Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Tỷ Giá Đô Hôm Nay Tại Đài Loan Mới Nhất ❣️ Top Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Đô Hôm Nay Tại Đài Loan Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 43,263

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Hôm Nay Tại Đài Loan mới nhất ngày 29/09/2022 trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Hôm Nay Tại Đài Loan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 43,263 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:34 ngày 29/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,371 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,200 VND/USD và bán ra ở mức 24,290 VND/USD, giá chênh lệch 90 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:36, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:45 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,900 310 23,620
EUR Euro 22,444 23,700 1,256 22,671
AUD Đô La Úc 15,029 15,670 641 15,181
CAD Đô La Canada 16,967 17,690 723 17,139
CHF France Thụy Sỹ 23,681 24,690 1,009 23,920
CNY Nhân Dân Tệ 3,232 3,371 139 3,265
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,158 3,041
GBP Bảng Anh 25,011 26,077 1,066 25,264
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,076 126 2,980
INR Rupee Ấn Độ 0 303 291
JPY Yên Nhật 160 169 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,390 76,329
MYR Renggit Malaysia 0 5,196 5,084
NOK Krone Na Uy 0 2,265 2,172
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 492 363
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,545 6,293
SEK Krona Thụy Điển 0 2,159 2,071
SGD Đô La Singapore 16,120 16,807 687 16,283
THB Bạt Thái Lan 552 637 85 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,444 VND/EUR và bán ra 23,700 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,256 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,029 VND/AUD và bán ra 15,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,181 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,967 VND/CAD và bán ra 17,690 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,139 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,681 VND/CHF và bán ra 24,690 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,009 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,920 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,232 VND/CNY và bán ra 3,371 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,265 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,158 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,041 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,011 VND/GBP và bán ra 26,077 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,066 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,264 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,076 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 291 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,390 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,329 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,196 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,084 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,265 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,172 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 492 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 363 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,545 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,293 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,159 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,071 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,120 VND/SGD và bán ra 16,807 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,283 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:32 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,625 23,905 280 23,625
USD Đô La Mỹ 23,578 0 0
USD Đô La Mỹ 23,403 0 0
EUR Euro 22,297 23,329 1,032 22,357
AUD Đô La Úc 14,834 15,424 590 14,924
CAD Đô La Canada 16,863 17,494 631 16,964
CHF France Thụy Sỹ 23,464 24,341 877 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,332 3,228
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,105 3,007
GBP Bảng Anh 24,837 25,906 1,069 24,987
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,070 105 2,986
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,808 5,274 466 0
NOK Krone Na Uy 0 2,210 2,140
NZD Đô La New Zealand 13,057 13,441 384 13,136
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 470 367
SEK Krona Thụy Điển 0 2,112 2,046
SGD Đô La Singapore 16,084 16,656 572 16,181
THB Bạt Thái Lan 587 647 60 593
TWD Đô La Đài Loan 674 766 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,625 VND/USD và bán ra 23,905 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,625 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,578 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,403 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,297 VND/EUR và bán ra 23,329 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,032 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,357 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,834 VND/AUD và bán ra 15,424 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,924 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,863 VND/CAD và bán ra 17,494 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,464 VND/CHF và bán ra 24,341 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,332 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,228 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,105 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,007 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,837 VND/GBP và bán ra 25,906 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,069 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,987 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,070 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,986 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,808 VND/MYR và bán ra 5,274 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,210 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,140 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,057 VND/NZD và bán ra 13,441 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,136 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 470 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 367 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,112 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,046 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,084 VND/SGD và bán ra 16,656 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,181 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 593 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 674 VND/TWD và bán ra 766 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,900 300 23,620
EUR Euro 22,632 23,431 799 22,643
AUD Đô La Úc 15,067 15,701 634 15,128
CAD Đô La Canada 17,140 17,603 463 17,209
CHF France Thụy Sỹ 23,882 24,616 734 23,978
GBP Bảng Anh 25,207 25,996 789 25,359
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,073 103 2,982
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,783 13,303
SGD Đô La Singapore 16,286 16,716 430 16,351
THB Bạt Thái Lan 607 642 35 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,632 VND/EUR và bán ra 23,431 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 799 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,643 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,067 VND/AUD và bán ra 15,701 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,128 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,140 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,209 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,882 VND/CHF và bán ra 24,616 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,207 VND/GBP và bán ra 25,996 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,359 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,073 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,783 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,286 VND/SGD và bán ra 16,716 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,351 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 35 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:32 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 23,903 288 23,622
USD Đô La Mỹ 23,568 0 0
USD Đô La Mỹ 23,518 0 0
EUR Euro 22,087 23,399 1,312 22,378
AUD Đô La Úc 14,626 15,499 873 14,887
CAD Đô La Canada 16,695 17,577 882 16,965
CHF France Thụy Sỹ 23,301 24,268 967 23,648
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,570 2,940
GBP Bảng Anh 24,572 25,846 1,274 24,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,097 2,895
JPY Yên Nhật 157 170 13 161
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
SGD Đô La Singapore 15,890 16,769 879 16,156
THB Bạt Thái Lan 537 651 114 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,615 VND/USD và bán ra 23,903 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 288 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,622 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,568 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,518 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,087 VND/EUR và bán ra 23,399 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,378 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,626 VND/AUD và bán ra 15,499 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,887 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,695 VND/CAD và bán ra 17,577 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,965 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,301 VND/CHF và bán ra 24,268 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,648 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,570 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,572 VND/GBP và bán ra 25,846 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,274 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,097 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 157 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,890 VND/SGD và bán ra 16,769 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,156 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 537 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:32 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,623 23,923 300 23,643
USD Đô La Mỹ 23,603 0 0
EUR Euro 22,296 23,431 1,135 22,321
EUR Euro 22,291 0 0
AUD Đô La Úc 14,921 15,571 650 15,021
CAD Đô La Canada 16,980 17,630 650 17,080
CHF France Thụy Sỹ 23,503 24,408 905 23,608
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,353 3,243
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,132 3,002
GBP Bảng Anh 25,011 26,021 1,010 25,061
HKD Đô La Hồng Kông 2,955 3,105 150 2,970
JPY Yên Nhật 161 169 8 161
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 15
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,205 2,125
NZD Đô La New Zealand 13,091 13,461 370 13,174
SEK Krona Thụy Điển 0 2,134 2,024
SGD Đô La Singapore 15,969 16,669 700 16,069
THB Bạt Thái Lan 567 635 68 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,623 VND/USD và bán ra 23,923 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,643 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,603 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,296 VND/EUR và bán ra 23,431 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,321 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,291 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,921 VND/AUD và bán ra 15,571 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,021 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,630 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,080 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,503 VND/CHF và bán ra 24,408 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,243 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,132 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,011 VND/GBP và bán ra 26,021 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,061 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,105 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,970 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,205 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,125 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,091 VND/NZD và bán ra 13,461 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,174 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,134 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,024 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,969 VND/SGD và bán ra 16,669 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,069 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 567 VND/THB và bán ra 635 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,880 260 23,640
USD Đô La Mỹ 23,520 23,880 360 23,640
USD Đô La Mỹ 22,967 23,880 913 23,640
EUR Euro 22,705 23,299 594 22,773
AUD Đô La Úc 15,184 15,597 413 15,230
CAD Đô La Canada 17,157 17,606 449 17,208
CHF France Thụy Sỹ 23,953 24,580 627 24,025
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,350 3,232
GBP Bảng Anh 25,304 25,966 662 25,380
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,061 561 2,992
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,320 13,709 389 13,387
SGD Đô La Singapore 16,280 16,706 426 16,329
THB Bạt Thái Lan 601 640 39 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,967 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,705 VND/EUR và bán ra 23,299 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,773 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,184 VND/AUD và bán ra 15,597 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 413 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,230 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,157 VND/CAD và bán ra 17,606 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,208 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,953 VND/CHF và bán ra 24,580 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,025 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,350 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,232 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,304 VND/GBP và bán ra 25,966 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,380 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 561 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,992 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,320 VND/NZD và bán ra 13,709 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,387 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,280 VND/SGD và bán ra 16,706 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,329 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,627 23,950 323 23,647
EUR Euro 22,606 23,521 915 22,706
AUD Đô La Úc 15,087 15,845 758 15,187
CAD Đô La Canada 16,989 17,848 859 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,972 24,737 765 24,072
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,232
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,119
GBP Bảng Anh 25,295 26,059 764 25,345
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,944
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,145
NOK Krone Na Uy 0 0 2,287
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,307
PHP Peso Philippine 0 0 409
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,199
SGD Đô La Singapore 16,208 16,918 710 16,308
THB Bạt Thái Lan 0 0 598
TWD Đô La Đài Loan 0 0 756
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,627 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 323 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,647 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,606 VND/EUR và bán ra 23,521 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,706 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,087 VND/AUD và bán ra 15,845 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,187 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,989 VND/CAD và bán ra 17,848 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,972 VND/CHF và bán ra 24,737 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,072 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,232 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,119 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,295 VND/GBP và bán ra 26,059 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,345 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,145 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,287 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,307 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,199 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,208 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,308 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 598 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 756 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,880 260 23,640
USD Đô La Mỹ 23,540 23,880 340 23,640
USD Đô La Mỹ 23,540 23,880 340 23,640
EUR Euro 22,668 23,267 599 22,739
AUD Đô La Úc 15,114 15,660 546 15,149
CAD Đô La Canada 17,130 17,603 473 17,198
CHF France Thụy Sỹ 23,960 24,569 609 24,021
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,448 3,197
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,226 3,051
GBP Bảng Anh 25,328 25,921 593 25,399
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,069 2,987
JPY Yên Nhật 163 166 3 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,761 13,269
SEK Krona Thụy Điển 0 2,204 2,086
SGD Đô La Singapore 16,262 16,727 465 16,313
THB Bạt Thái Lan 611 637 26 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,668 VND/EUR và bán ra 23,267 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,739 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,114 VND/AUD và bán ra 15,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,149 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 473 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,198 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,960 VND/CHF và bán ra 24,569 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,021 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,448 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,197 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,226 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,051 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,328 VND/GBP và bán ra 25,921 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,399 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,069 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,987 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,761 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,269 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,204 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,086 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,262 VND/SGD và bán ra 16,727 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,313 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 611 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 26 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:32 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,995 425 23,620
EUR Euro 22,348 23,059 711 22,501
AUD Đô La Úc 15,003 15,553 550 15,104
CAD Đô La Canada 16,997 17,566 569 17,108
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,608
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,246
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,010
GBP Bảng Anh 24,962 25,759 797 25,137
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,994
JPY Yên Nhật 161 167 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,155
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,211
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,049
SGD Đô La Singapore 16,212 16,736 524 16,309
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,348 VND/EUR và bán ra 23,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,501 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,003 VND/AUD và bán ra 15,553 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,104 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,997 VND/CAD và bán ra 17,566 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 569 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,108 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,246 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,010 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,962 VND/GBP và bán ra 25,759 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,137 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,211 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,212 VND/SGD và bán ra 16,736 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 524 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,309 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 24,040 455 23,605
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 22,598 23,844 1,246 22,698
AUD Đô La Úc 0 16,009 15,191
CAD Đô La Canada 0 0 17,161
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,988
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,148
GBP Bảng Anh 0 0 25,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,937
JPY Yên Nhật 161 172 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,269
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,598 VND/EUR và bán ra 23,844 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,246 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,009 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,191 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,988 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,148 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,416 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,269 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,678 24,010 332 23,617
EUR Euro 22,638 23,364 726 22,575
AUD Đô La Úc 15,158 15,651 493 15,147
CAD Đô La Canada 17,151 17,671 520 17,145
CHF France Thụy Sỹ 24,050 24,517 467 24,050
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,212
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,923
GBP Bảng Anh 25,281 26,006 725 25,323
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,049 46 2,963
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,664 5,473 809 4,621
NOK Krone Na Uy 0 0 2,141
NZD Đô La New Zealand 13,282 13,700 418 13,306
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,014
SGD Đô La Singapore 16,291 16,717 426 16,202
THB Bạt Thái Lan 629 637 8 608
TWD Đô La Đài Loan 663 827 164 668
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,678 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,638 VND/EUR và bán ra 23,364 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,575 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,158 VND/AUD và bán ra 15,651 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,147 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,151 VND/CAD và bán ra 17,671 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,145 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,050 VND/CHF và bán ra 24,517 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,212 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,281 VND/GBP và bán ra 26,006 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,323 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,003 VND/HKD và bán ra 3,049 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,664 VND/MYR và bán ra 5,473 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,621 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,141 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,282 VND/NZD và bán ra 13,700 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 418 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,014 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,291 VND/SGD và bán ra 16,717 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,202 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 629 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 663 VND/TWD và bán ra 827 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 164 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,600 23,930 330 23,630
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
USD Đô La Mỹ 23,450 0 0
EUR Euro 22,746 23,269 523 22,846
AUD Đô La Úc 15,172 15,622 450 15,292
CAD Đô La Canada 17,168 17,597 429 17,268
CHF France Thụy Sỹ 0 24,535 24,120
GBP Bảng Anh 0 25,937 25,508
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,056 0
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,729 13,418
SGD Đô La Singapore 16,251 16,711 460 16,391
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,600 VND/ và bán ra 23,930 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,450 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,746 VND/EUR và bán ra 23,269 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,846 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,172 VND/AUD và bán ra 15,622 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,292 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,168 VND/CAD và bán ra 17,597 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,268 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,535 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,120 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,937 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,508 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,056 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,729 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,418 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,251 VND/SGD và bán ra 16,711 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,391 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:35 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,920 320 23,620
USD Đô La Mỹ 23,580 23,920 340 23,620
EUR Euro 22,497 23,698 1,201 22,587
AUD Đô La Úc 14,975 15,818 843 15,035
CAD Đô La Canada 16,961 17,754 793 17,081
CHF France Thụy Sỹ 0 25,134 23,469
GBP Bảng Anh 25,121 26,178 1,057 25,222
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,150 2,909
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,931 13,180
SGD Đô La Singapore 0 16,863 16,231
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,497 VND/EUR và bán ra 23,698 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,201 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,587 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,975 VND/AUD và bán ra 15,818 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,035 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,754 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 793 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,081 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,134 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,469 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,121 VND/GBP và bán ra 26,178 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,057 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,222 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,931 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,180 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,863 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,231 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:35 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,890 250 23,660
USD Đô La Mỹ 23,630 23,890 260 23,660
USD Đô La Mỹ 23,620 23,890 270 23,660
EUR Euro 22,479 23,498 1,019 22,589
AUD Đô La Úc 15,060 15,714 654 15,160
CAD Đô La Canada 17,046 17,701 655 17,146
CHF France Thụy Sỹ 23,804 24,591 787 23,934
GBP Bảng Anh 25,172 26,007 835 25,292
JPY Yên Nhật 161 167 6 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,068 16,841 773 16,289
THB Bạt Thái Lan 540 644 104 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,479 VND/EUR và bán ra 23,498 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,019 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,589 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,060 VND/AUD và bán ra 15,714 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,701 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 655 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,146 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,804 VND/CHF và bán ra 24,591 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 787 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,934 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,172 VND/GBP và bán ra 26,007 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 835 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,292 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,068 VND/SGD và bán ra 16,841 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 773 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,289 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 540 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,645 23,885 240 23,675
USD Đô La Mỹ 23,575 23,885 310 23,675
USD Đô La Mỹ 23,495 23,885 390 23,675
EUR Euro 22,716 23,249 533 22,866
AUD Đô La Úc 15,163 15,593 430 15,283
CAD Đô La Canada 17,128 17,587 459 17,258
CHF France Thụy Sỹ 23,935 24,510 575 24,115
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,955 3,165 210 3,035
GBP Bảng Anh 25,279 25,908 629 25,499
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 3,094 199 2,965
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,259 16,730 471 16,399
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,645 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,495 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,716 VND/EUR và bán ra 23,249 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,866 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,163 VND/AUD và bán ra 15,593 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,283 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,128 VND/CAD và bán ra 17,587 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,258 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,935 VND/CHF và bán ra 24,510 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,115 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,955 VND/DKK và bán ra 3,165 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,035 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,279 VND/GBP và bán ra 25,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,499 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,965 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,259 VND/SGD và bán ra 16,730 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,675 23,885 210 23,685
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
USD Đô La Mỹ 23,655 0 0
EUR Euro 22,596 23,249 653 22,844
AUD Đô La Úc 15,144 15,994 850 15,316
CAD Đô La Canada 0 17,871 17,001
CHF France Thụy Sỹ 0 25,070 23,573
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,565 3,281
GBP Bảng Anh 25,183 25,959 776 25,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 2,964
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
SGD Đô La Singapore 16,216 16,682 466 16,399
THB Bạt Thái Lan 0 646 622
TWD Đô La Đài Loan 0 774 742
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,685 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,655 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,596 VND/EUR và bán ra 23,249 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,844 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,144 VND/AUD và bán ra 15,994 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,316 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,871 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,001 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,070 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,573 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,565 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,281 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,183 VND/GBP và bán ra 25,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,457 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,090 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,964 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,216 VND/SGD và bán ra 16,682 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 774 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 742 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 23,900 315 23,620
EUR Euro 22,439 23,319 880 22,666
AUD Đô La Úc 15,024 15,680 656 15,176
CAD Đô La Canada 16,962 17,673 711 17,134
CHF France Thụy Sỹ 23,676 24,625 949 23,915
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,248
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,037
GBP Bảng Anh 25,006 26,003 997 25,259
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,079 132 2,977
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,079
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,355
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,066
SGD Đô La Singapore 16,115 16,812 697 16,278
THB Bạt Thái Lan 549 640 91 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,439 VND/EUR và bán ra 23,319 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,666 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,024 VND/AUD và bán ra 15,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,962 VND/CAD và bán ra 17,673 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,134 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,676 VND/CHF và bán ra 24,625 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 949 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,915 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,037 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,006 VND/GBP và bán ra 26,003 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,259 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,079 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,355 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,066 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,115 VND/SGD và bán ra 16,812 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 549 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,950 350 23,680
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,675 23,257 582 22,908
AUD Đô La Úc 0 0 15,348
CAD Đô La Canada 0 0 17,321
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,165
GBP Bảng Anh 0 0 25,557
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,451
THB Bạt Thái Lan 0 0 575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,675 VND/EUR và bán ra 23,257 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,908 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,348 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,321 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,165 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,557 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 575 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 23,905 340 23,620
EUR Euro 22,445 23,817 1,372 22,672
AUD Đô La Úc 14,957 15,920 963 15,182
CAD Đô La Canada 17,068 17,868 800 17,140
CHF France Thụy Sỹ 0 25,164 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,427 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,206 0
GBP Bảng Anh 25,007 26,285 1,278 25,265
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,124 0
INR Rupee Ấn Độ 0 300 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,889 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,374 0
NOK Krone Na Uy 0 2,296 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,084 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 301 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,520 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,190 0
SGD Đô La Singapore 16,158 16,899 741 16,283
THB Bạt Thái Lan 0 648 0
TWD Đô La Đài Loan 0 777 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 23,905 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,445 VND/EUR và bán ra 23,817 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,372 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,672 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,957 VND/AUD và bán ra 15,920 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 963 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,182 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,068 VND/CAD và bán ra 17,868 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,140 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,164 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,427 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,206 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,007 VND/GBP và bán ra 26,285 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,278 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,265 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,124 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 300 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,889 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,374 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,296 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,084 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,520 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,190 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,158 VND/SGD và bán ra 16,899 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 741 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,283 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 648 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 777 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,663 23,877 214 23,663
EUR Euro 22,584 23,460 876 22,630
AUD Đô La Úc 15,040 15,703 663 15,148
CAD Đô La Canada 16,982 17,696 714 17,139
CHF France Thụy Sỹ 23,926 24,704 778 23,926
GBP Bảng Anh 25,065 26,119 1,054 25,296
HKD Đô La Hồng Kông 2,953 3,077 124 2,980
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,338 13,771 433 13,338
SGD Đô La Singapore 16,141 16,820 679 16,290
THB Bạt Thái Lan 604 648 44 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,663 VND/USD và bán ra 23,877 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,663 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,584 VND/EUR và bán ra 23,460 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,040 VND/AUD và bán ra 15,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,148 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,982 VND/CAD và bán ra 17,696 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,139 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,926 VND/CHF và bán ra 24,704 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,065 VND/GBP và bán ra 26,119 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,296 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,338 VND/NZD và bán ra 13,771 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,338 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,141 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:35 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,915 285 23,635
EUR Euro 22,610 23,649 1,039 22,671
AUD Đô La Úc 15,094 15,687 593 15,185
CAD Đô La Canada 17,050 17,687 637 17,153
CHF France Thụy Sỹ 23,800 24,683 883 23,944
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,148 3,049
GBP Bảng Anh 25,150 26,230 1,080 25,302
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,071 105 2,987
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,254 2,183
RUB Ruble Liên Bang Nga 326 433 107 382
SEK Krona Thụy Điển 0 2,147 2,079
SGD Đô La Singapore 16,204 16,777 573 16,302
THB Bạt Thái Lan 0 653 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,915 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,635 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,610 VND/EUR và bán ra 23,649 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,094 VND/AUD và bán ra 15,687 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,050 VND/CAD và bán ra 17,687 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,153 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,800 VND/CHF và bán ra 24,683 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,049 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,150 VND/GBP và bán ra 26,230 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,302 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,071 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,987 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,254 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,183 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 326 VND/RUB và bán ra 433 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 382 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,147 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,079 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,204 VND/SGD và bán ra 16,777 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 653 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,860 240 23,630
USD Đô La Mỹ 23,618 0 0
USD Đô La Mỹ 23,616 0 0
EUR Euro 0 23,532 22,514
AUD Đô La Úc 0 15,882 15,087
CAD Đô La Canada 0 18,079 17,088
GBP Bảng Anh 0 27,276 25,666
JPY Yên Nhật 0 166 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,846 16,290
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,618 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,616 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,514 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,087 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,079 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,088 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,276 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,666 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,846 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,950 350 23,680
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,750 0 0
EUR Euro 22,764 23,207 443 22,856
AUD Đô La Úc 15,189 15,555 366 15,289
CAD Đô La Canada 17,185 17,554 369 17,289
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,081
GBP Bảng Anh 0 0 25,499
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 163 166 3 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,293 16,652 359 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
TWD Đô La Đài Loan 0 0 778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,764 VND/EUR và bán ra 23,207 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,856 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,189 VND/AUD và bán ra 15,555 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 366 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,289 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,185 VND/CAD và bán ra 17,554 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 369 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,289 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,081 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,499 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,079 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,293 VND/SGD và bán ra 16,652 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 359 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 778 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,880 250 23,680
EUR Euro 0 23,240 22,870
AUD Đô La Úc 0 15,593 15,335
CAD Đô La Canada 0 17,566 17,296
CHF France Thụy Sỹ 0 24,523 24,146
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,175 3,044
GBP Bảng Anh 0 25,917 25,504
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,995
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,297 2,179
SGD Đô La Singapore 0 16,694 16,431
THB Bạt Thái Lan 0 643 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,240 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,870 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,566 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,296 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,523 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,146 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,175 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,044 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,917 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,504 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,066 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,297 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,179 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,694 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,431 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 643 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:35 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 23,905 290 23,625
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
EUR Euro 22,445 23,782 1,337 22,545
AUD Đô La Úc 15,061 15,886 825 15,161
CAD Đô La Canada 17,034 17,790 756 17,134
CHF France Thụy Sỹ 23,799 24,660 861 23,899
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,381 3,265
GBP Bảng Anh 25,102 26,205 1,103 25,202
HKD Đô La Hồng Kông 2,953 3,092 139 2,963
JPY Yên Nhật 159 170 11 160
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,169 13,906 737 13,269
SEK Krona Thụy Điển 0 2,176 0
SGD Đô La Singapore 16,142 16,908 766 16,242
THB Bạt Thái Lan 598 656 58 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,615 VND/USD và bán ra 23,905 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,625 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,445 VND/EUR và bán ra 23,782 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,337 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,545 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,886 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,161 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,034 VND/CAD và bán ra 17,790 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,134 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,799 VND/CHF và bán ra 24,660 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,899 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,381 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,265 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,102 VND/GBP và bán ra 26,205 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,103 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,202 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,092 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,169 VND/NZD và bán ra 13,906 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 737 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,269 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,176 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,142 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,242 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 598 VND/THB và bán ra 656 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,940 270 23,690
EUR Euro 22,580 23,422 842 22,736
AUD Đô La Úc 15,123 15,725 602 15,228
CAD Đô La Canada 17,068 17,682 614 17,228
CHF France Thụy Sỹ 23,867 24,598 731 24,071
GBP Bảng Anh 25,275 26,057 782 25,471
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,304 16,807 503 16,337
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,580 VND/EUR và bán ra 23,422 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,123 VND/AUD và bán ra 15,725 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,228 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,068 VND/CAD và bán ra 17,682 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,228 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,867 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,071 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,275 VND/GBP và bán ra 26,057 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 782 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,471 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,304 VND/SGD và bán ra 16,807 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,337 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 24,040 410 23,650
EUR Euro 22,731 23,549 818 22,822
AUD Đô La Úc 15,124 15,812 688 15,261
CAD Đô La Canada 17,105 17,781 676 17,243
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,031
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,039
GBP Bảng Anh 25,255 26,139 884 25,484
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,958
JPY Yên Nhật 161 168 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,110
SGD Đô La Singapore 16,226 16,893 667 16,373
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,731 VND/EUR và bán ra 23,549 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 818 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,822 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,124 VND/AUD và bán ra 15,812 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,261 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,105 VND/CAD và bán ra 17,781 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,243 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,031 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,039 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,255 VND/GBP và bán ra 26,139 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,484 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,110 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,226 VND/SGD và bán ra 16,893 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,373 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 24,000 340 23,660
USD Đô La Mỹ 23,630 24,000 370 23,660
USD Đô La Mỹ 23,590 24,000 410 23,660
EUR Euro 22,610 23,460 850 22,680
AUD Đô La Úc 15,130 15,870 740 15,220
CAD Đô La Canada 17,100 17,830 730 17,200
GBP Bảng Anh 25,250 26,120 870 25,350
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,250
SGD Đô La Singapore 16,270 17,050 780 16,340
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,610 VND/EUR và bán ra 23,460 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,680 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,130 VND/AUD và bán ra 15,870 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,220 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,100 VND/CAD và bán ra 17,830 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,200 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,250 VND/GBP và bán ra 26,120 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,350 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,250 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,270 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,340 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,670
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,670
USD Đô La Mỹ 22,740 0 23,670
EUR Euro 22,770 0 22,862
AUD Đô La Úc 15,188 0 15,288
CAD Đô La Canada 0 0 17,272
GBP Bảng Anh 0 0 25,502
JPY Yên Nhật 163 0 163
SGD Đô La Singapore 16,300 0 16,407
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,740 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,770 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,862 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,188 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,272 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,502 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,300 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,407 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,900 300 23,620
USD Đô La Mỹ 23,590 0 0
USD Đô La Mỹ 23,590 0 0
EUR Euro 22,636 23,320 684 22,774
AUD Đô La Úc 15,044 15,712 668 15,189
GBP Bảng Anh 25,180 25,993 813 25,433
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,179 5,104
SGD Đô La Singapore 16,266 16,698 432 16,409
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,636 VND/EUR và bán ra 23,320 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,774 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,044 VND/AUD và bán ra 15,712 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,189 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,180 VND/GBP và bán ra 25,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,433 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,179 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,104 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 16,698 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 432 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:33 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,602 24,035 433 23,652
USD Đô La Mỹ 23,602 24,035 433 23,652
USD Đô La Mỹ 23,602 24,035 433 23,652
EUR Euro 22,740 24,262 1,522 22,890
AUD Đô La Úc 15,128 16,539 1,411 15,278
CAD Đô La Canada 17,017 18,629 1,612 17,117
CHF France Thụy Sỹ 24,682 24,682 0 24,682
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 25,300 26,223 923 25,450
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,246 16,861 615 16,396
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,602 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,652 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,602 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,652 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,602 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,652 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,740 VND/EUR và bán ra 24,262 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,522 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,890 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,128 VND/AUD và bán ra 16,539 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,278 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,017 VND/CAD và bán ra 18,629 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,612 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,117 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,682 VND/CHF và bán ra 24,682 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,682 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,300 VND/GBP và bán ra 26,223 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,450 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,246 VND/SGD và bán ra 16,861 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,396 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 0 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,630
EUR Euro 22,243 0 22,483
AUD Đô La Úc 0 0 15,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,031
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,756
GBP Bảng Anh 0 0 24,932
JPY Yên Nhật 0 0 161
SGD Đô La Singapore 0 0 16,224
THB Bạt Thái Lan 0 0 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,243 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,483 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,007 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,031 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,756 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,932 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,224 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:35 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 24,015 395 23,620
USD Đô La Mỹ 23,600 24,015 415 23,620
USD Đô La Mỹ 23,530 24,015 485 23,620
EUR Euro 22,594 23,734 1,140 22,774
AUD Đô La Úc 15,157 15,857 700 15,257
CAD Đô La Canada 17,077 17,827 750 17,227
CHF France Thụy Sỹ 23,862 24,622 760 24,012
GBP Bảng Anh 25,188 26,468 1,280 25,438
HKD Đô La Hồng Kông 2,548 3,218 670 2,848
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,253 16,963 710 16,353
THB Bạt Thái Lan 573 660 87 593
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,594 VND/EUR và bán ra 23,734 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,774 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,157 VND/AUD và bán ra 15,857 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,257 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,077 VND/CAD và bán ra 17,827 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,227 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,862 VND/CHF và bán ra 24,622 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,012 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,188 VND/GBP và bán ra 26,468 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,438 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,548 VND/HKD và bán ra 3,218 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,848 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,353 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 593 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:35 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,930 350 23,630
EUR Euro 22,347 23,523 1,176 22,577
AUD Đô La Úc 14,980 15,770 790 15,134
CAD Đô La Canada 16,899 17,788 889 17,074
CHF France Thụy Sỹ 23,576 24,817 1,241 23,819
GBP Bảng Anh 24,939 26,251 1,312 25,196
HKD Đô La Hồng Kông 2,937 3,092 155 2,967
JPY Yên Nhật 160 168 8 161
NZD Đô La New Zealand 13,025 13,965 940 13,125
SGD Đô La Singapore 16,043 16,886 843 16,208
THB Bạt Thái Lan 595 642 47 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,930 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,347 VND/EUR và bán ra 23,523 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,176 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,980 VND/AUD và bán ra 15,770 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,899 VND/CAD và bán ra 17,788 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,074 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,576 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,819 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,939 VND/GBP và bán ra 26,251 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,196 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,937 VND/HKD và bán ra 3,092 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,967 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,025 VND/NZD và bán ra 13,965 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,125 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,043 VND/SGD và bán ra 16,886 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,208 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:36 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,830 360 23,440
EUR Euro 22,388 23,395 1,007 22,164
AUD Đô La Úc 14,962 15,434 472 14,812
GBP Bảng Anh 24,987 25,782 795 24,737
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 161 169 8 160
SGD Đô La Singapore 16,179 16,690 511 16,017
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,470 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,440 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,388 VND/EUR và bán ra 23,395 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,007 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,164 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,962 VND/AUD và bán ra 15,434 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,812 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,987 VND/GBP và bán ra 25,782 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,737 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,179 VND/SGD và bán ra 16,690 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 511 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,017 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:34 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,910 250 23,660
EUR Euro 22,740 23,250 510 22,840
AUD Đô La Úc 15,190 15,560 370 15,280
CAD Đô La Canada 17,160 17,580 420 17,260
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,080
GBP Bảng Anh 25,350 25,920 570 25,460
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,400
SGD Đô La Singapore 16,240 16,670 430 16,390
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 23,910 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,740 VND/EUR và bán ra 23,250 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,840 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,190 VND/AUD và bán ra 15,560 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,280 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,160 VND/CAD và bán ra 17,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,260 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,080 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,350 VND/GBP và bán ra 25,920 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,460 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,400 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,240 VND/SGD và bán ra 16,670 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:36 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:36 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,890 330 23,610
EUR Euro 22,644 23,255 611 22,839
AUD Đô La Úc 15,072 15,663 591 15,257
CAD Đô La Canada 17,034 17,609 575 17,234
CHF France Thụy Sỹ 23,684 24,680 996 23,954
GBP Bảng Anh 24,983 26,092 1,109 25,308
HKD Đô La Hồng Kông 2,952 3,113 161 2,952
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,199 16,724 525 16,369
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,644 VND/EUR và bán ra 23,255 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,839 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,072 VND/AUD và bán ra 15,663 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,257 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,034 VND/CAD và bán ra 17,609 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,234 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,684 VND/CHF và bán ra 24,680 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 996 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,954 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,983 VND/GBP và bán ra 26,092 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,308 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,113 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 16,724 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,470 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,440 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,678 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,690 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,440 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,830 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,903 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,537 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,737 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,350 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,557 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,737 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,642 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,589 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,389 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,179 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,770 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,908 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,974 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,262 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,782 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,769 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,812 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,190 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,348 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,812 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,325 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,539 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,886 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,803 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,185 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,321 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,427 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,629 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,829 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,043 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,017 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,304 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,451 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,017 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,602 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,050 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,941 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 159 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,025 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,125 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,338 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,418 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,125 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,712 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,093 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,906 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,846 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,003 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,079 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,846 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,216 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,206 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,469 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,682 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,682 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,469 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,189 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,180 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,704 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 538 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 622 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 683 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,232 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,232 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,281 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,352 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,565 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,454 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 326 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 363 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 326 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 382 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 363 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 492 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 662 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 667 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 674 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 756 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 667 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 777 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 827 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 853 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 28/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/9/2022

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/08/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Đô Hôm Nay Acb

Ty Gia Bath Thai Hom Nay

Tỷ Giá Usd Vcb Ngày Hôm Nay

Giá Xe Máy Honda Ở Huế

Giá Xe Máy Honda Super Cub

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Usd Chợ Đen Hà Trung

Cách Làm Mứt Me Xanh

Cách Làm Mứt Mận Hậu

Giá Bạc S925

Giá Bạc Trang Sức

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Đô Hồng Kông Hôm Nay

Tỷ Giá Đô Hdbank

Tỷ Giá Đô Hôm

Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb

Tỷ Giá Đô Mỹ Vnd

Tỷ Giá Đô Mỹ Tiền Việt

Tỷ Giá Đô Mỹ Và Canada

Tỷ Giá Đô Nhật

Tỷ Giá Đô Mỹ Vcb

Tỷ Giá Đô Hôm Nay Acb

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Hôm Nay Tại Đài Loan trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2578 / Xu hướng 2668 / Tổng 2758 thumb
🌟 Home
🌟 Top