose – teeth

– head – foot/ feet – hand

– arm – leg – neck

– shoulder – hair – tail

* Động vật (Animals)

– crocodile – elephant – giraffe

– hippo – monkey – snake

– tiger – lion – bear

– dolphin

* Quần áo (Clothes)

– jacket – shoes – skirt

– socks – trousers – T-shirt

– shirt – dress – sweater

– hat – jeans – shorts

* Hoạt động

– play football – play basketball – play tennis

– play badminton – play the piano – play the guitar

– swim – ride a bike – watch TV

– read book – listen to music – fly

– drive – ride – walk

– dance – sing

* Phương tiện đi lại

– boat – bus – helicopter

– lorry – motorbike plane

– bike – car –

* Phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

– living room – bedroom – bathroom

– dining room – hall – kitchen

– clock – lamp – mat

– mirror – phone – sofa

– armchair – bath – bed

– picture – TV – room

* Thức ăn

– apple – banana – orange

– burger – cake – chocolate

– ice-cream

Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Sơ Cấp Thông Dụng

ability: Khả năng

activity:Hoạt động

addition:Thêm vào

analysis:Nghiên cứu

apartment:Căn hộ

appearance:Xuất hiện

application:Ứng dụng

area:Khu vực

army:Quân đội

art:Nghệ thuật

article:Điều khoản

association:Sự kết hợp

attention:Chú ý

audience:Khán giả

basis:Căn cứ

bird:Chim

blood:Máu

boyfriend:Bạn trai

camera:Máy chụp hình

category:Thể loại

cell:Tế bào

chemistry:Hóa học

child:Trẻ em

cigarette:Thuốc lá

city:Thành phố

combination:Phối hợp

communication:Liên lạc

community:Cộng đồng

competition:Cuộc thi

computer:Máy tính

concept:Khái niệm

context:Bối cảnh

control:Kiểm soát

country:Quê hương

county:Quận

(Tất tần tật từ vựng tiếng Anh sơ cấp từ A – Z)

customer:Khách hàng

data:Dữ liệu

dealer:Người chia bài

death:Sự chết

debate: Tranh luận

decision: Phán quyết

definition: Định nghĩa

department: Bộ

depth: Chiều sâu

develoment: Phát triển

difference: Khác nhau

direction: Phương hướng

disease: Căn bệnh

disk: Đĩa

distribution: Phân phát

driver: Người lái xe

economics: Kinh tế học

education: Sự giáo dục

effort: Cố gắng

energy: Năng lượng

entertainment: Giải trí

environment: Môi trường

equipment :Thiết bị

estate: Tài sản

event: Biến cố

exam: Thi

expression: Biểu hiện

fact: Việc

failure: Thất bại

family: Gia đình

finding: Phát hiện

fishing: Đánh cá

flight: Chuyến bay

food: Thức ăn

foundation: Nền tảng

freedom: Sự tự do

goal: Mục tiêu

government: Chính phủ

grandmother: Bà ngoại

growth: Tăng trưởng

health: Sức khỏe

heart Tim

history: Lịch sử

housing: Nhà ở

idea: Ý kiến

importance: Tầm quan trọng

income: Lợi tức

industry: Ngành công nghiệp

inflation: Sự lạm phát

information: Thông tin

instance: Trường hợp

insurance: Bảo hiểm

internet: Internet

introduction Sự giới thiệu

investment: Đầu tư

knowledge: Kiến thức

lake: Hồ

language: Ngôn ngữ

law: Pháp luật

length: Chiều dài

library: Thư viện

literature: Văn chương

location: Vị trí

love: Tình Yêu

magazine: Tạp chí

management: Quản lý

map: Bản đồ

marketing: Thị trường

marriage: Hôn nhân

math: Toán học

meaning: Nghĩa

meat: Thịt

media: Phương tiện truyền thông

medicine: Y học

member: Thành viên

message: Thông điệp

method: Phương pháp

moment: Chốc lát

month: Tháng

mood: Khí sắc

movie: Phim

music: Âm nhạc

nation: Quốc gia

nature: Bản chất

news: Tin tức

newspaper: Báo

night: Đêm

office: Văn phòng

opinion: Ý kiến

opportunity: Cơ hội

organization: Cơ quan

oven: Lò nướng

painting: Bức tranh

paper: Giấy

payment: Thanh toán

people: Người

performance: Hiệu suất

person: Người

perspective: Quan điểm

philosophy: Triết học

phone: Điện thoại

photo: Ảnh

physics: Vật lý

player: Người chơi

policy: Chính sách

politics Chính trị

population: Dân số

power: Quyền lực

president: Chủ tịch

problem: Vấn đề

product: Sản phẩm

property: Bất động sản

quality: Chất lượng

reading: Cách đọc

reality: Thực tế

recipe: Công thức

relationship: Mối quan hệ

responsibility: Trách nhiệm

road: Đường

role: Vai trò

safety: Sự an toàn

scene: Sân khấu

science: Khoa học

security: An ninh

series: Loạt

shopping Muasắm

situation: Tình hình

skill: Kỹ năng

society: Xã hội

software: Phần mềm

soup: Soup

statement: Tuyên bố

story: Câu chuyện

strategy: Chiến lược

student: Sinh viên

success: Sự thành công

system: Hệ thống

teacher: Giáo viên

teaching: Giảng dạy

technology: Công nghệ

television: Tivi

temperature: Nhiệt độ

Thank: Lời cảm ơn

theory: Lý thuyết

thing: những vật

thought: Tư tưởng

truth: Sự thật

two: Hai

understanding :Hiểu biết

unit: Đơn vị

university: Trường đại học

user: Người sử dụng

variety: Nhiều

video: Video

way: Đường

wealth: Sự giàu có

week: Tuần

woman: Đàn bà

wood: Gỗ

world: Thế giới

writing: Viết

year: Năm

2. Cách học từ vựng tiếng Anh sơ cấp rất hiệu quả

(Cách học từ vựng tiếng Anh sơ cấp đạt hiệu quả cao)

Cách học từ vựng tiếng Anh sơ cấp rất hiệu quả đó là bạn ghi từ vựng ra một tờ giấy (khoảng 5-10 từ), ghi nghĩa ra bên cạnh.

Bước 1: Bạn nhìn nghĩa của từ đó rồi ghi ra bên cạnh từ bằng tiếng Anh lần lượt đến hết số từ bạn muốn học.

Bước 2: Bạn nhìn từ tiếng Anh ghi nghĩa tiếng Việt ra bên cạnh cũng tuần tự như vậy đến hết số từ bạn muốn học

Bước 3: Bạn che hết tất cả những từ tiếng Anh lại bằng một tờ giấy. Bạn cố gắng nhớ những từ tiếng Anh dựa vào nghĩa tiếng Việt của nó. Nếu bạn không thể nhớ thì bạn có thể lật tờ giấy che đi để nhìn từ tiếng Anh đó và ghi vào bên cạnh. Bạn làm lần lượt với tất cả các từ cần học.

Bước 4: Giống Như bước 3, bạn che nghĩa tiếng Việt của các từ cần học sau đó bạn cố gắng nhớ từ tiếng Anh và ghi ra bên cạnh

Bạn cứ lặp đi lặp lại bước 3 và 4 liên tục đến khi nào bạn nhìn thấy từ là đoán ra nghĩa và nhìn thấy nghĩa là đoán ra từ là bạn đã thành công.

Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

100 Cấu Trúc Và Cụm Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Phổ Thông

Published on

3. 94. When QKĐ,QKTD 95. When QKĐ,QKHT 96. Before QKĐ,QKHT 97. After QKHT,QKĐ 98. admit/avoid/consider/deny/dislike/enjoy/finish/imagine/mention/object to/practise/postpone/hate/ mind/delay + doing st 99. want/plan/agree/wish/attempt/decide/demand/expect/mean/offer/prepare/happen/hope/afford/ intend/manage/learn/promise/refuse/arrange/threaten + to do st 100. Phân biệt tính từ V_ed Và V_ing* V_ed chỉ người* V_ing chỉ vật* Muốn nói tới bản chất của cả người và vật dụng Sưu tầm * 2.4 Cách sử dụng another và other. Hai từ này thường gây nhầm lẫn. Dùng với danh từ đếm được an + other + danh từ đếm được số ít = một cái nữa, một cái khác, một người nữa, một người khác (= one more). another pencil = one more pencil the other + danh từ đếm được số ít = cái cuối cùng còn lại (của một bộ), người còn lại (của một nhóm), = last of the set. the other pencil = the last pencil present Other + danh từ đếm được số nhiều = mấy cái nữa, mấy cái khác, mấy người nữa, mấy người khác (= more of the set). other pencils = some more pencils The other + danh từ đếm được số nhiều = những cái còn lại (của một bộ), những người còn lại (của một nhóm), = the rest of the set. the other pencils = all remaining pencils Dùng với danh từ không đếm được Không dùng Other + danh từ không đếm được = một chút nữa (= more of the set). other water = some more water The other + danh từ không đếm được = chỗ còn sót lại. the other water = the remaining water

4. · Another và other là không xác định trong khi the other là xác định; nếu chủ ngữ là đã biết (được nhắc đến trước đó) thì ta có thể bỏ danh từ đi sau another hoặc other, chỉ cần dùng another hoặc other như một đại từ là đủ. Khi danh từ số nhiều bị lược bớt (trong cách nói tắt nêu trên) thì other trở thành others. Không bao giờ được dùng others + danh từ số nhiều: I Don ‘t want this book. Please give me another. (another = any other book – not specific) I Don ‘t want this book. Please give me the other. (the other = the other book, specific) This chemical is poisonous. Others are poisonous too. (others = the other chemicals, not specific) I Don ‘t want these books. Please give me the others. (the others = the other books, specific) · Trong một số trường hợp người ta dùng one hoặc ones đằng sau another hoặc other thay cho danh từ: I Don ‘t want this book. Please give me another one. I don’t want this book. Please give me the other one. This chemical is poisonous. Other ones are poisonous too. I don’t want these books. Please give me the other ones. · This hoặc that có thể dùng với one nhưng these và those không được dùng với ones, mặc dù cả 4 từ này đều có thể dùng thay cho danh từ (với vai trò là đại từ) khi không đi với one hoặc ones: I don’t want this book. I want that. 2.5 Cách sử dụng little, a little, few, a few · Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định) I have little money, not enough to buy groceries. · A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để I have a little money, enough to buy groceries · Few + danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có tính phủ định) I have few books, not enough for reference reading · A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để I have a few records, enough for listening. · Trong một số trường hợp khi danh từ ở trên đã được nhắc đến thì ở phía dưới chỉ cần dùng little hoặc few như một đại từ là đủ (cũng giống như đối với other/another; this/that). Are you ready in money. Yes, a little. · Quite a few + đếm được = Quite a bit + không đếm được = Quite a lot of + noun = rất nhiều. 2.6 Sở hữu cách · The noun’s + noun: Chỉ được dùng cho những danh từ chỉ người hoặc động vật, không dùng cho các đồ vật.

75Cấu Trúc Và Cụm Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Phổthông

e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow.

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

e.g.1: She is old enough to get married. e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g.1: I had my hair cut yesterday. e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

e.g.1: It is time you had a shower. e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì… mất bao nhiêu thờigian…)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking e.g.2: I can’t stop her from tearing

S + find+ it+ adj to do something(thấy … để làm gì…)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English. e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat. e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books. e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về….)

to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về…/ kém về…)

to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về…)

can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì…)

to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó…)

to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến…)

to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì…)

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. e.g.2: She spent all of her money on clothes.

to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì…)

would like/ want/wish + to do something(thích làm gì…)

have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

It + be + something/ someone + that/ who(chính…mà…)

Had better + V(infinitive)(nên làm gì….)

hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

e.g.1: I always practise speaking English everyday.

It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

Take place = happen = occur(xảy ra)

to be excited about(thích thú)

to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì…)

expect someone to do something(mong đợi ai làm gì…)

go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping…)

leave someone alone(để ai yên…)

By + V-ing(bằng cách làm…)

want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

e.g.1: I decide to study English.

for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

When + S + V(qkd), S + had + Pii

Before + S + V(qkd), S + had + Pii

After + S + had +Pii, S + V(qkd)

to be crowded with(rất đông cài gì đó…)

to be full of(đầy cài gì đó…)

except for/ apart from(ngoài, trừ…)

as soon as(ngay sau khi)

to be afraid of(sợ cái gì..)

could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì…)

e.g.1: That film is boring. e.g.2: He is bored. e.g.3: He is an interesting man. e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với -ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa ” Bị” và ” Được ” ở đó)

in which = where; on/at which = when

Put + up + with + V-ing(chịu đựng…)

Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó…)

Get + adj/ Pii

Make progress(tiến bộ…)

take over + N(đảm nhiệm cái gì…)

Bring about(mang lại)

At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)

To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong…)

Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)

It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành

Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào…)

To be fined for(bị phạt về)

from behind(từ phía sau…)

so that + mệnh đề(để….)

In case + mệnh đề(trong trường hợp…)

can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

Gerunds and Infinitives

Teach: dạy Tell: bảo Warn: cảnh báo Show: chỉ bảo Command: Yêu cầu Ask: yêu cầu Urge: bắt buộc

Tổng hợp

Lê Thị Phương Mai @ 16:26 04/06/2012 Số lượt xem: 568