Xem Nhiều 12/2022 #️ Tỷ Giá Đô La Mỹ Chợ Đen Ngày Hôm Qua / 2023 # Top 20 Trend | 3mienmoloctrungvang.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tỷ Giá Đô La Mỹ Chợ Đen Ngày Hôm Qua / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô La Mỹ Chợ Đen Ngày Hôm Qua / 2023 mới nhất trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô La Mỹ Chợ Đen Ngày Hôm Qua / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:38, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,340 24,650 310 24,370
EUR Euro 24,899 26,291 1,392 25,150
AUD Đô La Úc 16,242 16,933 691 16,406
CAD Đô La Canada 17,799 18,557 758 17,979
CHF France Thụy Sỹ 25,336 26,415 1,079 25,592
CNY Nhân Dân Tệ 3,396 3,541 145 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,502 3,373
GBP Bảng Anh 28,863 30,092 1,229 29,155
HKD Đô La Hồng Kông 3,063 3,193 130 3,094
INR Rupee Ấn Độ 0 314 302
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 82,746 79,561
MYR Renggit Malaysia 0 5,625 5,505
NOK Krone Na Uy 0 2,549 2,445
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 424 383
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,762 6,502
SEK Krona Thụy Điển 0 2,391 2,294
SGD Đô La Singapore 17,601 18,351 750 17,779
THB Bạt Thái Lan 619 714 95 688

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:08 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,650 280 24,370
USD Đô La Mỹ 24,321 0 0
USD Đô La Mỹ 24,141 0 0
EUR Euro 25,141 26,295 1,154 25,209
AUD Đô La Úc 16,359 16,993 634 16,458
CAD Đô La Canada 17,894 18,555 661 18,002
CHF France Thụy Sỹ 25,440 26,372 932 25,594
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,524 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,499 3,390
GBP Bảng Anh 29,040 30,277 1,237 29,215
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,191 108 3,104
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,206 5,717 511 0
NOK Krone Na Uy 0 2,541 2,461
NZD Đô La New Zealand 15,242 15,692 450 15,334
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 364
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 2,309
SGD Đô La Singapore 17,697 18,316 619 17,804
THB Bạt Thái Lan 663 731 68 670
TWD Đô La Đài Loan 724 822 98 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,680 300 24,390
EUR Euro 25,160 26,271 1,111 25,181
AUD Đô La Úc 16,325 16,998 673 16,391
CAD Đô La Canada 18,006 18,505 499 18,078
CHF France Thụy Sỹ 25,566 26,380 814 25,669
GBP Bảng Anh 29,128 30,361 1,233 29,304
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,195 108 3,099
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,773 15,252
SGD Đô La Singapore 17,785 18,275 490 17,856
THB Bạt Thái Lan 678 721 43 681

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,362 24,665 303 24,370
USD Đô La Mỹ 24,313 0 0
USD Đô La Mỹ 24,259 0 0
EUR Euro 25,009 26,351 1,342 25,312
AUD Đô La Úc 16,217 17,118 901 16,484
CAD Đô La Canada 17,761 18,663 902 18,035
CHF France Thụy Sỹ 25,395 26,399 1,004 25,750
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,908 30,222 1,314 29,278
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,221 3,017
JPY Yên Nhật 173 186 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,547 18,447 900 17,820
THB Bạt Thái Lan 617 733 116 680

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,349 24,669 320 24,389
USD Đô La Mỹ 24,329 0 0
EUR Euro 25,202 26,337 1,135 25,227
EUR Euro 25,197 0 0
AUD Đô La Úc 16,480 17,130 650 16,580
CAD Đô La Canada 18,028 18,678 650 18,128
CHF France Thụy Sỹ 25,544 26,449 905 25,649
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,541 3,431
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,523 3,393
GBP Bảng Anh 29,254 30,264 1,010 29,304
HKD Đô La Hồng Kông 3,073 3,223 150 3,088
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,458
NZD Đô La New Zealand 15,307 15,677 370 15,390
SEK Krona Thụy Điển 0 2,405 2,295
SGD Đô La Singapore 17,626 18,326 700 17,726
THB Bạt Thái Lan 649 717 68 693

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,680 320 24,380
USD Đô La Mỹ 24,260 24,680 420 24,380
USD Đô La Mỹ 23,692 24,680 988 24,380
EUR Euro 25,214 25,881 667 25,290
AUD Đô La Úc 16,423 16,874 451 16,472
CAD Đô La Canada 18,007 18,484 477 18,061
CHF France Thụy Sỹ 25,622 26,300 678 25,699
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,519 3,395
GBP Bảng Anh 29,203 29,976 773 29,291
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,181 681 3,108
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
NZD Đô La New Zealand 15,248 15,698 450 15,324
SGD Đô La Singapore 17,809 18,279 470 17,862
THB Bạt Thái Lan 672 718 46 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,372 24,637 265 24,412
EUR Euro 25,210 26,120 910 25,310
AUD Đô La Úc 16,444 17,202 758 16,544
CAD Đô La Canada 17,883 18,742 859 18,083
CHF France Thụy Sỹ 25,713 26,479 766 25,813
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,352
GBP Bảng Anh 29,302 30,061 759 29,352
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,058
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,442
NOK Krone Na Uy 0 0 2,447
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,323
PHP Peso Philippine 0 0 429
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,243
SGD Đô La Singapore 17,777 18,483 706 17,877
THB Bạt Thái Lan 0 0 676
TWD Đô La Đài Loan 0 0 796

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,630 270 24,380
USD Đô La Mỹ 24,280 24,630 350 24,380
USD Đô La Mỹ 24,280 24,630 350 24,380
EUR Euro 25,215 25,862 647 25,289
AUD Đô La Úc 16,379 16,964 585 16,416
CAD Đô La Canada 17,986 18,510 524 18,059
CHF France Thụy Sỹ 25,642 26,336 694 25,710
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,353
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,565 3,387
GBP Bảng Anh 29,279 29,936 657 29,352
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,189 3,101
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,778 15,249
SEK Krona Thụy Điển 0 2,429 2,316
SGD Đô La Singapore 17,774 18,323 549 17,832
THB Bạt Thái Lan 684 717 33 686

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:17 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,840 340 24,530
EUR Euro 25,299 26,031 732 25,466
AUD Đô La Úc 16,498 17,041 543 16,606
CAD Đô La Canada 18,079 18,645 566 18,195
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,884
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,407
GBP Bảng Anh 29,329 30,163 834 29,527
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,130
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,470
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,417
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,317
SGD Đô La Singapore 17,865 18,416 551 17,970

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,366 26,036 670 25,366
AUD Đô La Úc 16,419 16,999 580 16,519
CAD Đô La Canada 17,930 18,668 738 18,030
CHF France Thụy Sỹ 25,751 26,451 700 25,851
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,433
GBP Bảng Anh 29,361 30,131 770 29,461
HKD Đô La Hồng Kông 3,098 3,198 100 3,128
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,754 18,374 620 17,854
THB Bạt Thái Lan 665 732 67 687
24,510 24,800 290 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:38 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,800 420 24,400
USD Đô La Mỹ 24,380 0 0
USD Đô La Mỹ 24,380 0 0
EUR Euro 25,177 26,459 1,282 25,277
AUD Đô La Úc 0 17,301 16,464
CAD Đô La Canada 0 0 18,047
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,730
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 0 0 29,409
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,058
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,241
SGD Đô La Singapore 0 0 17,808

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,400 24,730 330 24,420
EUR Euro 24,932 26,516 1,584 25,184
AUD Đô La Úc 16,254 17,206 952 16,419
CAD Đô La Canada 17,832 18,730 898 18,002
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,536 1,169 25,623
GBP Bảng Anh 28,896 30,266 1,370 29,188
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,202 141 3,092
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
SGD Đô La Singapore 17,610 18,499 889 17,788
THB Bạt Thái Lan 613 718 105 682

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,347 24,679 332 24,350
EUR Euro 25,246 25,943 697 25,087
AUD Đô La Úc 16,415 17,003 588 16,415
CAD Đô La Canada 18,005 18,591 586 18,017
CHF France Thụy Sỹ 25,754 26,310 556 25,756
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 29,306 30,009 703 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,177 68 3,076
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 5,021 5,968 947 5,026
NOK Krone Na Uy 0 0 2,416
NZD Đô La New Zealand 15,280 15,814 534 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,725 18,370 645 17,709
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 682
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,370 24,640 270 24,400
USD Đô La Mỹ 24,300 0 0
USD Đô La Mỹ 24,220 0 0
EUR Euro 25,259 25,799 540 25,359
AUD Đô La Úc 16,400 16,857 457 16,520
CAD Đô La Canada 18,010 18,441 431 18,110
CHF France Thụy Sỹ 0 26,211 25,787
GBP Bảng Anh 0 29,874 29,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,170 3,117
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,672 15,346
SGD Đô La Singapore 17,743 18,213 470 17,883
THB Bạt Thái Lan 0 718 681

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,280 24,750 470 24,300
USD Đô La Mỹ 24,260 24,750 490 24,300
EUR Euro 24,943 26,179 1,236 25,043
AUD Đô La Úc 16,258 17,033 775 16,323
CAD Đô La Canada 17,792 18,642 850 17,917
CHF France Thụy Sỹ 0 26,523 25,468
GBP Bảng Anh 28,916 30,217 1,301 29,032
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,086
JPY Yên Nhật 174 185 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,829 15,162
SGD Đô La Singapore 0 18,406 17,690

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,660 310 24,370
USD Đô La Mỹ 24,340 24,660 320 24,370
USD Đô La Mỹ 24,320 24,660 340 24,370
EUR Euro 25,160 26,002 842 25,270
AUD Đô La Úc 16,355 16,971 616 16,455
CAD Đô La Canada 17,931 18,561 630 18,031
CHF France Thụy Sỹ 25,638 26,323 685 25,768
GBP Bảng Anh 29,280 30,013 733 29,400
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,594 18,349 755 17,815
THB Bạt Thái Lan 615 717 102 685

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,400 24,640 240 24,430
USD Đô La Mỹ 24,330 24,640 310 24,430
USD Đô La Mỹ 24,250 24,640 390 24,430
EUR Euro 25,277 25,827 550 25,427
AUD Đô La Úc 16,474 16,911 437 16,594
CAD Đô La Canada 18,003 18,465 462 18,133
CHF France Thụy Sỹ 25,617 26,201 584 25,797
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,299 3,511 212 3,379
GBP Bảng Anh 29,248 29,907 659 29,468
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,212 199 3,083
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,784 18,264 480 17,924

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,530 24,760 230 24,540
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
USD Đô La Mỹ 24,510 0 0
EUR Euro 25,208 25,926 718 25,482
AUD Đô La Úc 16,444 17,342 898 16,630
CAD Đô La Canada 0 18,844 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 26,954 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,452
GBP Bảng Anh 29,223 30,089 866 29,538
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,224 3,092
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
SGD Đô La Singapore 17,790 18,297 507 17,989
THB Bạt Thái Lan 0 729 699
TWD Đô La Đài Loan 0 827 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,335 24,650 315 24,370
EUR Euro 24,894 26,049 1,155 25,145
AUD Đô La Úc 16,237 16,961 724 16,401
CAD Đô La Canada 17,794 18,583 789 17,974
CHF France Thụy Sỹ 25,331 26,478 1,147 25,587
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,858 30,146 1,288 29,150
HKD Đô La Hồng Kông 3,060 3,196 136 3,091
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,500
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,229
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,288
SGD Đô La Singapore 17,596 18,392 796 17,774
THB Bạt Thái Lan 616 719 103 680

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,840 340 24,540
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,305 25,936 631 25,559
AUD Đô La Úc 0 0 16,673
CAD Đô La Canada 0 0 18,255
CHF France Thụy Sỹ 0 0 26,000
GBP Bảng Anh 0 0 29,629
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 18,034
THB Bạt Thái Lan 0 0 646

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:08 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,225 24,745 520 24,389
EUR Euro 24,957 26,428 1,471 25,151
AUD Đô La Úc 16,184 17,129 945 16,407
CAD Đô La Canada 17,809 18,694 885 17,980
CHF France Thụy Sỹ 0 26,899 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,591 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,547 0
GBP Bảng Anh 28,927 30,360 1,433 29,156
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,243 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,119 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,786 0
NOK Krone Na Uy 0 2,576 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,021 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 311 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,746 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,416 0
SGD Đô La Singapore 17,578 18,462 884 17,779
THB Bạt Thái Lan 0 721 0
TWD Đô La Đài Loan 0 827 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,440 24,660 220 24,440
EUR Euro 25,104 26,077 973 25,155
AUD Đô La Úc 16,297 17,015 718 16,414
CAD Đô La Canada 17,855 18,605 750 18,020
CHF France Thụy Sỹ 25,631 26,464 833 25,631
GBP Bảng Anh 28,952 30,169 1,217 29,220
HKD Đô La Hồng Kông 3,069 3,198 129 3,097
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,270 15,766 496 15,270
SGD Đô La Singapore 17,632 18,373 741 17,795
THB Bạt Thái Lan 676 726 50 676

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,375 24,660 285 24,380
EUR Euro 25,099 26,250 1,151 25,167
AUD Đô La Úc 16,315 16,947 632 16,414
CAD Đô La Canada 17,885 18,549 664 17,993
CHF France Thụy Sỹ 25,459 26,394 935 25,612
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,385
GBP Bảng Anh 29,016 30,247 1,231 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 3,079 3,187 108 3,101
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,456
RUB Ruble Liên Bang Nga 323 429 106 377
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 2,306
SGD Đô La Singapore 17,681 18,299 618 17,787
THB Bạt Thái Lan 0 730 669

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,640 270 24,380
USD Đô La Mỹ 24,368 0 0
USD Đô La Mỹ 24,366 0 0
EUR Euro 0 25,809 25,328
AUD Đô La Úc 0 16,875 16,493
CAD Đô La Canada 0 18,528 18,068
GBP Bảng Anh 0 29,895 29,375
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,246 17,844

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,800 450 24,410
USD Đô La Mỹ 24,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,334 25,861 527 25,435
AUD Đô La Úc 16,496 16,916 420 16,604
CAD Đô La Canada 18,052 18,465 413 18,161
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,773
GBP Bảng Anh 0 0 29,448
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,214
JPY Yên Nhật 178 182 4 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,823 18,240 417 17,939
THB Bạt Thái Lan 0 0 692
TWD Đô La Đài Loan 0 0 816

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,670 300 24,420
EUR Euro 0 25,834 25,395
AUD Đô La Úc 0 16,870 16,569
CAD Đô La Canada 0 18,458 18,144
CHF France Thụy Sỹ 0 26,279 25,824
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,351
GBP Bảng Anh 0 29,930 29,438
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,187 3,108
JPY Yên Nhật 0 181 178
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,420
SGD Đô La Singapore 0 18,225 17,927
THB Bạt Thái Lan 0 716 685

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,670 310 24,385
USD Đô La Mỹ 24,340 0 0
USD Đô La Mỹ 24,340 0 0
EUR Euro 25,058 26,369 1,311 25,198
AUD Đô La Úc 16,382 17,209 827 16,482
CAD Đô La Canada 17,937 18,713 776 18,037
CHF France Thụy Sỹ 25,534 26,513 979 25,634
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,546 3,428
GBP Bảng Anh 29,107 30,235 1,128 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,210 138 3,082
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
KHR Riel Campuchia 0 24,835 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,160 15,899 739 15,260
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,716 18,497 781 17,816
THB Bạt Thái Lan 674 733 59 684

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,650 290 24,380
EUR Euro 24,931 25,993 1,062 25,105
AUD Đô La Úc 16,206 17,101 895 16,319
CAD Đô La Canada 17,761 18,586 825 17,929
CHF France Thụy Sỹ 25,373 26,323 950 25,591
GBP Bảng Anh 28,989 30,013 1,024 29,214
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,684 18,377 693 17,720

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,840 460 24,400
EUR Euro 25,257 26,149 892 25,358
AUD Đô La Úc 16,374 17,111 737 16,523
CAD Đô La Canada 17,963 18,673 710 18,108
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,621
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,380
GBP Bảng Anh 29,137 30,146 1,009 29,402
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,075
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,620 18,495 875 17,780

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,400 24,740 340 24,400
USD Đô La Mỹ 24,370 24,740 370 24,400
USD Đô La Mỹ 24,330 24,740 410 24,400
EUR Euro 25,120 26,120 1,000 25,200
AUD Đô La Úc 16,370 17,170 800 16,460
CAD Đô La Canada 17,950 18,800 850 18,050
GBP Bảng Anh 29,150 30,160 1,010 29,270
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
SGD Đô La Singapore 17,770 18,710 940 17,840

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:38 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 0 24,490
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,490
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,490
EUR Euro 25,362 0 25,464
AUD Đô La Úc 16,476 0 16,584
CAD Đô La Canada 0 0 18,181
GBP Bảng Anh 0 0 29,517
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,836 0 17,953

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,670 300 24,390
USD Đô La Mỹ 24,360 0 0
USD Đô La Mỹ 24,360 0 0
EUR Euro 25,138 25,870 732 25,276
AUD Đô La Úc 16,251 16,950 699 16,396
GBP Bảng Anh 29,086 29,946 860 29,339
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,608 5,516
SGD Đô La Singapore 17,747 18,225 478 17,890

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:38 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
EUR Euro 25,261 26,773 1,512 25,411
AUD Đô La Úc 16,282 17,693 1,411 16,432
CAD Đô La Canada 17,807 19,420 1,613 17,907
CHF France Thụy Sỹ 26,344 26,344 0 26,344
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,175 30,094 919 29,325
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,718 18,326 608 17,868
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,410 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
EUR Euro 24,902 0 25,169
AUD Đô La Úc 0 0 16,361
CAD Đô La Canada 0 0 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,544
GBP Bảng Anh 0 0 29,179
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,768
THB Bạt Thái Lan 0 0 684

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:36 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,375 24,800 425 24,375
USD Đô La Mỹ 24,355 24,800 445 24,375
USD Đô La Mỹ 24,285 24,800 515 24,375
EUR Euro 25,149 26,289 1,140 25,329
AUD Đô La Úc 16,431 17,131 700 16,531
CAD Đô La Canada 17,962 18,712 750 18,112
CHF France Thụy Sỹ 25,598 26,358 760 25,748
GBP Bảng Anh 29,145 30,425 1,280 29,395
HKD Đô La Hồng Kông 2,663 3,333 670 2,963
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,783 18,493 710 17,883
THB Bạt Thái Lan 647 734 87 667

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,370
EUR Euro 24,799 26,104 1,305 25,055
AUD Đô La Úc 16,177 17,029 852 16,343
CAD Đô La Canada 17,727 18,658 931 17,910
CHF France Thụy Sỹ 25,206 26,533 1,327 25,466
GBP Bảng Anh 28,748 30,260 1,512 29,044
HKD Đô La Hồng Kông 3,048 3,207 159 3,079
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,060 16,000 940 15,160
SGD Đô La Singapore 17,500 18,419 919 17,680
THB Bạt Thái Lan 663 717 54 681

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:00 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,370
EUR Euro 24,799 26,104 1,305 25,055
AUD Đô La Úc 16,177 17,029 852 16,343
CAD Đô La Canada 17,727 18,658 931 17,910
CHF France Thụy Sỹ 25,206 26,533 1,327 25,466
GBP Bảng Anh 28,748 30,260 1,512 29,044
HKD Đô La Hồng Kông 3,048 3,207 159 3,079
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,060 16,000 940 15,160
SGD Đô La Singapore 17,500 18,419 919 17,680
THB Bạt Thái Lan 663 717 54 681

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,420 24,680 260 24,420
EUR Euro 25,300 25,880 580 25,420
AUD Đô La Úc 16,520 16,920 400 16,610
CAD Đô La Canada 18,040 18,490 450 18,150
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,770
GBP Bảng Anh 29,320 29,970 650 29,450
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,410
SGD Đô La Singapore 17,780 18,250 470 17,940
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 15:38 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,700 350 24,400
EUR Euro 25,165 25,787 622 25,360
AUD Đô La Úc 16,280 16,926 646 16,465
CAD Đô La Canada 17,842 18,461 619 18,042
CHF France Thụy Sỹ 25,292 26,367 1,075 25,562
GBP Bảng Anh 28,886 30,067 1,181 29,211
HKD Đô La Hồng Kông 3,057 3,227 170 3,057
JPY Yên Nhật 175 181 6 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,651 18,234 583 17,821

Giá USD hôm nay 30.11.2022: Rớt khỏi mức 25.000 đồng

Sáng 30.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt duy trì ở mức 23.665 đồng, giảm 2 đồng so với hôm qua. Tương tự, giá USD tại ngân hàng Eximbank giảm 20 đồng ở chiều mua vào, xuống 24.600 đồng/USD và bán ra giữ nguyên 24.847 đồng; Vietcombank vẫn duy trì giá mua vào 24.570 đồng/USD và bán ra 24.840 đồng... Trong khi đó, đồng euro tại Eximbank tiếp tục đi xuống và được mua vào 25.255 đồng/euro và bán ra 25.844 đồng/euro, giảm 63 đồng so với hôm qua.

Riêng giá USD tự do giảm 60 đồng so với hôm qua, xuống còn mua vào 24.860 đồng/USD và bán ra xuống 24.960 đồng. Ngược lại, giá euro tăng nhẹ ở chiều mua vào so với hôm qua, lên 25.500 đồng/euro nhưng giữ nguyên ở chiều bán ra 25.700 đồng/euro...

Trên thị trường quốc tế, chỉ số USD-Index vẫn xoay quanh 106,79 điểm, tăng 0,07 điểm so với hôm qua. Đồng USD ổn định trong khi lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Mỹ giảm từ mức cao trong ngày.

\n

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ dài hạn đã xuống dưới khung lãi suất qua đêm chuẩn của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), hiện là 3,75 - 4%/năm. Điều này càng khiến các nhà đầu tư dự báo rằng Fed sẽ tăng lãi suất với biên độ thấp hơn trong những tháng tới. Thậm chí, một số người đánh cược Fed sẽ giảm lãi suất mạnh tay hơn, có thể xuống 3%, thậm chí 2% vào cuối năm 2023 hoặc vào đầu năm 2024. Mới đây, Chủ tịch Fed Richmond - Thomas Barkin - cho biết ông ủng hộ việc chuyển sang các đợt tăng lãi suất nhỏ hơn trong cuộc chiến của ngân hàng trung ương nhằm giảm lạm phát quá cao, nhưng trọng tâm vẫn là lạm phát và kiểm soát lạm phát.

Tâm điểm của nhà đầu tư sẽ là bài phát biểu của Chủ tịch Fed -Jerome Powell - tại một sự kiện của Viện Brookings vào hôm nay (30.11), với bài phát biểu có thể mang lại sự rõ ràng hơn về lập trường chính sách của ngân hàng trung ương.

Theo một số nhà phân tích, tiềm năng phục hồi của đồng USD và lãi suất vẫn còn gia tăng trên toàn thế giới khi nhiều ngân hàng trung ương vẫn phải tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ để phòng chống lạm phát.

  • Giá USD hôm nay 29.11.2022: Đô la tự do và euro cùng sụt giảm
  • Giá USD hôm nay 28.11.2022: Đô tự do tăng nhẹ nhưng vẫn thua xa euro
  • Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần

Giá USD hôm nay 29.11.2022: Đô la tự do và euro cùng sụt giảm

Sáng 29.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt duy trì ở mức 23.667 đồng như hôm qua. Tương tự, giá USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt đứng yên như ngân hàng Eximbank tiếp tục mua vào 24.620 đồng/USD và bán ra 24.848 đồng; Vietcombank giữ nguyên giá mua vào 24.570 đồng/USD và bán ra 24.840 đồng... Trong khi đó, đồng euro tại Eximbank được mua vào 25.276 đồng/euro và bán ra 25.907 đồng, giảm 96 đồng so với hôm qua.

Trên thị trường tự do, giá USD giảm 30 đồng so với hôm qua, xuống còn mua vào 24.920 đồng/USD và bán ra xuống 25.020 đồng. Tương tự, giá euro cũng đi xuống so với cuối tuần qua khi còn mua vào 25.450 đồng/euro và bán ra 25.700 đồng, giảm 50 đồng...

Trên thị trường quốc tế, USD tăng nhẹ khi chỉ số USD-Index đạt 106,72 điểm, tăng 0,57 điểm so với hôm qua. Các chuyên gia dự báo thị trường trong giai đoạn tới sẽ biến động mạnh khi nhiều số liệu kinh tế sẽ được công bố trong tuần này. Đáng chú ý là báo cáo giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) - thước đo lạm phát ưa thích của Cục Dự trữ Liên bang (Fed) - sẽ được công bố vào 1.12 và báo cáo việc làm tháng 11 được thông báo sau đó một ngày là 2.12.

\n

Bên cạnh đó, bài phát biểu của Chủ tịch Fed - Jerome Powell - tại sự kiện của Viện Brookings vào ngày 30.11 cũng được chú ý vì nhà đầu tư có thể căn cứ để phán đoán xu hướng lãi suất trong tương lai. Nhiều nhà đầu tư hiện đang dự báo Fed sẽ nâng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong tháng 12 và mức độ gia tăng trong năm 2023 cũng sẽ thấp hơn.

Trong khi đó, thị trường chứng khoán Mỹ bị bán tháo trong phiên đầu tuần 28.11. Cổ phiếu của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất ở Trung Quốc giảm mạnh như Apple mất 2,6% sau khi Bloomberg đưa tin rằng tình trạng bất ổn tại một nhà máy khổng lồ ở Trung Quốc có thể dẫn tới sản lượng iPhone năm nay giảm khoảng 6 triệu chiếc so với kế hoạch. Chốt phiên 28.11 (rạng sáng 29.11 giờ Việt Nam), chỉ số Dow Jones rớt gần 498 điểm, tương đương 1,45% xuống 33.849,46 điểm; S&P 500 giảm 1,54% còn 3.963,94 điểm và Nasdaq Composite mất 1,58%, kết phiên ở 11.049,5 điểm.

  • Giá USD hôm nay 28.11.2022: Đô tự do tăng nhẹ nhưng vẫn thua xa euro
  • Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần
  • Giá USD hôm nay 26.11.2022: Ngân hàng giảm, tự do tăng vượt 25.000 đồng

Giá USD hôm nay 28.11.2022: Đô tự do tăng nhẹ nhưng vẫn thua xa euro

Sáng 28.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.667 đồng, giảm 2 đồng so với cuối tuần qua. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại biến động trái chiều. Chẳng hạn tại ngân hàng Eximbank, giá USD được giữ nguyên chiều mua vào 24.620 đồng/USD nhưng cộng thêm 28 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần qua, lên 24.848 đồng/USD; Ngân hàng Vietcombank giảm 8 đồng ở chiều mua vào, xuống 24.570 đồng/USD và giữ nguyên giá chiều bán ra 24.840 đồng... Trong khi đó, đồng euro tại ngân hàng Eximbank được mua vào 25.349 đồng/euro và bán ra 26.003 đồng/euro, giảm từ 83 - 111 đồng so với cuối tuần qua.

Tại một số điểm thu đổi ngoại tệ ở TP.HCM, giá USD tự do giảm 20 đồng ở chiều mua vào, xuống 24.950 đồng/USD nhưng cộng thêm 20 đồng ở chiều bán ra, lên 25.050 đồng/USD. Giá euro cũng đi xuống so với cuối tuần qua khi còn mua vào 25.500 đồng/euro và bán ra 25.750 đồng/euro, giảm 180 đồng ở chiều mua vào và giảm 40 đồng ở chiều bán ra...

Trên thị trường quốc tế, đồng USD vẫn ở mức thấp khi chỉ số USD-Index đạt 106,17 điểm, tăng 0,12 điểm so với cuối tuần qua. Theo Investing, đồng USD mở phiên tuần ở mức thấp do ảnh hưởng từ đà giảm cuối tuần trước từ sau các tín hiệu ôn hòa của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed). Fed đã cho biết có thể thắt chặt tiền tệ ít mạnh mẽ hơn và đây là tín hiệu về việc tăng lãi suất chậm hơn trong tương lai. Điều này khiến đồng bạc xanh đi xuống sau khi việc tăng lãi suất lên cao của Fed trước đó đã giúp đà tăng kéo dài.

\n

Tuần này, các nhà đầu tư chờ đợi việc công bố dữ liệu tăng trưởng và việc làm của Mỹ để cân nhắc các tác động của lãi suất.

Trong khi đó, đồng euro tăng giá đến gần mức cao nhất trong 4 tháng nhờ dữ liệu kinh tế Đức tăng trưởng nhiều hơn so với dự đoán trong quý 3/2022. Cụ thể, giá euro cuối tháng 8 tại các ngân hàng thương mại Việt Nam mua vào 23.200 đồng/euro và bán ra là 23.600 đồng/euro. Trên thế giới thì 1 euro quy đổi được 0,9959 USD (trong khi hiện nay thế giới là 1 euro đổi được 1,0347 USD). Ngoài ra, công ty nghiên cứu thị trường GfK cho biết niềm tin của người tiêu dùng Đức đã cải thiện lần thứ hai liên tiếp. Ngược lại, đồng yen Nhật tiếp tục mất giá sau khi dữ liệu cho thấy lạm phát ở Tokyo đạt mức cao nhất trong 40 năm vào tháng 11...

  • Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần
  • Giá USD hôm nay 26.11.2022: Ngân hàng giảm, tự do tăng vượt 25.000 đồng
  • Giá USD hôm nay 25.11.2022: Tự do tăng gần sát 25.000 đồng/USD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,350 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,370 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,530 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,370 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,617 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,840 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,770 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,748 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,007 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,376 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,629 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,007 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,836 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,425 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,325 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,799 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,973 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,366 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,559 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,973 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,789 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,773 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,369 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,177 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,165 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,520 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,673 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,165 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,669 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,693 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,209 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,727 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,907 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,079 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,255 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,907 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,339 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,420 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,713 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,510 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,865 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,034 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,510 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,126 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,710 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,497 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,060 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,280 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,417 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,736 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,021 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,902 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,109 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,214 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,333 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,323 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,333 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,344 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,344 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,333 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,119 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,954 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,504 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 613 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 734 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 761 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,396 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,396 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,546 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,621 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 323 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 364 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 323 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 364 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 467 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 724 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 816 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 816 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 893 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô La Mỹ Chợ Đen Ngày Hôm Qua / 2023 trên website 3mienmoloctrungvang.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!